Nghị định · Chính phủ
Nghị định 140/2013/NĐ-CP
Về tổ chức và hoạt động của thanh tra Thông tin và Truyền thông
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 22/10/2013
- Ngày có hiệu lực
- 10/12/2013
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (3)
- 13/2014/TT-BTTTT — Quy định mối quan hệ công tác giữa Thanh tra Bộ Thông tin và Truyền thông, Cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và Thanh tra Sở Thông tin và Truyền thông (06/10/2014)
- 36/2017/TT-BTTTT — Quy định bộ phận tham mưu và hoạt động thanh tra của cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông (29/11/2017)
- 13/2014/TT-BTTTT — Quy định mối quan hệ công tác giữa Thanh tra Bộ Thông tin và Truyền thông, Cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và Thanh tra Sở Thông tin và Truyền thông (06/10/2014)
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 115/2006/NĐ-CP — Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin (04/10/2006)
Hướng dẫn thi hành (9)
- 19/2012/QH13 — Xuất bản (20/11/2012)
- 56/2010/QH12 — Thanh tra (15/11/2010)
- 49/2010/QH12 — Bưu chính (17/06/2010)
- 41/2009/QH12 — Viễn thông (23/11/2009)
- 42/2009/QH12 — Tần số vô tuyến điện (23/11/2009)
- 67/2006/QH11 — Công nghệ thông tin (29/06/2006)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
- 12/1999/QH10 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Báo chí (12/06/1999)
- 29-LCT/HĐNN8 — Báo chí (28/12/1989)
Bố cục (25 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng thanh tra Điều 3. Áp dụng điều ước quốc tế Chương II — VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA THANH TRA THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG Điều 4. Các cơ quan thực hiện chức năng thanh tra Thông tin và Truyền thông Điều 5. Vị trí, chức năng, tổ chức của Thanh tra Bộ Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ Điều 8. Vị trí, chức năng của Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cục Viễn thông; Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử; Cục Báo chí; Cục Xuất bản, In và Phát hành Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cục Tần số vô tuyến điện Điều 11. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cục trưởng Cục được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành Điều 12. Vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực Điều 13. Vị trí, chức năng, tổ chức của Thanh tra Sở Điều 14. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Sở Điều 15. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Sở Chương III — THANH TRA VIÊN, CÔNG CHỨC THANH TRA CHUYÊN NGÀNH VÀ CỘNG TÁC VIÊN THANH TRA THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG Điều 16. Thanh tra viên thông tin và truyền thông Điều 17. Công chức thanh tra chuyên ngành thông tin và truyền thông Điều 18. Cộng tác viên thanh tra thông tin và truyền thông Chương IV — HOẠT ĐỘNG CỦA THANH TRA THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG Điều 19. Hình thức thanh tra Điều 20. Hoạt động thanh tra hành chính Điều 21. Hoạt động thanh tra chuyên ngành thông tin và truyền thông Điều 22. Thanh tra lại Điều 23. Phương tiện, cơ sở vật chất kỹ thuật Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 24. Hiệu lực thi hành Điều 25. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.