Nghị định · Chính phủ
Nghị định 130/2020/NĐ-CP
về kiểm soát tài sản, thu nhập của người có chức vụ, quyền hạn trong cơ quan, tổ chức, đơn vị
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 30/10/2020
- Ngày có hiệu lực
- 20/12/2020
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (6)
- 31/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế công khai kết luận, kết quả xử lý các vụ việc thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh và phòng, chống tham nhũng trên Cổng thông tin điện tử, Trang thông tin điện tử, trên các phương tiện thông tin đại chúng của tỉnh Kon Tum (18/04/2025)
- 90/2024/QĐ-UBND — Ban hành quy định về bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ, luân chuyển, điều động, biệt phái, miễn nhiệm, từ chức đối với công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý, người quản lý doanh nghiệp, người đại diện quản lý phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. (31/12/2024)
- 45/2022/QĐ-UBND — Về việc kiểm soát tài sản, thu nhập của người có chức vụ, quyền hạntại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thành phố Hà Nội. (13/12/2022)
- 49/2021/QĐ-UBND — Bãi bỏ chỉ thị, quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An (23/11/2021)
- 45/2021/QĐ-UBND — Ban hành quy định về quy hoạch, bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, thôi giữ chức vụ, thôi làm nhiệm vụ, từ chức, miễn nhiệm, điều động, luân chuyển, biệt phái, giới thiệu ứng cử đối với cán bộ, công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý các cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Na (19/10/2021)
- 35/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Quảng Ngãi (30/07/2021)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 36/2018/QH14 — Phòng, chống tham nhũng (20/11/2018)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
Bố cục (25 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Nguyên tắc kiểm soát tài sản, thu nhập Chương II — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC YÊU CẦU VÀ THỰC HIỆN YÊU CẦU Điều 5. Quyền yêu cầu, trách nhiệm và thực hiện yêu cầu cung cấp thông tin Điều 6. Việc yêu cầu cung cấp thông tin của Cơ quan kiểm soát tài sản, thu nhập Điều 7. Việc cung cấp thông tin của cơ quan, tổ chức, đơn vị Điều 8. Việc yêu cầu và thực hiện yêu cầu cung cấp thông tin đối với doanh nghiệp, tổ chức thuộc khu vực ngoài nhà nước và cá nhân Chương III — KÊ KHAI TÀI SẢN, THU NHẬP Điều 9. Mẫu bản kê khai và việc thực hiện kê khai tài sản, thu nhập Điều 10. Người có nghĩa vụ kê khai hằng năm Chương IV — CÔNG KHAI BẢN KÊ KHAI TÀI SẢN, THU NHẬP Điều 11. Việc công khai bản kê khai tại cơ quan, tổ chức, đơn vị Điều 12. Công khai bản kê khai của người dự kiến được bổ nhiệm giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý tại cơ quan, tổ chức, đơn vị Điều 13. Công khai bản kê khai của người dự kiến được bổ nhiệm, bầu giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý tại doanh nghiệp nhà nước Chương V — XÂY DỰNG, PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH Điều 14. Xây dựng kế hoạch xác minh hằng năm Điều 15. Phê duyệt và thực hiện kế hoạch xác minh Điều 16. Tiêu chí lựa chọn người được xác minh theo kế hoạch Chương VI — BẢO VỆ, LƯU TRỮ, KHAI THÁC, CUNG CẤP THÔNG TIN Điều 17. Nguyên tắc bảo vệ, lưu trữ, khai thác, cung cấp thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về kiểm soát tài sản, thu nhập Điều 18. Trách nhiệm bảo vệ, lưu trữ thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về kiểm soát tài sản, thu nhập Điều 19. Khai thác, cung cấp thông tin cơ sở dữ liệu về kiểm soát tài sản, thu nhập Chương VII — XỬ LÝ VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ KIỂM SOÁT TÀI SẢN, THU NHẬP Điều 20. Xử lý hành vi vi phạm đối với người kê khai Điều 21. Xử lý hành vi vi phạm khác trong kiểm soát tài sản, thu nhập Điều 22. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục xử lý kỷ luật đối với người có hành vi vi phạm quy định về kiểm soát tài sản, thu nhập Điều 23. Công khai quyết định xử lý vi phạm Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 24. Hiệu lực thi hành Điều 25. Trách nhiệm thi hành Phụ lục I — MẪU BẢN KÊ KHAI VÀ HƯỚNG DẪN VIỆC KÊ KHAI TÀI SẢN, Phụ lục II — MẪU BẢN KÊ KHAI VÀ HƯỚNG DẪN VIỆC KÊ KHAI Phụ lục III — DANH MỤC NGƯỜI PHẢI KÊ KHAI TÀI SẢN,
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.