Nghị quyết · HĐND
Nghị quyết 14/2021/NQ-HĐND
Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình khóa XVII, nhiệm kỳ 2021-2026
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 29/07/2021
- Ngày có hiệu lực
- 09/08/2021
- Hết hiệu lực
- 23/07/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (8)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 629/2019/UBTVQH14 — Hướng dẫn một số hoạt động của Hội đồng nhân dân (30/01/2019)
- 1206/2016/NQ-UBTVQH13 — Quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân (13/05/2016)
- 87/2015/QH13 — Hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân (20/11/2015)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 759/2014/UBTVQH13 — Quy định chi tiết về hoạt động tiếp công dân của các cơ quan của Quốc hội, đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp (15/05/2014)
- 42/2013/QH13 — Tiếp công dân (25/11/2013)
Bố cục (47 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình Khóa XVII, nhiệm kỳ 2021-2026.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
Điều 2. Nguyên tắc hoạt động của Hội đồng nhân dân
Chương II — HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Mục 1 — KỲ HỌP HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Điều 3. Kỳ họp và chuẩn bị kỳ họp
Điều 4. Chất vấn tại kỳ họp
Điều 5. Thảo luận tại kỳ họp
Điều 6. Thư ký tại kỳ họp
Điều 7. Thông qua nghị quyết, đề án, báo cáo tại kỳ họp
Điều 8. Ban hành nghị quyết, đề án, báo cáo, biên bản của kỳ họp
Điều 9. Tài liệu kỳ họp
Điều 10. Thông tin tuyên truyền về kỳ họp
Mục 2 — HOẠT ĐỘNG GIÁM SÁT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Điều 11. Thẩm quyền giám sát
Điều 12. Hình thức giám sát
Điều 13. Quy trình giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh
Chương III — THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Điều 14. Cơ cấu, tổ chức, nguyên tắc hoạt động
Điều 15. Hình thức làm việc
Điều 16. Thông tin, tuyên truyền về hoạt động của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 17. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 18. Nhiệm vụ, quyền hạn của các Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 19. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy viên Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 20. Thực hiện nhiệm vụ giữa hai kỳ họp của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 21. Phiên họp Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 22. Các cuộc họp, hội nghị và hoạt động khác do Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh tổ chức
Điều 23. Chỉ đạo, điều hòa, phối hợp hoạt động các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 24. Hoạt động giám sát, khảo sát
Điều 25. Giữ mối liên hệ với đại biểu Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 26. Tổ chức tiếp xúc cử tri, tổng hợp ý kiến, kiến nghị cử tri
Điều 27. Hoạt động tiếp công dân, xem xét, đôn đốc việc giải quyết khiếu nại, tố cáo của tổ chức, công dân
Chương IV — CÁC BAN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Điều 28. Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 29. Nhiệm vụ, quyền hạn của các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 30. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng Ban, Phó trưởng Ban và Ủy viên các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 31. Quan hệ phối hợp công tác của các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 32. Chế độ làm việc
Chương V — ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VÀ TỔ ĐẠI BIỂU
Điều 33. Nhiệm vụ của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 34. Quyền của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 35. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân; trách nhiệm của Tổ trưởng, Tổ phó Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 36. Đối với các cơ quan Trung ương và Tỉnh ủy
Điều 37. Đối với Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh
Điều 38. Đối với Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 39. Đối với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh
Điều 40. Đối với Tòa án nhân dân tỉnh, Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh và các cơ quan nhà nước Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh
Điều 41. Đối với Hội đồng nhân dân các huyện, thành phố
Chương VII — CÁC ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM CHO HOẠT ĐỘNG
Điều 42. Trụ sở làm việc và cơ quan tham mưu, giúp việc cho Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 43. Kinh phí, chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm cho hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 44. Công tác thi đua, khen thưởng của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 45. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.