Thông tư · Bộ Quốc phòng
Thông tư 141/2025/TT-BQP
Quy định một số nội dung về hoạt động đấu thầu trong phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 12/12/2025
- Ngày có hiệu lực
- 12/12/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (9)
- 214/2025/NĐ-CP — Quy định chỉ tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu (04/08/2025)
- 90/2025/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công (25/06/2025)
- 57/2024/QH15 — Sửa đổi Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu 2024 (29/11/2024)
- 22/2023/QH15 — Luật Đấu thầu (23/06/2023)
- 214/2025/NĐ-CP — Quy định chỉ tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu (04/08/2025)
- 186/2025/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công (01/07/2025)
- 90/2025/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công (25/06/2025)
- 57/2024/QH15 — Sửa đổi Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu 2024 (29/11/2024)
- 22/2023/QH15 — Luật Đấu thầu (23/06/2023)
Bố cục (44 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Chương II — LẬP, PHÊ DUYỆT Điều 4. Lập, trình, phê duyệt kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu đối với dự án Điều 5. Lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu Điều 6. Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu Điều 7. Hình thức lựa chọn nhà thầu và điều kiện áp dụng Điều 8. Phương thức lựa chọn nhà thầu Điều 9. Điều chỉnh kế hoạch lựa chọn nhà thầu Điều 10. Đấu thầu trước Chương III — THỰC HIỆN LỰA CHỌN NHÀ THẦU; Điều 11. Quy trình và thời gian trong tổ chức lựa chọn nhà thầu Điều 12. Quy trình đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế không qua mạng đối với gói thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp Điều 13. Đấu thầu rộng rãi, hạn chế không qua mạng đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn Điều 14. Quy trình chỉ định thầu Điều 15. Lựa chọn nhà thầu đối với chào hàng cạnh tranh, mua sắm trực tiếp, tự thực hiện, đặt hàng, lựa chọn nhà thầu có sự tham gia của cộng đồng, chào giá trực tuyến và mua sắm trực tuyến Điều 16. Lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt Điều 17. Đấu thầu quốc tế Điều 18. Quản lý nhà thầu nước ngoài Chương IV — ĐĂNG TẢI THÔNG TIN VỀ ĐẤU THẦU VÀ ĐẤU THẦU QUA MẠNG Điều 19. Đăng tải thông tin và bảo mật thông tin trong đấu thầu Điều 20. Đấu thầu qua mạng Điều 21. Lộ trình, quy trình lựa chọn nhà thầu qua mạng Chương V — LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT HỒ SƠ MỜI QUAN TÂM, HỒ SƠ MỜI SƠ TUYỂN, HỒ SƠ MỜI THẦU, HỒ SƠ YÊU CẦU, KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ SƠ TUYỂN, DANH SÁCH NHÀ THẦU ĐÁP ỨNG YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, KẾT QUẢ LỰA CHỌN NHÀ THẦU VÀ HỢP ĐỒNG VỚI NHÀ THẦU Điều 22. Lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, kết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển, danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, kết quả lựa chọn nhà thầu Điều 23. Hợp đồng với nhà thầu Chương VI — MUA SẮM TẬP TRUNG; MUA THUỐC, HOÁ CHẤT, Điều 24. Mua sắm tập trung Điều 25. Thẩm quyền, trách nhiệm trong mua sắm tập trung Điều 26. Thoả thuận khung, quy trình mua sắm tập trung Điều 27. Mua thuốc, hoá chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế Chương VII — XỬ LÝ TÌNH HUỐNG, GIẢI QUYẾT KIẾN NGHỊ TRONG ĐẤU THẦU Điều 28. Xử lý tình huống trong hoạt động đấu thầu Điều 29. Giải quyết kiến nghị trong đấu thầu Điều 30. Thành lập và hoạt động của Hội đồng giải quyết kiến nghị cấp Bộ Quốc phòng Điều 31. Hội đồng giải quyết kiến nghị cấp đơn vị đầu mối trực thuộc Bộ Quốc phòng Chương VIII — THANH TRA, KIỂM TRA, GIÁM SÁT, XỬ LÝ VI PHẠM TRONG HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU Điều 32. Thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trong Bộ Quốc phòng Điều 33. Xử lý vi phạm Chương IX — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN; TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, CÁ NHÂN THAM GIA HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU Điều 34. Trách nhiệm của người có thẩm quyền Điều 35. Trách nhiệm của chủ đầu tư, tổ chuyên gia, tổ thẩm định, nhà thầu Điều 36. Cục Tài chính/BQP Điều 37. Cơ quan tài chính các cấp Điều 38. Thanh tra Bộ Quốc phòng Điều 39. Tổ chức Pháp chế trong Quân đội Điều 40. Cơ quan Bảo vệ an ninh trong Quân đội Điều 41. Các cơ quan, đơn vị trong Bộ Quốc phòng Chương X — ĐIỀU KHOẢN CHUYỂN TIẾP, HIỆU LỰC THI HÀNH Điều 42. Điều khoản chuyển tiếp Điều 43. Hiệu lực thi hành Điều 44. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.