Nghị định · Chính phủ
Nghị định 175/2024/NĐ-CP
Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng
- Tình trạng
- Hết hiệu lực
- Ngày ban hành
- 30/12/2024
- Ngày có hiệu lực
- 30/12/2024
- Hết hiệu lực
- 01/07/2026
Hết hiệu lực từ 01/07/2026 theo điều khoản hiệu lực của 217/2026/NĐ-CP: “Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.”
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vnVăn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (6)
- 67/2026/NĐ-CP — Quy định chi tiết và biện pháp thi hành về thiết kế kỹ thuật tổng thể của dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt quốc gia, tuyến đường sắt địa phương (04/03/2026)
- 243/2025/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư (11/09/2025)
- 105/2025/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (15/05/2025)
- 67/2026/NĐ-CP — Quy định chi tiết và biện pháp thi hành về thiết kế kỹ thuật tổng thể của dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt quốc gia, tuyến đường sắt địa phương (04/03/2026)
- 243/2025/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư (11/09/2025)
- 105/2025/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (15/05/2025)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 217/2026/NĐ-CP (01/07/2026)
Được hướng dẫn bởi (205)
- 43/2026/QĐ-UBND — Quyết định ban hành Quy định về phân cấp, phân công trách nhiệm quản lý và thực hiện dự án đầu tư công, dự án đầu tư xây dựng công trình, quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (24/03/2026)
- 17/2026/QĐ-UBND — Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (23/03/2026)
- 20/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (06/03/2026)
- 16/2026/QĐ-UBND — Phân cấp quyết định đầu tư dự án sử dụng nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Lai Châu (13/02/2026)
- 27/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (13/02/2026)
- 05/2026/TT-BXD — Quy định về bảo trì công trình hàng hải và tần suất khảo sát thông báo hàng hải (10/02/2026)
- 14/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý và phân cấp quản lý hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Điện Biên (07/02/2026)
- 14/2026/QĐ-UBND — Quy định về phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng, quy mô và thời hạn tồn tại của công trình cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (07/02/2026)
- 15/2026/QĐ-UBND — Quy định về phân cấp quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (07/02/2026)
- 07/2026/QĐ-CTUBND — Về phân công, ủy quyền một số công tác quản lý dự án sử dụng vốn đầu tư công; vốn chi thường xuyên ngân sách nhà nước để cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng trên địa bàn thành phố Huế thuộc Ủy ban nhân dân thành phố quản lý (06/02/2026)
- 06/2026/QĐ-UBND — Ban hành quy định công tác quản lý dự án sử dụng vốn đầu tư công; vốn ngân sách nhà nước chi thường xuyên để sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng trên địa bàn thành phố Huế (06/02/2026)
- 11/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai (29/01/2026)
- 11/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu, phân công, phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu và cung cấp dữ liệu về công trình ngầm tại các đô thị, các khu, cụm công nghiệp nằm trong phạm vi đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (27/01/2026)
- 04/2026/QĐ-UBND — Ban hành quy định trách nhiệm quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (24/01/2026)
- 09/2026/QĐ-UBND — Phân cấp thẩm quyền cấp phép xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (22/01/2026)
- 08/2026/QĐ-UBND — Quy định về quản lý trật tự xây dựng, trách nhiệm phối hợp quản lý trật tự xây dựng; phân cấp quản lý trật tự xây dựng và tiếp nhận thông báo khởi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (20/01/2026)
- 04/2026/QĐ-UBND — Quyết định Ban hành Quy định về quản lý trật tự xây dựng; phân cấp quản lý trật tự xây dựng và tiếp nhận thông báo khởi công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (15/01/2026)
- 55/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (31/12/2025)
- 050/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về thẩm quyền trong quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (30/12/2025)
- 102/2025/QĐ-UBND — Phân cấp trong quản lý nhà nước đối với một số nội dung thuộc lĩnh vực kiến trúc, phát triển đô thị, hạ tầng kỹ thuật, hoạt động xây dựng (30/12/2025)
- 37/2025/NQ-HĐND — Quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (22/12/2025)
- 29/2025/QĐ-UBND — Về phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng; Quy định về quy mô, thời hạn tồn tại của công trình được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (22/12/2025)
- 044/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử - văn hóa và danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (18/12/2025)
- 319/2025/QĐ-UBND — Quy định quy mô, chiều cao đối với công trình xây dựng mới và công trình đề nghị cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo; thời hạn tồn tại của công trình để làm căn cứ cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (15/12/2025)
- 51/2025/QĐ-UBND — về việc phân cấp chấp thuận vị trí, hướng tuyến, tổng mặt bằng dự án đầu tư xây dựng tại khu vực không có yêu cầu lập quy hoạch đô thị và nông thôn, quy hoạch có tính chất kỹ thuật chuyên ngành khác trên địa bàn tỉnh Quảng (12/12/2025)
- '14/2025/NQ-HĐND — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (11/12/2025)
- 12/2025/NQ-HĐND — Quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (11/12/2025)
- 80/2025/QĐ-UBND — Ban hành quy trình công nghệ và định mức kinh tế kỹ thuật công tác quản lý, duy trì công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị sử dụng chung được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc được bàn giao cho nhà nước quản lý trên địa bàn thành phố Hà Nội (10/12/2025)
- 91/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về phân cấp cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Lai Châu (10/12/2025)
- 316/2025/QĐ-UBND — Phân cấp thẩm quyền chấp thuận vị trí, hướng tuyến, tổng mặt bằng của dự án đầu tư xây dựng, cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (10/12/2025)
- … và 175 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (4)
- 102/2024/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai (30/07/2024)
- 35/2023/NĐ-CP — Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng (20/06/2023)
- 15/2021/NĐ-CP — Nghị định quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng (03/03/2021)
- 53/2017/NĐ-CP — Quy định các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp giấy phép xây dựng (08/05/2017)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 62/2020/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng (17/06/2020)
- 50/2014/QH13 — Xây dựng (18/06/2014)
- 62/2020/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng (17/06/2020)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 50/2014/QH13 — Xây dựng (18/06/2014)
- 30/2009/QH12 — Quy hoạch đô thị (17/06/2009)
Bố cục (187 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Trình tự đầu tư xây dựng
Điều 5. Phân loại dự án đầu tư xây dựng
Điều 6. Nguyên tắc lập, thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
Điều 7. Nguyên tắc thực hiện các thủ tục hành chính
Điều 8. Ứng dụng mô hình thông tin công trình (BIM) trong hoạt động xây dựng và các giải pháp công nghệ số
Điều 9. Công trình hiệu quả năng lượng, công trình xanh
Điều 10. Áp dụng tiêu chuẩn, vật liệu và công nghệ mới trong hoạt động xây dựng
Chương II — LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT, ĐIỀU CHỈNH
Mục 1 — LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Điều 11. Lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng
Điều 12. Phân chia dự án thành phần
Điều 13. Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng
Điều 14. Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
Điều 15. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng của người quyết định đầu tư
Điều 16. Thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng
Điều 17. Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng tại cơ quan chuyên môn về xây dựng
Điều 18. Nội dung, kết quả thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng
Điều 19. Trình tự thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng
Điều 20. Thẩm quyền thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc dự án đầu tư xây dựng có nguy cơ tác động xấu đến môi trường có sử dụng công nghệ theo Luật Chuyển giao công nghệ
Điều 21. Trình tự thực hiện thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc dự án đầu tư xây dựng có nguy cơ tác động xấu đến môi trường có sử dụng công nghệ
Điều 22. Phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng
Điều 23. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng
Mục 2 — TỔ CHỨC QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Điều 24. Hình thức quản lý dự án đầu tư xây dựng
Điều 25. Tổ chức và hoạt động của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực
Điều 26. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án
Điều 27. Chủ đầu tư tổ chức thực hiện quản lý dự án
Điều 28. Thuê tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng
Chương III — KHẢO SÁT, LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ XÂY DỰNG
Mục 1 — KHẢO SÁT XÂY DỰNG
Điều 29. Trình tự thực hiện khảo sát xây dựng
Điều 30. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng
Điều 31. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng
Điều 32. Quản lý công tác khảo sát xây dựng
Điều 33. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng
Điều 34. Phê duyệt báo cáo kết quả khảo sát xây dựng
Mục 2 — THIẾT KẾ XÂY DỰNG
Điều 35. Quy định chung về thiết kế xây dựng
Điều 36. Nhiệm vụ thiết kế xây dựng
Điều 37. Quy cách hồ sơ thiết kế xây dựng
Điều 38. Nội dung thiết kế cơ sở
Điều 39. Nội dung thiết kế kỹ thuật
Điều 40. Nội dung thiết kế bản vẽ thi công
Điều 41. Chỉ dẫn kỹ thuật
Điều 42. Quản lý công tác thiết kế xây dựng
Mục 3 — THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ XÂY DỰNG
Điều 43. Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
Điều 44. Thẩm quyền thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của cơ quan chuyên môn về xây dựng
Điều 45. Hồ sơ trình thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở tại cơ quan chuyên môn về xây dựng
Điều 46. Nội dung, kết quả thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của cơ quan chuyên môn về xây dựng
Điều 47. Trình tự thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở tại cơ quan chuyên môn về xây dựng
Điều 48. Phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
Điều 49. Điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
Chương IV — GIẤY PHÉP XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ TRẬT TỰ XÂY DỰNG
Điều 50. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng
Điều 51. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng
Điều 52. Trình tự, nội dung xem xét cấp giấy phép xây dựng
Điều 53. Các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp giấy phép xây dựng
Điều 54. Quy định chung về hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng
Điều 55. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp xây dựng mới
Điều 56. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo giai đoạn
Điều 57. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng cho toàn bộ công trình thuộc dự án, nhóm công trình thuộc dự án
Điều 58. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ
Điều 59. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp sửa chữa, cải tạo công trình
Điều 60. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép di dời công trình
Điều 61. Giấy phép xây dựng có thời hạn
Điều 62. Điều chỉnh, gia hạn giấy phép xây dựng
Điều 63. Cấp lại giấy phép xây dựng
Điều 64. Thu hồi, hủy, giấy phép xây dựng công trình
Điều 65. Các trường hợp miễn giấy phép xây dựng đối với công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động
Điều 66. Công khai giấy phép xây dựng
Điều 67. Quản lý trật tự xây dựng
Chương V — XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH ĐẶC THÙ VÀ THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 1 — XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH ĐẶC THÙ
Điều 68. Quản lý đầu tư xây dựng công trình bí mật nhà nước
Điều 69. Quản lý đầu tư xây dựng công trình xây dựng khẩn cấp
Mục 2 — THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TẠI NƯỚC NGOÀI
Điều 70. Nguyên tắc quản lý các dự án đầu tư xây dựng tại nước ngoài
Điều 71. Lập, thẩm tra, thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công
Điều 72. Tổ chức nghiệm thu công trình xây dựng
Chương VI — ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Mục 1 — ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG CỦA CÁ NHÂN
Điều 73. Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
Điều 74. Lĩnh vực cấp chứng chỉ hành nghề và phạm vi hoạt động
Điều 75. Cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề
Điều 76. Trình tự cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề
Điều 77. Thẩm quyền sát hạch, cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề
Điều 78. Quyền, nghĩa vụ của cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề
Điều 79. Điều kiện chung để được cấp chứng chỉ hành nghề
Điều 80. Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng
Điều 81. Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề thiết kế quy hoạch xây dựng
Điều 82. Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề thiết kế xây dựng
Điều 83. Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng
Điều 84. Nội dung công việc và điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng
Điều 85. Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được cấp chứng chỉ hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng
Điều 86. Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được hành nghề chỉ huy trưởng công trường
Điều 87. Điều kiện hành nghề kiểm định xây dựng
Điều 88. Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề
Điều 89. Sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề
Điều 90. Tổ chức sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề
Điều 91. Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề
Điều 92. Công nhận tổ chức xã hội - nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề
Điều 93. Đình chỉ và thu hồi Quyết định công nhận tổ chức xã hội - nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề
Mục 2 — ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG CỦA TỔ CHỨC
Điều 94. Năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức
Điều 95. Cấp, thu hồi chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
Điều 96. Thẩm quyền cấp, thu hồi chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
Điều 97. Hội đồng xét cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
Điều 98. Điều kiện chung để cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
Điều 99. Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
Điều 100. Trình tự cấp, thu hồi chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
Điều 101. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức đề nghị cấp chứng chỉ năng lực
Điều 102. Điều kiện năng lực của tổ chức khảo sát xây dựng
Điều 103. Điều kiện năng lực của tổ chức lập thiết kế quy hoạch xây dựng
Điều 104. Điều kiện năng lực của tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng
Điều 105. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng
Điều 106. Điều kiện năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình
Điều 107. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn giám sát thi công xây dựng
Điều 108. Điều kiện năng lực và phạm vi hoạt động của tổ chức kiểm định xây dựng
Điều 109. Điều kiện năng lực và phạm vi hoạt động của tổ chức tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng
Điều 110. Đăng tải thông tin về năng lực của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng
Điều 111. Công nhận tổ chức xã hội - nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
Điều 112. Đình chỉ, thu hồi quyết định công nhận tổ chức xã hội - nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
Mục 3 — GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG CHO NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI
Điều 113. Nguyên tắc quản lý hoạt động của nhà thầu nước ngoài
Điều 114. Điều kiện cấp giấy phép hoạt động xây dựng
Điều 115. Hồ sơ đề nghị, thẩm quyền cấp Giấy phép hoạt động xây dựng
Điều 116. Điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng
Điều 117. Thời hạn và lệ phí cấp, điều chỉnh Giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài
Điều 118. Thu hồi giấy phép hoạt động xây dựng
Điều 119. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu nước ngoài
Điều 120. Trách nhiệm của chủ đầu tư hoặc chủ dự án hoặc nhà thầu chính đối với nhà thầu nước ngoài
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 121. Trách nhiệm thi hành
Điều 122. Xử lý chuyển tiếp
Điều 123. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng và Nghị định số 39/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị như sau:
Điều 124. Hiệu lực thi hành
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc và các quy định chung về thực hiện dự án
Điều 5. Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật
Chương II — CÁC QUY ĐỊNH CHI TIẾT ĐỐI VỚI DỰ ÁN ĐƯỜNG SẮT
Mục 1 — KHẢO SÁT XÂY DỰNG PHỤC VỤ LẬP BÁO CÁO NGHIÊN CỨU
Điều 6. Nhiệm vụ khảo sát, phương án kỹ thuật khảo sát
Điều 7. Nội dung, yêu cầu kết quả khảo sát xây dựng
Điều 8. Phê duyệt báo cáo kết quả khảo sát xây dựng
Mục 2 — LẬP THIẾT KẾ FEED, BÁO CÁO NGHIÊN CỨU
Điều 9. Nhiệm vụ lập thiết kế FEED
Điều 10. Yêu cầu, quy cách của thiết kế FEED
Điều 11. Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
Điều 12. Nội dung Báo cáo giữa kỳ của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
Điều 13. Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
Mục 3 — THẨM TRA, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT,
Điều 14. Hội đồng, thường trực Hội đồng thẩm định nhà nước
Điều 15. Thẩm tra Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
Điều 16. Nội dung, trình tự cho ý kiến Báo cáo giữa kỳ
Điều 17. Hồ sơ, trình tự thẩm định, quyết định đầu tư dự án
Điều 18. Nội dung thẩm định quyết định đầu tư dự án
Điều 19. Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng
Điều 20. Điều chỉnh dự án
Điều 21. Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế FEED
Mục 4 — QUẢN LÝ CHI PHÍ
Điều 22. Tổng mức đầu tư xây dựng ước tính
Điều 23. Tổng mức đầu tư xây dựng
Điều 24. Dự toán gói thầu xây dựng
Chương III — CÁC QUY ĐỊNH CHI TIẾT ĐỐI VỚI DỰ ÁN TUYẾN ĐƯỜNG SẮT LÀO CAI - HÀ NỘI - HẢI PHÒNG
Mục 1 — LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN, THIẾT KẾ XÂY DỰNG
Điều 25. Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, thẩm tra, thẩm định quyết định đầu tư xây dựng
Điều 26. Hồ sơ, trình tự thẩm định, quyết định đầu tư dự án
Điều 27. Nội dung thẩm định, phê duyệt, quyết định đầu tư xây dựng
Điều 28. Điều chỉnh dự án
Điều 29. Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
Điều 30. Thẩm định, phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
Mục 2 — QUẢN LÝ CHI PHÍ
Điều 31. Tổng mức đầu tư xây dựng
Điều 32. Dự toán gói thầu xây dựng
Mục 3 — LỰA CHỌN NHÀ THẦU TƯ VẤN
Điều 33. Lựa chọn nhà thầu tư vấn tham gia dự án
Chương IV — CÁC QUY ĐỊNH CHI TIẾT ĐỐI VỚI CÁC DỰ ÁN ĐƯỜNG SẮT
Mục 1 — KHẢO SÁT XÂY DỰNG PHỤC VỤ LẬP
Điều 34. Nhiệm vụ khảo sát, phương án kỹ thuật khảo sát
Điều 35. Nội dung, yêu cầu kết quả khảo sát xây dựng
Điều 36. Phê duyệt báo cáo kết quả khảo sát xây dựng
Mục 2 — LẬP THIẾT KẾ FEED TẠI BÁO CÁO NGHIÊN CỨU
Điều 37. Nhiệm vụ lập thiết kế FEED
Điều 38. Yêu cầu, quy cách hồ sơ thiết kế FEED
Điều 39. Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
Điều 40. Nội dung Báo cáo giữa kỳ của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
Điều 41. Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
Mục 3 — THẨM TRA, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT,
Điều 42. Thẩm tra Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
Điều 43. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
Điều 44. Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng
Điều 45. Điều chỉnh dự án
Điều 46. Thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt
Mục 4 — QUẢN LÝ CHI PHÍ
Điều 47. Tổng mức đầu tư xây dựng
Điều 48. Dự toán gói thầu xây dựng
Điều 49. Chi phí vận hành và bảo trì công trình
Chương V — QUY HOẠCH VÙNG PHỤ CẬN GA ĐƯỜNG SẮT
Điều 50. Quy hoạch vùng phụ cận ga đường sắt
Điều 51. Lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch vùng phụ cận ga đường sắt
Điều 52. Điều chỉnh, cập nhật quy hoạch vùng phụ cận ga đường sắt
Chương VI — QUẢN LÝ HỢP ĐỒNG, QUẢN LÝ NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG
Mục 1 — QUẢN LÝ HỢP ĐỒNG EPC, EC, EP
Điều 53. Lựa chọn nhà thầu EPC, EC, EP theo thiết kế FEED
Điều 54. Giá hợp đồng và điều chỉnh hợp đồng EPC, EC, EP
Mục 2 — QUẢN LÝ NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG, KIỆN TOÀN
Điều 55. Điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức tham gia thực hiện dự án
Điều 56. Điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân tham gia thực hiện dự án
Điều 57. Kiện toàn mô hình tổ chức Ban Quản lý dự án chuyên ngành
Mục 3 — QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CÁC BÊN THAM GIA DỰ ÁN
Điều 58. Quyền và nghĩa vụ của cơ quan chủ quản, chủ đầu tư
Điều 59. Quyền và nghĩa vụ của tư vấn lập dự án, tư vấn thẩm tra
Điều 60. Quyền và nghĩa vụ của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng
Điều 61. Quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia hợp đồng EPC, EC, EP
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 62. Trách nhiệm thi hành
Điều 63. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.