Nghị định · Chính phủ
Nghị định 138/2007/NĐ-CP
Về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 28/08/2007
- Ngày có hiệu lực
- 19/09/2007
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (99)
- 42/2014/TT-BTC — Ban hành Điều lệ mẫu áp dụng cho các Quỹ đầu tư phát triển địa phương (08/04/2014)
- 28/2014/TT-BTC — Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính của Quỹ đầu tư phát triển địa phương (25/02/2014)
- 07/2008/QĐ-BTC — Về việc ban hành Điều lệ mẫu áp dụng cho các Quỹ đầu tư phát triển địa phương (29/01/2008)
- 05/2021/QĐ-UBND — Ban hành Danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh thuộc đối tượng đầu tư trực tiếp, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2021 - 2025 (01/03/2021)
- 21/2020/NQ-HĐND — Thông qua danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên của tỉnh Bình Phước được đầu tư trực tiếp, cho vay, góp vốn thành lập doanh nghiệp từ nguồn vốn của Quỹ đầu tư phát triển Bình Phước giai đoạn 2021 – 2025 (10/12/2020)
- 380/2020/NQ-HĐND — Về việc danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của địa phương do Quỹ Đầu tư phát triển Tỉnh thực hiện đầu tư trực tiếp và cho vay giai đoạn 2021-2025 (08/12/2020)
- 43/2020/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND ngày 23/7/2013 của UBND tỉnh về danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh để Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Long An đầu tư trực tiếp và cho vay (27/10/2020)
- 16/2020/NQ-HĐND — Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều Nghị quyết số 98/2013/NĐ-HĐND ngày 05/7/2013 của HĐND tỉnh Long An về danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế- xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh để Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Long An đầu tư trực tiếp và cho vay (25/09/2020)
- 28/2019/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung chức năng nhiệm vụ tại Tiết a Điểm 5.1 Khoản 5 Điều 9 của Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND ngày 21/02/2018 của UBND Thành phố (23/12/2019)
- 14/2019/NQ-HĐND — Về phương án cấp, bổ sung vốn Điều lệ Quỹ Đầu tư phát triển Tây Ninh giai đoạn 2020 - 2025 (06/12/2019)
- 01/2019/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND ngày 11 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội giai đoạn 2016-2020 được Quỹ đầu tư phát triển Khánh Hòa đầu tư trực tiếp, cho vay. (09/07/2019)
- Số: 12/2019/NQ-HĐND — NGHỊ QUYẾT BỔ SUNG VỐN ĐIỀU LỆ QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN BÌNH PHƯỚC (05/07/2019)
- 12/2019/NQ-HĐND — Nghị quyết bổ sung vốn điều lệ Quỹ Đầu tư Phát triển Bình Phước (05/07/2019)
- 43/2018/NQ-HĐND — Bãi bỏ Điểm a, Khoản 10 và Khoản 11, Điều 1 Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐND ngày 10/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang thông qua danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội thuộc đối tượng đầu tư trực tiếp và cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Hà Giang (07/12/2018)
- 56/2018/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Long An (26/10/2018)
- 20/2018/QĐ-UBND — Ban hành danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh Quảng Ngãi để Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh đầu tư trực tiếp, góp vốn đầu tư và cho vay giai đoạn 2018 - 2021 (13/08/2018)
- 42/2018/QĐ-UBND — Sửa đổi, bãi bỏ một số nội dung của Quyết định số 42/2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển Bình Định (30/07/2018)
- 08/2018/NQ-HĐND — Quy định danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh Quảng Ngãi để Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh đầu tư trực tiếp, góp vốn đầu tư và cho vay giai đoạn 2018 - 2021 (13/07/2018)
- 11/2018/NQ-HĐND — Điều chỉnh, bổ sung danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên của tỉnh Bình Phước được đầu tư trực tiếp và cho vay từ nguồn vốn của Quỹ đầu tư phát triển Bình Phước giai đoạn 2018 – 2020 (12/07/2018)
- 04/2018/NQ-HĐND — Thông qua danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội thuộc đối tượng đầu tư trực tiếp và cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Hà Giang (10/07/2018)
- 28/2018/QĐ-UBND — Phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh Thuận (24/04/2018)
- 06/2018/QĐ-UBND — Về việc phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển thành phố Hà Nội. (21/02/2018)
- 03/2018/QĐ-UBND — Ban hành Đề án chuyển đổi mô hình hoạt động của Quỹ Bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa từ phương thức trực tiếp tổ chức điều hành hoạt động sang phương thức ủy thác cho Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh, giao Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh nhận ủy thác Quỹ Bảo lãnh tín dụng, Quỹ phát triển đất (08/01/2018)
- 51/2017/NQ-HĐND — Về chuyển đổi mô hình hoạt động của Quỹ Bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa từ phương thức trực tiếp tổ chức điều hành hoạt động sang phương thức ủy thác cho Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh (11/12/2017)
- 140/2017/NQ-HĐND — Bổ sung vốn điều lệ Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh Đồng Tháp (07/12/2017)
- 38/2017/QĐ-UBND — Về việc ban hành điều lệ tổ chức và hoạt động Quỹ Đầu tư phát triển Hà Tĩnh (10/08/2017)
- 57/2017/NQ-HĐND — Phương án bổ sung vốn điều lệ cho Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Bình Định (14/07/2017)
- 45/2016/TT-BLĐTBXH — Hướng dẫn thực hiện quản lý lao động, tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với Quỹ đầu tư phát triển địa phương (28/12/2016)
- 34/2016/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND của ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ngày 10/8/2015 về việc quy định mức lãi suất cho vay tín dụng đầu tư của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Long (15/12/2016)
- 40/2016/QĐ-UBND — Thành lập Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Lạng Sơn (07/09/2016)
- … và 69 văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (11)
- 59/2005/QH11 — Đầu tư (29/11/2005)
- 20/2004/QH11 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các Tổ chức tín dụng (15/06/2004)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
- 01/2002/QH11 — Ngân sách nhà nước (16/12/2002)
- 02/1997/QH10 — Các tổ chức tín dụng (12/12/1997)
- 59/2005/QH11 — Đầu tư (29/11/2005)
- 20/2004/QH11 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các Tổ chức tín dụng (15/06/2004)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
- 01/2002/QH11 — Ngân sách nhà nước (16/12/2002)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
- 02/1997/QH10 — Các tổ chức tín dụng (12/12/1997)
Bố cục (45 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Giải thích từ ngữ Điều 3. Địa vị pháp lý của Quỹ đầu tư phát triển địa phương Điều 4. Phạm vi hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương Điều 5. Quản lý của Nhà nước đối với Quỹ đầu tư phát triển địa phương Chương II — HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐỊA PHƯƠNG Điều 6. Đối tượng đầu tư Điều 7. Điều kiện đầu tư Điều 8. Phương thức đầu tư Điều 9. Hình thức đầu tư Điều 10. Thẩm quyền quyết định đầu tư Điều 11. Đối tượng cho vay Điều 12. Điều kiện cho vay Điều 13. Thẩm quyền quyết định cho vay đầu tư Điều 14. Thời hạn cho vay Điều 15. Lãi suất cho vay Điều 16. Bảo đảm tiền vay Điều 17. Quy định về cho vay hợp vốn Điều 18. Phân loại nợ, trích lập Quỹ dự phòng xử lý rủi ro đối với hoạt động cho vay đầu tư Điều 19. Xử lý rủi ro Điều 20. Thẩm quyền xử lý rủi ro Điều 21. Hình thức góp vốn Điều 22. Thẩm quyền quyết định góp vốn Điều 23. Nhận ủy thác Điều 24. Ủy thác Điều 25. Giới hạn đầu tư Chương III — VỐN HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐỊA PHƯƠNG Điều 26. Vốn chủ sở hữu Điều 27. Vốn huy động Điều 28. Giới hạn huy động vốn Điều 29. Vốn nhận uỷ thác Chương IV — TỔ CHỨC CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐỊA PHƯƠNG Điều 30. Điều kiện thành lập Quỹ đầu tư phát triển địa phương Điều 31. Trình tự thành lập Quỹ đầu tư phát triển địa phương Điều 32. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương Điều 33. Trách nhiệm của Quỹ đầu tư phát triển địa phương Điều 34. Quyền hạn của Quỹ đầu tư phát triển địa phương Điều 35. Bộ máy quản lý và điều hành của Quỹ đầu tư phát triển địa phương Điều 36. Thành phần Hội đồng quản lý Điều 37. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản lý Điều 38. Ban kiểm soát Quỹ đầu tư phát triển địa phương Điều 39. Bộ máy điều hành của Quỹ đầu tư phát triển địa phương Chương V — CHẾ ĐỘ TÀI CHÍNH, KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN Điều 40. Chế độ tài chính Điều 41. Chế độ kế toán, kiểm toán Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 42. Hiệu lực thi hành Điều 43. Sắp xếp lại các Quỹ đầu tư phát triển địa phương đang hoạt động thí điểm Điều 44. Hướng dẫn thực hiện Điều 45. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.