Nghị định · Chính phủ

Nghị định 132/2015/NĐ-CP

Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
25/12/2015
Ngày có hiệu lực
01/07/2016
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Được hướng dẫn bởi (11)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (7)

Bố cục (47 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính
  Điều 4. Hình thức xử phạt vi phạm hành chính, các biện pháp khắc phục hậu quả và áp dụng mức phạt tiền trong xử phạt hành chính
Chương II — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ
  Mục 1 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ XÂY DỰNG, BẢO VỆ VÀ KHAI THÁC KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
    Điều 5. Vi phạm quy định về bảo vệ công trình thuộc kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa
    Điều 6. Vi phạm quy định về bảo đảm an toàn giao thông khi thi công công trình, trục vớt, thanh thải vật chướng ngại, nạo vét luồng, khai thác khoáng sản, khảo sát, thăm dò, tổ chức diễn tập, tập luyện thể dục, thi đấu, biểu diễn thể thao, lễ hội, vui chơi giải trí trên đường thủy nội địa
    Điều 7. Vi phạm quy định về quản lý đường thủy nội địa
    Điều 8. Vi phạm quy định về bảo đảm trật tự an toàn giao thông đường thủy nội địa khi khai thác, nuôi trồng thủy sản, hải sản
    Điều 9. Vi phạm quy định về báo hiệu đường thủy nội địa
    Điều 10. Vi phạm quy định về trục vớt, thanh thải vật chướng ngại
  Mục 2 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ ĐĂNG KÝ, ĐĂNG KIỂM PHƯƠNG TIỆN
    Điều 11. Vi phạm quy định về điều kiện hoạt động của phương tiện, đăng ký, đăng kiểm phương tiện
    Điều 12. Vi phạm quy định về thiết bị, dụng cụ an toàn của phương tiện
    Điều 13. Vi phạm quy định về công dụng, vùng hoạt động của phương tiện
    Điều 14. Vi phạm quy định về niên hạn sử dụng của phương tiện
    Điều 15. Vi phạm quy định về đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi phương tiện
  Mục 3 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN CỦA THUYỀN VIÊN, NGƯỜI LÁI PHƯƠNG TIỆN
    Điều 16. Vi phạm quy định về bằng, giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên, người lái phương tiện
    Điều 17. Vi phạm quy định đối với chủ phương tiện, người thuê phương tiện, thuyền viên, người lái phương tiện
    Điều 18. Vi phạm quy định về cơ sở đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện
    Điều 19. Vi phạm quy định về trách nhiệm khi xảy ra tai nạn giao thông đường thủy nội địa
    Điều 20. Vi phạm quy định về kiểm tra, kiểm soát
  Mục 4 — VI PHẠM QUY TẮC GIAO THÔNG VÀ QUY ĐỊNH VỀ TÍN HIỆU CỦA PHƯƠNG TIỆN
    Điều 21. Vi phạm quy tắc giao thông
    Điều 22. Vi phạm quy định về tín hiệu của phương tiện
  Mục 5 — VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ KHAI THÁC CẢNG, BẾN THỦY NỘI ĐỊA VÀ VẬN TẢI ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
    Điều 23. Vi phạm quy định về khai thác cảng, bến thủy nội địa
    Điều 24. Vi phạm quy định về hoạt động của phương tiện trong phạm vi cảng, bến thủy nội địa
    Điều 25. Vi phạm quy định về xếp, dỡ hàng hóa trên phương tiện
    Điều 26. Vi phạm quy định về vận chuyển người, hành khách
    Điều 27. Vi phạm quy định của hành khách
    Điều 28. Vi phạm chở quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện
    Điều 29. Vi phạm quy định về vận tải hàng hóa nguy hiểm
    Điều 30. Vi phạm quy định về vận tải động vật sống, hàng hóa siêu trường, siêu trọng
    Điều 31. Vi phạm quy định về trách nhiệm mua bảo hiểm trách nhiệm dân sự trong hoạt động vận tải
    Điều 32. Vi phạm quy định về hoa tiêu và dẫn luồng trên đường thủy nội địa
Chương III — THẨM QUYỀN XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH VÀ ÁP DỤNG CÁC BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ
  Điều 33. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa
  Điều 34. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp
  Điều 35. Thẩm quyền của lực lượng Công an nhân dân
  Điều 36. Thẩm quyền của Thanh tra giao thông
  Điều 37. Thẩm quyền của Cơ quan được giao thực hiện hiện chức năng thanh tra chuyên ngành đường thủy nội địa
  Điều 38. Thẩm quyền của Cảng vụ Đường thủy nội địa
  Điều 39. Thẩm quyền của Cảng vụ Hàng hải
  Điều 40. Thẩm quyền của Bộ đội biên phòng
  Điều 41. Thẩm quyền của Cảnh sát biển
  Điều 42. Thẩm quyền xử phạt của các lực lượng khác
  Điều 43. Tạm giữ phương tiện, giấy tờ có liên quan đến người điều khiển và phương tiện vi phạm
  Điều 44. Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề và đình chỉ hoạt động có thời hạn
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 45. Hiệu lực thi hành
  Điều 46. Điều khoản chuyển tiếp
  Điều 47. Tổ chức thực hiện

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.