Nghị định · Chính phủ

Nghị định 123/2025/NĐ-CP

Quy định chi tiết về thiết kế kỹ thuật tổng thể và cơ chế đặc thù cho một số dự án đường sắt

Tình trạng
Hết hiệu lực một phần
Ngày ban hành
11/06/2025
Ngày có hiệu lực
11/06/2025
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)

Được hướng dẫn bởi (1)

Hướng dẫn thi hành (5)

Bố cục (63 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Nguyên tắc và các quy định chung về thực hiện dự án
  Điều 5. Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật
Chương II — CÁC QUY ĐỊNH CHI TIẾT ĐỐI VỚI DỰ ÁN ĐƯỜNG SẮT
  Mục 1 — KHẢO SÁT XÂY DỰNG PHỤC VỤ LẬP BÁO CÁO NGHIÊN CỨU
    Điều 6. Nhiệm vụ khảo sát, phương án kỹ thuật khảo sát
    Điều 7. Nội dung, yêu cầu kết quả khảo sát xây dựng
    Điều 8. Phê duyệt báo cáo kết quả khảo sát xây dựng
  Mục 2 — LẬP THIẾT KẾ FEED, BÁO CÁO NGHIÊN CỨU
    Điều 9. Nhiệm vụ lập thiết kế FEED
    Điều 10. Yêu cầu, quy cách của thiết kế FEED
    Điều 11. Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
    Điều 12. Nội dung Báo cáo giữa kỳ của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
    Điều 13. Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
  Mục 3 — THẨM TRA, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT,
    Điều 14. Hội đồng, thường trực Hội đồng thẩm định nhà nước
    Điều 15. Thẩm tra Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
    Điều 16. Nội dung, trình tự cho ý kiến Báo cáo giữa kỳ
    Điều 17. Hồ sơ, trình tự thẩm định, quyết định đầu tư dự án
    Điều 18. Nội dung thẩm định quyết định đầu tư dự án
    Điều 19. Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng
    Điều 20. Điều chỉnh dự án
    Điều 21. Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế FEED
  Mục 4 — QUẢN LÝ CHI PHÍ
    Điều 22. Tổng mức đầu tư xây dựng ước tính
    Điều 23. Tổng mức đầu tư xây dựng
    Điều 24. Dự toán gói thầu xây dựng
Chương III — CÁC QUY ĐỊNH CHI TIẾT ĐỐI VỚI DỰ ÁN TUYẾN ĐƯỜNG SẮT LÀO CAI - HÀ NỘI - HẢI PHÒNG
  Mục 1 — LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN, THIẾT KẾ XÂY DỰNG
    Điều 25. Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, thẩm tra, thẩm định quyết định đầu tư xây dựng
    Điều 26. Hồ sơ, trình tự thẩm định, quyết định đầu tư dự án
    Điều 27. Nội dung thẩm định, phê duyệt, quyết định đầu tư xây dựng
    Điều 28. Điều chỉnh dự án
    Điều 29. Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
    Điều 30. Thẩm định, phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
  Mục 2 — QUẢN LÝ CHI PHÍ
    Điều 31. Tổng mức đầu tư xây dựng
    Điều 32. Dự toán gói thầu xây dựng
  Mục 3 — LỰA CHỌN NHÀ THẦU TƯ VẤN
    Điều 33. Lựa chọn nhà thầu tư vấn tham gia dự án
Chương IV — CÁC QUY ĐỊNH CHI TIẾT ĐỐI VỚI CÁC DỰ ÁN ĐƯỜNG SẮT
  Mục 1 — KHẢO SÁT XÂY DỰNG PHỤC VỤ LẬP
    Điều 34. Nhiệm vụ khảo sát, phương án kỹ thuật khảo sát
    Điều 35. Nội dung, yêu cầu kết quả khảo sát xây dựng
    Điều 36. Phê duyệt báo cáo kết quả khảo sát xây dựng
  Mục 2 — LẬP THIẾT KẾ FEED TẠI BÁO CÁO NGHIÊN CỨU
    Điều 37. Nhiệm vụ lập thiết kế FEED
    Điều 38. Yêu cầu, quy cách hồ sơ thiết kế FEED
    Điều 39. Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
    Điều 40. Nội dung Báo cáo giữa kỳ của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
    Điều 41. Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
  Mục 3 — THẨM TRA, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT,
    Điều 42. Thẩm tra Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
    Điều 43. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
    Điều 44. Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng
    Điều 45. Điều chỉnh dự án
    Điều 46. Thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt
  Mục 4 — QUẢN LÝ CHI PHÍ
    Điều 47. Tổng mức đầu tư xây dựng
    Điều 48. Dự toán gói thầu xây dựng
    Điều 49. Chi phí vận hành và bảo trì công trình
Chương V — QUY HOẠCH VÙNG PHỤ CẬN GA ĐƯỜNG SẮT
  Điều 50. Quy hoạch vùng phụ cận ga đường sắt
  Điều 51. Lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch vùng phụ cận ga đường sắt
  Điều 52. Điều chỉnh, cập nhật quy hoạch vùng phụ cận ga đường sắt
Chương VI — QUẢN LÝ HỢP ĐỒNG, QUẢN LÝ NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG
  Mục 1 — QUẢN LÝ HỢP ĐỒNG EPC, EC, EP
    Điều 53. Lựa chọn nhà thầu EPC, EC, EP theo thiết kế FEED
    Điều 54. Giá hợp đồng và điều chỉnh hợp đồng EPC, EC, EP
  Mục 2 — QUẢN LÝ NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG, KIỆN TOÀN
    Điều 55. Điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức tham gia thực hiện dự án
    Điều 56. Điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân tham gia thực hiện dự án
    Điều 57. Kiện toàn mô hình tổ chức Ban Quản lý dự án chuyên ngành
  Mục 3 — QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CÁC BÊN THAM GIA DỰ ÁN
    Điều 58. Quyền và nghĩa vụ của cơ quan chủ quản, chủ đầu tư
    Điều 59. Quyền và nghĩa vụ của tư vấn lập dự án, tư vấn thẩm tra
    Điều 60. Quyền và nghĩa vụ của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng
    Điều 61. Quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia hợp đồng EPC, EC, EP
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 62. Trách nhiệm thi hành
  Điều 63. Hiệu lực thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.