Nghị định · Chính phủ

Nghị định 175/2024/NĐ-CP

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng

Tình trạng
Hết hiệu lực
Ngày ban hành
30/12/2024
Ngày có hiệu lực
30/12/2024
Hết hiệu lực
01/07/2026

Hết hiệu lực từ 01/07/2026 theo điều khoản hiệu lực của 217/2026/NĐ-CP: “Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.”

Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (6)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Được hướng dẫn bởi (205)

Thay thế / bãi bỏ (4)

Hướng dẫn thi hành (7)

Bố cục (187 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Trình tự đầu tư xây dựng
  Điều 5. Phân loại dự án đầu tư xây dựng
  Điều 6. Nguyên tắc lập, thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
  Điều 7. Nguyên tắc thực hiện các thủ tục hành chính
  Điều 8. Ứng dụng mô hình thông tin công trình (BIM) trong hoạt động xây dựng và các giải pháp công nghệ số
  Điều 9. Công trình hiệu quả năng lượng, công trình xanh
  Điều 10. Áp dụng tiêu chuẩn, vật liệu và công nghệ mới trong hoạt động xây dựng
Chương II — LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT, ĐIỀU CHỈNH
  Mục 1 — LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
    Điều 11. Lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng
    Điều 12. Phân chia dự án thành phần
    Điều 13. Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng
    Điều 14. Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
    Điều 15. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng của người quyết định đầu tư
    Điều 16. Thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng
    Điều 17. Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng tại cơ quan chuyên môn về xây dựng
    Điều 18. Nội dung, kết quả thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng
    Điều 19. Trình tự thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng
    Điều 20. Thẩm quyền thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc dự án đầu tư xây dựng có nguy cơ tác động xấu đến môi trường có sử dụng công nghệ theo Luật Chuyển giao công nghệ
    Điều 21. Trình tự thực hiện thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc dự án đầu tư xây dựng có nguy cơ tác động xấu đến môi trường có sử dụng công nghệ
    Điều 22. Phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng
    Điều 23. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng
  Mục 2 — TỔ CHỨC QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
    Điều 24. Hình thức quản lý dự án đầu tư xây dựng
    Điều 25. Tổ chức và hoạt động của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực
    Điều 26. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án
    Điều 27. Chủ đầu tư tổ chức thực hiện quản lý dự án
    Điều 28. Thuê tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng
Chương III — KHẢO SÁT, LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ XÂY DỰNG
  Mục 1 — KHẢO SÁT XÂY DỰNG
    Điều 29. Trình tự thực hiện khảo sát xây dựng
    Điều 30. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng
    Điều 31. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng
    Điều 32. Quản lý công tác khảo sát xây dựng
    Điều 33. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng
    Điều 34. Phê duyệt báo cáo kết quả khảo sát xây dựng
  Mục 2 — THIẾT KẾ XÂY DỰNG
    Điều 35. Quy định chung về thiết kế xây dựng
    Điều 36. Nhiệm vụ thiết kế xây dựng
    Điều 37. Quy cách hồ sơ thiết kế xây dựng
    Điều 38. Nội dung thiết kế cơ sở
    Điều 39. Nội dung thiết kế kỹ thuật
    Điều 40. Nội dung thiết kế bản vẽ thi công
    Điều 41. Chỉ dẫn kỹ thuật
    Điều 42. Quản lý công tác thiết kế xây dựng
  Mục 3 — THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ XÂY DỰNG
    Điều 43. Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
    Điều 44. Thẩm quyền thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của cơ quan chuyên môn về xây dựng
    Điều 45. Hồ sơ trình thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở tại cơ quan chuyên môn về xây dựng
    Điều 46. Nội dung, kết quả thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của cơ quan chuyên môn về xây dựng
    Điều 47. Trình tự thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở tại cơ quan chuyên môn về xây dựng
    Điều 48. Phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
    Điều 49. Điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
Chương IV — GIẤY PHÉP XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ TRẬT TỰ XÂY DỰNG
  Điều 50. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng
  Điều 51. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng
  Điều 52. Trình tự, nội dung xem xét cấp giấy phép xây dựng
  Điều 53. Các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp giấy phép xây dựng
  Điều 54. Quy định chung về hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng
  Điều 55. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp xây dựng mới
  Điều 56. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo giai đoạn
  Điều 57. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng cho toàn bộ công trình thuộc dự án, nhóm công trình thuộc dự án
  Điều 58. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ
  Điều 59. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp sửa chữa, cải tạo công trình
  Điều 60. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép di dời công trình
  Điều 61. Giấy phép xây dựng có thời hạn
  Điều 62. Điều chỉnh, gia hạn giấy phép xây dựng
  Điều 63. Cấp lại giấy phép xây dựng
  Điều 64. Thu hồi, hủy, giấy phép xây dựng công trình
  Điều 65. Các trường hợp miễn giấy phép xây dựng đối với công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động
  Điều 66. Công khai giấy phép xây dựng
  Điều 67. Quản lý trật tự xây dựng
Chương V — XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH ĐẶC THÙ VÀ THỰC HIỆN DỰ ÁN
  Mục 1 — XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH ĐẶC THÙ
    Điều 68. Quản lý đầu tư xây dựng công trình bí mật nhà nước
    Điều 69. Quản lý đầu tư xây dựng công trình xây dựng khẩn cấp
  Mục 2 — THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TẠI NƯỚC NGOÀI
    Điều 70. Nguyên tắc quản lý các dự án đầu tư xây dựng tại nước ngoài
    Điều 71. Lập, thẩm tra, thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công
    Điều 72. Tổ chức nghiệm thu công trình xây dựng
Chương VI — ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
  Mục 1 — ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG CỦA CÁ NHÂN
    Điều 73. Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
    Điều 74. Lĩnh vực cấp chứng chỉ hành nghề và phạm vi hoạt động
    Điều 75. Cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề
    Điều 76. Trình tự cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề
    Điều 77. Thẩm quyền sát hạch, cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề
    Điều 78. Quyền, nghĩa vụ của cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề
    Điều 79. Điều kiện chung để được cấp chứng chỉ hành nghề
    Điều 80. Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng
    Điều 81. Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề thiết kế quy hoạch xây dựng
    Điều 82. Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề thiết kế xây dựng
    Điều 83. Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng
    Điều 84. Nội dung công việc và điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng
    Điều 85. Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng
    Điều 86. Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được hành nghề chỉ huy trưởng công trường
    Điều 87. Điều kiện hành nghề kiểm định xây dựng
    Điều 88. Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề
    Điều 89. Sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề
    Điều 90. Tổ chức sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề
    Điều 91. Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề
    Điều 92. Công nhận tổ chức xã hội - nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề
    Điều 93. Đình chỉ và thu hồi Quyết định công nhận tổ chức xã hội - nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề
  Mục 2 — ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG CỦA TỔ CHỨC
    Điều 94. Năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức
    Điều 95. Cấp, thu hồi chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
    Điều 96. Thẩm quyền cấp, thu hồi chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
    Điều 97. Hội đồng xét cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
    Điều 98. Điều kiện chung để cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
    Điều 99. Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
    Điều 100. Trình tự cấp, thu hồi chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
    Điều 101. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức đề nghị cấp chứng chỉ năng lực
    Điều 102. Điều kiện năng lực của tổ chức khảo sát xây dựng
    Điều 103. Điều kiện năng lực của tổ chức lập thiết kế quy hoạch xây dựng
    Điều 104. Điều kiện năng lực của tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng
    Điều 105. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng
    Điều 106. Điều kiện năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình
    Điều 107. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn giám sát thi công xây dựng
    Điều 108. Điều kiện năng lực và phạm vi hoạt động của tổ chức kiểm định xây dựng
    Điều 109. Điều kiện năng lực và phạm vi hoạt động của tổ chức tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng
    Điều 110. Đăng tải thông tin về năng lực của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng
    Điều 111. Công nhận tổ chức xã hội - nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
    Điều 112. Đình chỉ, thu hồi quyết định công nhận tổ chức xã hội - nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
  Mục 3 — GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG CHO NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI
    Điều 113. Nguyên tắc quản lý hoạt động của nhà thầu nước ngoài
    Điều 114. Điều kiện cấp giấy phép hoạt động xây dựng
    Điều 115. Hồ sơ đề nghị, thẩm quyền cấp Giấy phép hoạt động xây dựng
    Điều 116. Điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng
    Điều 117. Thời hạn và lệ phí cấp, điều chỉnh Giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài
    Điều 118. Thu hồi giấy phép hoạt động xây dựng
    Điều 119. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu nước ngoài
    Điều 120. Trách nhiệm của chủ đầu tư hoặc chủ dự án hoặc nhà thầu chính đối với nhà thầu nước ngoài
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 121. Trách nhiệm thi hành
  Điều 122. Xử lý chuyển tiếp
  Điều 123. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng và Nghị định số 39/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị như sau:
  Điều 124. Hiệu lực thi hành
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Nguyên tắc và các quy định chung về thực hiện dự án
  Điều 5. Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật
Chương II — CÁC QUY ĐỊNH CHI TIẾT ĐỐI VỚI DỰ ÁN ĐƯỜNG SẮT
  Mục 1 — KHẢO SÁT XÂY DỰNG PHỤC VỤ LẬP BÁO CÁO NGHIÊN CỨU
    Điều 6. Nhiệm vụ khảo sát, phương án kỹ thuật khảo sát
    Điều 7. Nội dung, yêu cầu kết quả khảo sát xây dựng
    Điều 8. Phê duyệt báo cáo kết quả khảo sát xây dựng
  Mục 2 — LẬP THIẾT KẾ FEED, BÁO CÁO NGHIÊN CỨU
    Điều 9. Nhiệm vụ lập thiết kế FEED
    Điều 10. Yêu cầu, quy cách của thiết kế FEED
    Điều 11. Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
    Điều 12. Nội dung Báo cáo giữa kỳ của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
    Điều 13. Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
  Mục 3 — THẨM TRA, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT,
    Điều 14. Hội đồng, thường trực Hội đồng thẩm định nhà nước
    Điều 15. Thẩm tra Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
    Điều 16. Nội dung, trình tự cho ý kiến Báo cáo giữa kỳ
    Điều 17. Hồ sơ, trình tự thẩm định, quyết định đầu tư dự án
    Điều 18. Nội dung thẩm định quyết định đầu tư dự án
    Điều 19. Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng
    Điều 20. Điều chỉnh dự án
    Điều 21. Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế FEED
  Mục 4 — QUẢN LÝ CHI PHÍ
    Điều 22. Tổng mức đầu tư xây dựng ước tính
    Điều 23. Tổng mức đầu tư xây dựng
    Điều 24. Dự toán gói thầu xây dựng
Chương III — CÁC QUY ĐỊNH CHI TIẾT ĐỐI VỚI DỰ ÁN TUYẾN ĐƯỜNG SẮT LÀO CAI - HÀ NỘI - HẢI PHÒNG
  Mục 1 — LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN, THIẾT KẾ XÂY DỰNG
    Điều 25. Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, thẩm tra, thẩm định quyết định đầu tư xây dựng
    Điều 26. Hồ sơ, trình tự thẩm định, quyết định đầu tư dự án
    Điều 27. Nội dung thẩm định, phê duyệt, quyết định đầu tư xây dựng
    Điều 28. Điều chỉnh dự án
    Điều 29. Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
    Điều 30. Thẩm định, phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
  Mục 2 — QUẢN LÝ CHI PHÍ
    Điều 31. Tổng mức đầu tư xây dựng
    Điều 32. Dự toán gói thầu xây dựng
  Mục 3 — LỰA CHỌN NHÀ THẦU TƯ VẤN
    Điều 33. Lựa chọn nhà thầu tư vấn tham gia dự án
Chương IV — CÁC QUY ĐỊNH CHI TIẾT ĐỐI VỚI CÁC DỰ ÁN ĐƯỜNG SẮT
  Mục 1 — KHẢO SÁT XÂY DỰNG PHỤC VỤ LẬP
    Điều 34. Nhiệm vụ khảo sát, phương án kỹ thuật khảo sát
    Điều 35. Nội dung, yêu cầu kết quả khảo sát xây dựng
    Điều 36. Phê duyệt báo cáo kết quả khảo sát xây dựng
  Mục 2 — LẬP THIẾT KẾ FEED TẠI BÁO CÁO NGHIÊN CỨU
    Điều 37. Nhiệm vụ lập thiết kế FEED
    Điều 38. Yêu cầu, quy cách hồ sơ thiết kế FEED
    Điều 39. Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
    Điều 40. Nội dung Báo cáo giữa kỳ của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
    Điều 41. Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
  Mục 3 — THẨM TRA, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT,
    Điều 42. Thẩm tra Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
    Điều 43. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
    Điều 44. Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng
    Điều 45. Điều chỉnh dự án
    Điều 46. Thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt
  Mục 4 — QUẢN LÝ CHI PHÍ
    Điều 47. Tổng mức đầu tư xây dựng
    Điều 48. Dự toán gói thầu xây dựng
    Điều 49. Chi phí vận hành và bảo trì công trình
Chương V — QUY HOẠCH VÙNG PHỤ CẬN GA ĐƯỜNG SẮT
  Điều 50. Quy hoạch vùng phụ cận ga đường sắt
  Điều 51. Lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch vùng phụ cận ga đường sắt
  Điều 52. Điều chỉnh, cập nhật quy hoạch vùng phụ cận ga đường sắt
Chương VI — QUẢN LÝ HỢP ĐỒNG, QUẢN LÝ NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG
  Mục 1 — QUẢN LÝ HỢP ĐỒNG EPC, EC, EP
    Điều 53. Lựa chọn nhà thầu EPC, EC, EP theo thiết kế FEED
    Điều 54. Giá hợp đồng và điều chỉnh hợp đồng EPC, EC, EP
  Mục 2 — QUẢN LÝ NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG, KIỆN TOÀN
    Điều 55. Điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức tham gia thực hiện dự án
    Điều 56. Điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân tham gia thực hiện dự án
    Điều 57. Kiện toàn mô hình tổ chức Ban Quản lý dự án chuyên ngành
  Mục 3 — QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CÁC BÊN THAM GIA DỰ ÁN
    Điều 58. Quyền và nghĩa vụ của cơ quan chủ quản, chủ đầu tư
    Điều 59. Quyền và nghĩa vụ của tư vấn lập dự án, tư vấn thẩm tra
    Điều 60. Quyền và nghĩa vụ của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng
    Điều 61. Quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia hợp đồng EPC, EC, EP
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 62. Trách nhiệm thi hành
  Điều 63. Hiệu lực thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.