Nghị định · Chính phủ
Nghị định 132/2015/NĐ-CP
Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 25/12/2015
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 139/2021/NĐ-CP — Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa (31/12/2021)
Được hướng dẫn bởi (11)
- 18/2018/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2016/TT-BGTVT ngày 09 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 132/2015/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa (11/04/2018)
- 12/2016/TT-BGTVT — Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 132/2015/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thuỷ nội địa (09/06/2016)
- 33/2021/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Phụ lục 3 ban hành kèm theo quyết định 01/2021/QĐ-UBND ngày 28/01/2021 của UBND tỉnh về quy định trách nhiệm của người đứng đầu và tập thể lãnh đạo cơ quan quản lý nhà nước trong công tác đảm bảo trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (14/12/2021)
- 15/2021/QĐ-UBND — quy định về quản lý hoạt động vận tải khách du lịch đường thủy trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (20/05/2021)
- 01/2021/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy định trách nhiệm của người đứng đầu và tập thể lãnh đạo cơ quan quản lý nhà nước trong công tác đảm bảo trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (28/01/2021)
- 30/2020/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp trong công tác đảm bảo an ninh, an toàn giao thông, phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ khi có sự cố, tai nạn xảy ra trong phạm vi công trình đường hầm Thủ Thiêm (nay là đường hầm sông Sài Gòn) ban hành kèm theo Quyết định số 62/2011/QĐ- UBND ngày 06 tháng 10 năm 2011 của Ủy ban nhân dân Thảnh phố (21/12/2020)
- 29/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp quản lý phương tiện thủy hoạt động trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (25/11/2020)
- 27/2020/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 27/2015/QĐ- UBND ngày 08 tháng 6 nãm 2015 của Ủy ban nhân dân Thành phố về thực hiện công tác cấp giấy phép và quản lý hoạt động bến khách ngang sông trên địa bàn Thành phố (15/10/2020)
- 18/2018/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2016/TT-BGTVT ngày 09 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 132/2015/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa (11/04/2018)
- 52/2016/QĐ-UBND — Phân cấp cấp giấy phép và quản lý hoạt động bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh (29/09/2016)
- 12/2016/TT-BGTVT — Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 132/2015/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thuỷ nội địa (09/06/2016)
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 93/2013/NĐ-CP — Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông hàng hải, đường thủy nội địa (20/08/2013)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 48/2014/QH13 — Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa (17/06/2014)
- 15/2012/QH13 — Xử lý vi phạm hành chính (20/06/2012)
- 23/2004/QH11 — Giao thông đường thủy nội địa (15/06/2004)
- 48/2014/QH13 — Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa (17/06/2014)
- 15/2012/QH13 — Xử lý vi phạm hành chính (20/06/2012)
- 23/2004/QH11 — Giao thông đường thủy nội địa (15/06/2004)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (47 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính
Điều 4. Hình thức xử phạt vi phạm hành chính, các biện pháp khắc phục hậu quả và áp dụng mức phạt tiền trong xử phạt hành chính
Chương II — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ
Mục 1 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ XÂY DỰNG, BẢO VỆ VÀ KHAI THÁC KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Điều 5. Vi phạm quy định về bảo vệ công trình thuộc kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa
Điều 6. Vi phạm quy định về bảo đảm an toàn giao thông khi thi công công trình, trục vớt, thanh thải vật chướng ngại, nạo vét luồng, khai thác khoáng sản, khảo sát, thăm dò, tổ chức diễn tập, tập luyện thể dục, thi đấu, biểu diễn thể thao, lễ hội, vui chơi giải trí trên đường thủy nội địa
Điều 7. Vi phạm quy định về quản lý đường thủy nội địa
Điều 8. Vi phạm quy định về bảo đảm trật tự an toàn giao thông đường thủy nội địa khi khai thác, nuôi trồng thủy sản, hải sản
Điều 9. Vi phạm quy định về báo hiệu đường thủy nội địa
Điều 10. Vi phạm quy định về trục vớt, thanh thải vật chướng ngại
Mục 2 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ ĐĂNG KÝ, ĐĂNG KIỂM PHƯƠNG TIỆN
Điều 11. Vi phạm quy định về điều kiện hoạt động của phương tiện, đăng ký, đăng kiểm phương tiện
Điều 12. Vi phạm quy định về thiết bị, dụng cụ an toàn của phương tiện
Điều 13. Vi phạm quy định về công dụng, vùng hoạt động của phương tiện
Điều 14. Vi phạm quy định về niên hạn sử dụng của phương tiện
Điều 15. Vi phạm quy định về đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi phương tiện
Mục 3 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN CỦA THUYỀN VIÊN, NGƯỜI LÁI PHƯƠNG TIỆN
Điều 16. Vi phạm quy định về bằng, giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên, người lái phương tiện
Điều 17. Vi phạm quy định đối với chủ phương tiện, người thuê phương tiện, thuyền viên, người lái phương tiện
Điều 18. Vi phạm quy định về cơ sở đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện
Điều 19. Vi phạm quy định về trách nhiệm khi xảy ra tai nạn giao thông đường thủy nội địa
Điều 20. Vi phạm quy định về kiểm tra, kiểm soát
Mục 4 — VI PHẠM QUY TẮC GIAO THÔNG VÀ QUY ĐỊNH VỀ TÍN HIỆU CỦA PHƯƠNG TIỆN
Điều 21. Vi phạm quy tắc giao thông
Điều 22. Vi phạm quy định về tín hiệu của phương tiện
Mục 5 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ KHAI THÁC CẢNG, BẾN THỦY NỘI ĐỊA VÀ VẬN TẢI ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Điều 23. Vi phạm quy định về khai thác cảng, bến thủy nội địa
Điều 24. Vi phạm quy định về hoạt động của phương tiện trong phạm vi cảng, bến thủy nội địa
Điều 25. Vi phạm quy định về xếp, dỡ hàng hóa trên phương tiện
Điều 26. Vi phạm quy định về vận chuyển người, hành khách
Điều 27. Vi phạm quy định của hành khách
Điều 28. Vi phạm chở quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện
Điều 29. Vi phạm quy định về vận tải hàng hóa nguy hiểm
Điều 30. Vi phạm quy định về vận tải động vật sống, hàng hóa siêu trường, siêu trọng
Điều 31. Vi phạm quy định về trách nhiệm mua bảo hiểm trách nhiệm dân sự trong hoạt động vận tải
Điều 32. Vi phạm quy định về hoa tiêu và dẫn luồng trên đường thủy nội địa
Chương III — THẨM QUYỀN XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH VÀ ÁP DỤNG CÁC BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ
Điều 33. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa
Điều 34. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp
Điều 35. Thẩm quyền của lực lượng Công an nhân dân
Điều 36. Thẩm quyền của Thanh tra giao thông
Điều 37. Thẩm quyền của Cơ quan được giao thực hiện hiện chức năng thanh tra chuyên ngành đường thủy nội địa
Điều 38. Thẩm quyền của Cảng vụ Đường thủy nội địa
Điều 39. Thẩm quyền của Cảng vụ Hàng hải
Điều 40. Thẩm quyền của Bộ đội biên phòng
Điều 41. Thẩm quyền của Cảnh sát biển
Điều 42. Thẩm quyền xử phạt của các lực lượng khác
Điều 43. Tạm giữ phương tiện, giấy tờ có liên quan đến người điều khiển và phương tiện vi phạm
Điều 44. Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề và đình chỉ hoạt động có thời hạn
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 45. Hiệu lực thi hành
Điều 46. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 47. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.