Nghị định · Chính phủ
Nghị định 147/2020/NĐ-CP
Quy định về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 18/12/2020
- Ngày có hiệu lực
- 05/02/2021
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (33)
- 13/2026/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND ngày 25/5/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội (19/01/2026)
- 07/2025/NQ-HĐND — Nghị quyết Bãi bỏ Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển Tây Ninh (30/09/2025)
- 28/2025/QĐ-UBND — Quyết định Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Tây Ninh (15/09/2025)
- 07/2025/TT-BNV — Hướng dẫn thực hiện quản lý lao động, tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với các tổ chức theo quy định tại khoản 5 và khoản 8 Điều 34 Nghị định số 44/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định quản lý lao động, tiền lương, thù lao, tiền thưởng trong doanh nghiệp nhà nước (22/05/2025)
- 51/2025/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 14 Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 47/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận (20/05/2025)
- 34/2025/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND ngày 13/7/2021 của UBND tỉnh được sửa đổi bổ sung tại Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND ngày 14/8/2024 của UBND tỉnh (11/04/2025)
- 05/2025/QĐ-UBND — Về việc bãi bỏ quyết định số 28/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 về việc sửa đổi, bổ sung chức năng nhiệm vụ tại tiết a điểm 5.1 khoản 5 điều 9 của điều lệ tổ chức và hoạt động của quỹ đầu tư phát triển thành phố hà nội ban hành kèm theo quyết định số 06/2018/QĐ-UBND ngày 21/02/2018 của UBND thành phố (23/01/2025)
- 30/2024/QĐ-UBND — Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi (19/09/2024)
- 34/2024/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Long An ban hành kèm theo quyết định số 26/2021/QĐ-UBND ngày 13/7/2021 của UBND tỉnh (14/08/2024)
- 11/2024/NQ-HĐND — Bãi bỏ Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội thuộc đối tượng đầu tư trực tiếp và cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Hà Giang (10/07/2024)
- 87/2023/NQ-HĐND — Quy định chính sách khuyến khích xã hội hóa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (14/12/2023)
- 30/2023/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh đại diện quyền chủ sở hữu (07/11/2023)
- 32/2023/QĐ-UBND — Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động Quỹ Đầu tư phát triển Hà Tĩnh (20/07/2023)
- 07/2023/NQ-HĐND — Bãi bỏ một phần Nghị quyết số 07/2013/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh phê chuẩn việc thành lập Quỹ Đầu tư phát triển Bà Rịa - Vũng Tàu (14/07/2023)
- 08/2023/QĐ-UBND — Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển thành phố Hà Nội. (25/05/2023)
- 25/2023/QĐ-UBND — Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Bình Định (23/05/2023)
- 28/2022/QĐ-UBND — Bãi bỏ Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển Tây Ninh (05/09/2022)
- 26/2022/QĐ-UBND — Bãi bỏ Quyết định số 61/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc ban hành Danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh Tây Ninh (19/08/2022)
- 19/2022/NQ-HĐND — Bãi bỏ Nghị quyết số 25/2013/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Đề án thành lập Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Quảng Ngãi (18/07/2022)
- 05/2022/QĐ-UBND — Ban hành mức cấp bù lãi suất đối với các lĩnh vực đầu tư được Quỹ Đầu tư phát triển Khánh Hòa cho vay và được ngân sách cấp bù lãi suất giai đoạn 2022-2025 (05/04/2022)
- 07/2022/QĐ-UBND — Ban hành Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2021 - 2025 (28/01/2022)
- 60/2021/NQ-HĐND — Quy định hỗ trợ lãi suất đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa vay vốn tại Quỹ Đầu tư phát triển thành phố Đà Nẵng để thực hiện dự án phục hồi, mở rộng sản xuất kinh doanh trong bối cảnh đại dịch COVID-19 (17/12/2021)
- 32/2021/QĐ-UBND — Ban hành Danh mục các lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2021-2025 (14/12/2021)
- 20/2021/NQ-HĐND — Về Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ đầu tư phát triển Tây Ninh (09/12/2021)
- 31/2021/QĐ-UBND — Quy định mức lãi suất cho vay tối thiểu của Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Vĩnh Long (11/11/2021)
- 11/2021/NQ-HĐND — Về chính sách cấp bù lãi suất đối với các dự án đầu tư vay vốn tại Quỹ Đầu tư phát triển Khánh Hòa, giai đoạn 2021-2025 (19/10/2021)
- 11/2021/NQ-HĐND — Danh mục các lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển Bình Phước giai đoạn 2021 - 2025 (30/09/2021)
- 47/2021/QĐ-UBND — Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh Thuận (09/08/2021)
- 42/2021/QĐ-UBND — Ban hành Danh mục các lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Bình Định giai đoạn 2021-2025 (05/08/2021)
- 10/2021/NQ-HĐND — Phê duyệt Danh mục các lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Bình Định giai đoạn 2021-2025 (27/07/2021)
- … và 3 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 37/2013/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 138/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2007 về tổ chức và hoạt động của quỹ đầu tư phát triển địa phương (22/04/2013)
- 138/2007/NĐ-CP — Về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương (28/08/2007)
Bố cục (55 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Địa vị pháp lý và tư cách pháp nhân của Quỹ đầu tư phát triển địa phương
Điều 4. Nguyên tắc và phạm vi hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương
Điều 5. Trách nhiệm và quyền hạn của Quỹ đầu tư phát triển địa phương
Chương II — THÀNH LẬP, CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐỊA PHƯƠNG
Điều 6. Điều kiện thành lập mới Quỹ đầu tư phát triển địa phương
Điều 7. Quy trình thành lập mới Quỹ đầu tư phát triển địa phương
Điều 8. Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương
Điều 9. Cơ cấu tổ chức của Quỹ đầu tư phát triển địa phương
Điều 10. Hội đồng quản lý của Quỹ đầu tư phát triển địa phương
Điều 11. Ban Kiểm soát Quỹ đầu tư phát triển địa phương
Điều 12. Giám đốc Quỹ đầu tư phát triển địa phương
Điều 13. Phó Giám đốc, Kế toán trưởng Quỹ đầu tư phát triển địa phương và bộ máy giúp việc
Điều 14. Tổ chức điều hành hoạt động Quỹ đầu tư phát triển địa phương
Chương III — HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐỊA PHƯƠNG
Mục 1 — DANH MỤC LĨNH VỰC ĐẦU TƯ, CHO VAY CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐỊA PHƯƠNG
Điều 15. Xây dựng danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ đầu tư phát triển địa phương
Điều 16. Ban hành danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ đầu tư phát triển địa phương
Mục 2 — HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
Điều 17. Nguyên tắc và hình thức đầu tư
Điều 18. Đối tượng đầu tư
Điều 19. Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế, đầu tư góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của tổ chức kinh tế
Điều 20. Đầu tư theo hình thức hợp đồng và thực hiện dự án đầu tư
Điều 21. Thẩm quyền quyết định đầu tư
Điều 22. Giới hạn đầu tư
Mục 3 — HOẠT ĐỘNG CHO VAY
Điều 23. Đối tượng và điều kiện cho vay
Điều 24. Thời hạn cho vay
Điều 25. Lãi suất cho vay
Điều 26. Bảo đảm tiền vay
Điều 27. Quy định về cho vay hợp vốn
Điều 28. Thẩm quyền quyết định cho vay
Điều 29. Giới hạn cho vay
Điều 30. Phân loại nợ, trích lập quỹ dự phòng rủi ro và xử lý rủi ro trong hoạt động cho vay
Điều 31. Cơ cấu lại thời hạn trả nợ và bán nợ
Mục 4 — HOẠT ĐỘNG NHẬN ỦY THÁC VÀ ỦY THÁC
Điều 32. Nhận ủy thác
Điều 33. Ủy thác
Chương IV — CHẾ ĐỘ TÀI CHÍNH, KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN , BÁO CÁO VÀ GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG
Điều 34. Chế độ tài chính, kế toán và kiểm toán
Điều 35. Vốn chủ sở hữu
Điều 36. Huy động vốn
Điều 37. Phát hành trái phiếu Quỹ đầu tư phát triển địa phương
Điều 38. Vốn nhận ủy thác
Điều 39. Bảo toàn an toàn vốn của Quỹ đầu tư phát triển địa phương
Điều 40. Kế hoạch hoạt động, kế hoạch tài chính hàng năm
Điều 41. Chế độ báo cáo của Quỹ đầu tư phát triển địa phương
Điều 42. Giám sát và đánh giá hiệu quả hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương
Chương V — GIẢI THỂ QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐỊA PHƯƠNG
Điều 43. Các trường hợp giải thể Quỹ đầu tư phát triển địa phương
Điều 44. Hội đồng giải thể Quỹ đầu tư phát triển địa phương
Điều 45. Quy trình giải thể Quỹ đầu tư phát triển địa phương
Điều 46. Trách nhiệm của Quỹ đầu tư phát triển địa phương sau khi có quyết định giải thể
Điều 47. Trách nhiệm của Hội đồng giải thể sau khi có quyết định giải thể
Chương VI — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC CÓ LIÊN QUAN
Điều 48. Trách nhiệm của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
Điều 49. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 50. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
Điều 51. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Điều 52. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Chương VII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 53. Hiệu lực thi hành
Điều 54. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 55. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.