Nghị định · Chính phủ
Nghị định 123/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết về thiết kế kỹ thuật tổng thể và cơ chế đặc thù cho một số dự án đường sắt
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 11/06/2025
- Ngày có hiệu lực
- 11/06/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 67/2026/NĐ-CP — Quy định chi tiết và biện pháp thi hành về thiết kế kỹ thuật tổng thể của dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt quốc gia, tuyến đường sắt địa phương (04/03/2026)
- 67/2026/NĐ-CP — Quy định chi tiết và biện pháp thi hành về thiết kế kỹ thuật tổng thể của dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt quốc gia, tuyến đường sắt địa phương (04/03/2026)
Được hướng dẫn bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 65/2025/QH15 — Luật tổ chức chính quyền địa phương (19/02/2025)
- 64/2025/QH15 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (19/02/2025)
- 187/2025/QH15 — Về chủ trương đầu tư Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng (19/02/2025)
- 188/2025/QH15 — Thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù, đặc biệt để phát triển hệ thống mạng lưới đường sắt đô thị tại thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh (19/02/2025)
- 63/2025/QH15 — Luật Tổ chức chính phủ (18/02/2025)
Bố cục (63 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc và các quy định chung về thực hiện dự án
Điều 5. Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật
Chương II — CÁC QUY ĐỊNH CHI TIẾT ĐỐI VỚI DỰ ÁN ĐƯỜNG SẮT
Mục 1 — KHẢO SÁT XÂY DỰNG PHỤC VỤ LẬP BÁO CÁO NGHIÊN CỨU
Điều 6. Nhiệm vụ khảo sát, phương án kỹ thuật khảo sát
Điều 7. Nội dung, yêu cầu kết quả khảo sát xây dựng
Điều 8. Phê duyệt báo cáo kết quả khảo sát xây dựng
Mục 2 — LẬP THIẾT KẾ FEED, BÁO CÁO NGHIÊN CỨU
Điều 9. Nhiệm vụ lập thiết kế FEED
Điều 10. Yêu cầu, quy cách của thiết kế FEED
Điều 11. Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
Điều 12. Nội dung Báo cáo giữa kỳ của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
Điều 13. Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
Mục 3 — THẨM TRA, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT,
Điều 14. Hội đồng, thường trực Hội đồng thẩm định nhà nước
Điều 15. Thẩm tra Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
Điều 16. Nội dung, trình tự cho ý kiến Báo cáo giữa kỳ
Điều 17. Hồ sơ, trình tự thẩm định, quyết định đầu tư dự án
Điều 18. Nội dung thẩm định quyết định đầu tư dự án
Điều 19. Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng
Điều 20. Điều chỉnh dự án
Điều 21. Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế FEED
Mục 4 — QUẢN LÝ CHI PHÍ
Điều 22. Tổng mức đầu tư xây dựng ước tính
Điều 23. Tổng mức đầu tư xây dựng
Điều 24. Dự toán gói thầu xây dựng
Chương III — CÁC QUY ĐỊNH CHI TIẾT ĐỐI VỚI DỰ ÁN TUYẾN ĐƯỜNG SẮT LÀO CAI - HÀ NỘI - HẢI PHÒNG
Mục 1 — LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN, THIẾT KẾ XÂY DỰNG
Điều 25. Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, thẩm tra, thẩm định quyết định đầu tư xây dựng
Điều 26. Hồ sơ, trình tự thẩm định, quyết định đầu tư dự án
Điều 27. Nội dung thẩm định, phê duyệt, quyết định đầu tư xây dựng
Điều 28. Điều chỉnh dự án
Điều 29. Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
Điều 30. Thẩm định, phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
Mục 2 — QUẢN LÝ CHI PHÍ
Điều 31. Tổng mức đầu tư xây dựng
Điều 32. Dự toán gói thầu xây dựng
Mục 3 — LỰA CHỌN NHÀ THẦU TƯ VẤN
Điều 33. Lựa chọn nhà thầu tư vấn tham gia dự án
Chương IV — CÁC QUY ĐỊNH CHI TIẾT ĐỐI VỚI CÁC DỰ ÁN ĐƯỜNG SẮT
Mục 1 — KHẢO SÁT XÂY DỰNG PHỤC VỤ LẬP
Điều 34. Nhiệm vụ khảo sát, phương án kỹ thuật khảo sát
Điều 35. Nội dung, yêu cầu kết quả khảo sát xây dựng
Điều 36. Phê duyệt báo cáo kết quả khảo sát xây dựng
Mục 2 — LẬP THIẾT KẾ FEED TẠI BÁO CÁO NGHIÊN CỨU
Điều 37. Nhiệm vụ lập thiết kế FEED
Điều 38. Yêu cầu, quy cách hồ sơ thiết kế FEED
Điều 39. Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
Điều 40. Nội dung Báo cáo giữa kỳ của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
Điều 41. Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
Mục 3 — THẨM TRA, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT,
Điều 42. Thẩm tra Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
Điều 43. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
Điều 44. Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng
Điều 45. Điều chỉnh dự án
Điều 46. Thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt
Mục 4 — QUẢN LÝ CHI PHÍ
Điều 47. Tổng mức đầu tư xây dựng
Điều 48. Dự toán gói thầu xây dựng
Điều 49. Chi phí vận hành và bảo trì công trình
Chương V — QUY HOẠCH VÙNG PHỤ CẬN GA ĐƯỜNG SẮT
Điều 50. Quy hoạch vùng phụ cận ga đường sắt
Điều 51. Lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch vùng phụ cận ga đường sắt
Điều 52. Điều chỉnh, cập nhật quy hoạch vùng phụ cận ga đường sắt
Chương VI — QUẢN LÝ HỢP ĐỒNG, QUẢN LÝ NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG
Mục 1 — QUẢN LÝ HỢP ĐỒNG EPC, EC, EP
Điều 53. Lựa chọn nhà thầu EPC, EC, EP theo thiết kế FEED
Điều 54. Giá hợp đồng và điều chỉnh hợp đồng EPC, EC, EP
Mục 2 — QUẢN LÝ NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG, KIỆN TOÀN
Điều 55. Điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức tham gia thực hiện dự án
Điều 56. Điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân tham gia thực hiện dự án
Điều 57. Kiện toàn mô hình tổ chức Ban Quản lý dự án chuyên ngành
Mục 3 — QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CÁC BÊN THAM GIA DỰ ÁN
Điều 58. Quyền và nghĩa vụ của cơ quan chủ quản, chủ đầu tư
Điều 59. Quyền và nghĩa vụ của tư vấn lập dự án, tư vấn thẩm tra
Điều 60. Quyền và nghĩa vụ của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng
Điều 61. Quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia hợp đồng EPC, EC, EP
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 62. Trách nhiệm thi hành
Điều 63. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.