Luật · Quốc hội
Luật 22/2023/QH15
Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 23/06/2023
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2024
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 90/2025/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công (25/06/2025)
- 90/2025/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công (25/06/2025)
Được hướng dẫn bởi (268)
- 01/2026/TT-BYT — Danh mục mua sắm tập trung cấp quốc gia đối với thiết bị y tế, vật tư xét nghiệm (09/01/2026)
- 141/2025/TT-BQP — Quy định một số nội dung về hoạt động đấu thầu trong phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng (12/12/2025)
- 37/2025/TT-BYT — sửa đổi Thông tư 05/2024/TT-BYT quy định danh mục thuốc, thiết bị y tế, vật tư xét nghiệm được áp dụng hình thức đàm phán giá và quy trình, thủ tục lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu áp dụng hình thức đàm phán giá do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành (07/08/2025)
- 188/2025/NĐ-CP — hướng dẫn Luật Bảo hiểm y tế (01/07/2025)
- 05/2024/TT-BYT — quy định về danh mục thuốc, thiết bị y tế, vật tư xét nghiệm được áp dụng hình thức đàm phán giá và quy trình, thủ tục lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu áp dụng hình thức đàm phán giá do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành (14/05/2024)
- 04/2026/NQ-HĐND — Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (11/02/2026)
- 23/2026/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2020 của UBND thành phố Hà Nội Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên của thành phố Hà Nội (đã được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2025 của UBND thành phố Hà Nội) (09/02/2026)
- 02/2026/TT-BTP — Quy định phân cấp thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quản lý trong các lĩnh vực ngân sách, tài sản công, đầu tư xây dựng và đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin (28/01/2026)
- 02/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý dịch vụ công trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (15/01/2026)
- 21/2025/QĐ-UBND — Bãi bỏ Quyết định số 59/2021/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2021 và Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mua sắm tài sản công theo phương thức tập trung trên địa bàn tỉnh An Giang (29/12/2025)
- 92/2025/NQ-HĐND — Ban hành Quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục đặt hàng, giao nhiệm vụ quản lý khai thác, vận hành các tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi cung cấp sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (26/12/2025)
- 105/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định xác định chi phí và quản lý dịch vụ công lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (17/12/2025)
- 141/2025/TT-BQP — Quy định một số nội dung về hoạt động đấu thầu trong phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng (12/12/2025)
- 125/2025/QĐ-UBND — Ban hành quy định quản lý dịch vụ sự nghiệp công và sản phẩm, dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (11/12/2025)
- 38/2025/NQ-HĐND — Nghị quyết Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (10/12/2025)
- 82/2025/NQ-HĐND — Quy định chế độ mua sắm, thủ tục cấp phát phù hiệu, cờ hiệu, cấp hiệu, biển hiệu và trang phục đối với công chức làm việc tại Chi cục Quản lý thị trường tỉnh Phú Thọ (10/12/2025)
- '22/2025/NQ-HĐND — Quy định thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm đối với các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Ngãi quy định thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm đối với các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Ngãi (10/12/2025)
- 106/2025/NQ-HĐND — Quy định mức chi kinh phí thực hiện công tác thăm dò, khai quật khảo cổ từ nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (10/12/2025)
- 53/2025/NQ-HĐND — Về việc sửa đổi Điều 3 Nghị quyết số 40/2024/NQ-HĐND ngày 15 tháng 10 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá (09/12/2025)
- 34/2025/TT-BKHCN — Quy định về sản phẩm, dịch vụ công nghệ số được hưởng ưu đãi về lựa chọn nhà thầu trong thuê, mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ số sử dụng vốn ngân sách nhà nước (15/11/2025)
- 025/2025/QĐ-CTUBND — Danh mục tài sản mua sắm tập trung thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk (12/11/2025)
- 87/2025/NQ-HĐND — Bãi bỏ Nghị quyết số 43/2024/NQ-HĐND ngày 30 tháng 9 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định thẩm quyền quyết định việc mua sắm tài sản của các nhiệm vụ khoa học và công nghệ; mua sắm hàng hoá, dịch vụ đối với nguồn kinh phí khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lai Châu (04/11/2025)
- 18/2025/NQ-HĐND — Quy định tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (31/10/2025)
- 105/2025/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2024/TT-BKHĐT ngày 06 tháng 3 năm 2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định hoạt động đào tạo, bồi dưỡng kiến thức và thi, cấp, thu hồi chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu (31/10/2025)
- 71/2025/QĐ-UBND — Ban hành quy định một số nội dung về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (30/10/2025)
- 98/2025/TT-BTC — Quy định mẫu hồ sơ đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư, dự án đầu tư kinh doanh; cung cấp, đăng tải thông tin về đầu tư theo phương thức đối tác công tư, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (27/10/2025)
- 40/2025/TT-BYT — quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành (25/10/2025)
- '33/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư các chương trình, dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (24/10/2025)
- 02/2025/QĐ-CTUBND — Ban hành danh mục tài sản mua sắm tập trung; đơn vị mua sắm tập trung; thời hạn gửi văn bản đăng ký mua sắm tập trung cấp địa phương trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (24/10/2025)
- 64/2025/QĐ-UBND — Áp dụng hình thức lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt và quy trình lựa chọn luật sư, tổ chức hành nghề luật sư cung cấp dịch vụ pháp lý để bảo vệ quyền và lợi ích của Nhà nước Việt Nam, cơ quan nhà nước tại cơ quan điều tra áp dụng các biện pháp phòng vệ thương mại nước ngoài, cơ quan tài phán, cơ quan giải quyết tranh chấp trong nước, nước ngoài hoặc quốc tế trên địa bàn thành phố (15/10/2025)
- … và 238 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (6)
- 03/2022/QH15 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Đầu tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu thầu, Luật Điện lực, Luật Doanh nghiệp, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Thi hành án dân sự. (11/01/2022)
- 64/2020/QH14 — đầu tư theo phương thức đối tác công tư (18/06/2020)
- 40/2019/QH14 — Luật Kiến trúc (13/06/2019)
- 04/2017/QH14 — hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa (12/06/2017)
- 03/2016/QH14 — Sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư (01/01/2016)
- 43/2013/QH13 — Đấu thầu (26/11/2013)
Hướng dẫn thi hành (1)
- Không số — Hiến pháp năm 2013 (28/11/2013)
Bố cục (96 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Áp dụng Luật Đấu thầu, pháp luật có liên quan và điều ước quốc tế, thỏa thuận về vốn hỗ trợ phát triển chính thức, vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài
Điều 4. Giải thích từ ngữ
Điều 5. Tư cách hợp lệ của nhà thầu, nhà đầu tư
Điều 6. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu
Điều 7. Thông tin về đấu thầu
Điều 8. Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu
Điều 9. Xử lý và lưu trữ hồ sơ trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư
Điều 10. Ưu đãi trong lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư
Điều 11. Đấu thầu quốc tế
Điều 12. Ngôn ngữ sử dụng trong đấu thầu
Điều 13. Đồng tiền dự thầu
Điều 14. Bảo đảm dự thầu
Điều 15. Chi phí trong lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư
Điều 16. Các hành vi bị cấm trong hoạt động đấu thầu
Điều 17. Hủy thầu
Điều 18. Đình chỉ cuộc thầu, không công nhận kết quả lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư
Điều 19. Tổ chuyên gia, tổ thẩm định
Chương II — HÌNH THỨC, PHƯƠNG THỨC LỰA
Mục 1 — HÌNH THỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Điều 20. Các hình thức lựa chọn nhà thầu
Điều 21. Đấu thầu rộng rãi
Điều 22. Đấu thầu hạn chế
Điều 23. Chỉ định thầu
Điều 24. Chào hàng cạnh tranh
Điều 25. Mua sắm trực tiếp
Điều 26. Tự thực hiện
Điều 27. Tham gia thực hiện của cộng đồng
Điều 28. Đàm phán giá
Điều 29. Lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt
Mục 2 — PHƯƠNG THỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Điều 30. Phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ
Điều 31. Phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ
Điều 32. Phương thức hai giai đoạn một túi hồ sơ
Điều 33. Phương thức hai giai đoạn hai túi hồ sơ
Mục 3 — HÌNH THỨC, PHƯƠNG THỨC LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Điều 34. Hình thức lựa chọn nhà đầu tư
Điều 35. Phương thức lựa chọn nhà đầu tư
Chương III — KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Điều 36. Kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu cho dự án
Điều 37. Nguyên tắc lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Điều 38. Lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Điều 39. Nội dung kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Điều 40. Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu đối với dự án
Điều 41. Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu đối với dự toán mua sắm
Điều 42. Đấu thầu trước
Chương IV — QUY TRÌNH, THỦ TỤC LỰA CHỌN NHÀ THẦU, NHÀ ĐẦU TƯ
Mục 1 — QUY TRÌNH, THỦ TỤC LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Điều 43. Quy trình, thủ tục lựa chọn nhà thầu
Điều 44. Nội dung hồ sơ mời thầu đối với lựa chọn nhà thầu
Điều 45. Thời gian tổ chức lựa chọn nhà thầu
Mục 2 — QUY TRÌNH, THỦ TỤC LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Điều 46. Quy trình, thủ tục lựa chọn nhà đầu tư
Điều 47. Công bố dự án đầu tư kinh doanh
Điều 48. Nội dung hồ sơ mời thầu đối với lựa chọn nhà đầu tư
Điều 49. Thời gian tổ chức lựa chọn nhà đầu tư
Mục 3 — ĐẤU THẦU QUA MẠNG
Điều 50. Lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư qua mạng
Điều 51. Yêu cầu đối với Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
Điều 52. Trách nhiệm của tổ chức vận hành Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
Chương V — MUA SẮM TẬP TRUNG; MUA THUỐC, HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM,
Điều 53. Mua sắm tập trung
Điều 54. Thỏa thuận khung
Điều 55. Lựa chọn nhà thầu cung cấp thuốc, hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Điều 56. Ưu đãi trong mua thuốc
Điều 57. Lựa chọn nhà thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công
Chương VI — PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU
Mục 1 — PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU VÀ XÉT DUYỆT TRÚNG
Điều 58. Phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp
Điều 59. Phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn
Điều 60. Xét duyệt trúng thầu đối với đấu thầu cung cấp dịch vụ tư vấn
Điều 61. Xét duyệt trúng thầu đối với đấu thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp
Mục 2 — PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU VÀ XÉT DUYỆT
Điều 62. Phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu
Điều 63. Xét duyệt trúng thầu
Chương VII — HỢP ĐỒNG
Mục 1 — HỢP ĐỒNG VỚI NHÀ THẦU
Điều 64. Loại hợp đồng
Điều 65. Hồ sơ hợp đồng với nhà thầu
Điều 66. Điều kiện ký kết hợp đồng
Điều 67. Ký kết hợp đồng với nhà thầu được lựa chọn
Điều 68. Bảo đảm thực hiện hợp đồng
Điều 69. Nguyên tắc thực hiện hợp đồng
Điều 70. Sửa đổi hợp đồng
Mục 2 — HỢP ĐỒNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ KINH DOANH VỚI NHÀ ĐẦU TƯ
Điều 71. Ký kết hợp đồng và nguyên tắc thực hiện hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh
Điều 72. Hồ sơ hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh
Điều 73. Nội dung hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh
Điều 74. Thời hạn hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh
Điều 75. Bảo đảm thực hiện hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh
Điều 76. Sửa đổi hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh
Chương VIII — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN TRONG HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU
Điều 77. Trách nhiệm của người có thẩm quyền
Điều 78. Trách nhiệm của chủ đầu tư
Điều 79. Trách nhiệm của bên mời thầu
Điều 80. Trách nhiệm của tổ chuyên gia
Điều 81. Trách nhiệm của tổ thẩm định
Điều 82. Trách nhiệm của nhà thầu, nhà đầu tư
Chương IX — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU
Mục 1 — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẤU THẦU
Điều 83. Nội dung quản lý nhà nước đối với hoạt động đấu thầu
Điều 84. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đấu thầu
Điều 85. Trách nhiệm của Bộ, cơ quan ngang Bộ và Ủy ban nhân dân các cấp
Điều 86. Thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu
Điều 87. Xử lý vi phạm
Mục 2 — XỬ LÝ TÌNH HUỐNG VÀ GIẢI QUYẾT KIẾN NGHỊ
Điều 88. Xử lý tình huống trong hoạt động đấu thầu
Điều 89. Giải quyết kiến nghị trong hoạt động đấu thầu
Điều 90. Điều kiện xem xét, giải quyết kiến nghị
Điều 91. Quy trình giải quyết kiến nghị về lựa chọn nhà thầu
Điều 92. Quy trình giải quyết kiến nghị về lựa chọn nhà đầu tư
Điều 93. Thành phần, trách nhiệm và hoạt động của Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị
Điều 94. Quyền khởi kiện và yêu cầu Tòa án áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời
Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 95. Hiệu lực thi hành
Điều 96. Quy định chuyển tiếp
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.