Nghị định · Chính phủ
Nghị định 214/2025/NĐ-CP
Quy định chỉ tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 04/08/2025
- Ngày có hiệu lực
- 04/08/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (38)
- 57/2025/TT-BYT — hướng dẫn về phân nhóm thiết bị y tế theo tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng (31/12/2025)
- 141/2025/TT-BQP — Quy định một số nội dung về hoạt động đấu thầu trong phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng (12/12/2025)
- 40/2025/TT-BYT — quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành (25/10/2025)
- 17/2026/QĐ-UBND — Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (23/03/2026)
- 29/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (12/03/2026)
- 29/2026/QĐ-UBND — Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật giám sát đảm bảo an toàn thông tin đối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật dịch vụ công nghệ thông tin phục vụ công tác quản lý nhà nước lĩnh vực tài nguyên, môi trường (10/03/2026)
- 10/2026/QĐ-UBND — Quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương để làm cơ sở xác định chi phí tiền lương, chỉ phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (05/03/2026)
- 23/2026/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2020 của UBND thành phố Hà Nội Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên của thành phố Hà Nội (đã được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2025 của UBND thành phố Hà Nội) (09/02/2026)
- 07/2026/QĐ-CTUBND — Về phân công, ủy quyền một số công tác quản lý dự án sử dụng vốn đầu tư công; vốn chi thường xuyên ngân sách nhà nước để cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng trên địa bàn thành phố Huế thuộc Ủy ban nhân dân thành phố quản lý (06/02/2026)
- 06/2026/QĐ-UBND — Ban hành quy định công tác quản lý dự án sử dụng vốn đầu tư công; vốn ngân sách nhà nước chi thường xuyên để sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng trên địa bàn thành phố Huế (06/02/2026)
- 02/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý dịch vụ công trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (15/01/2026)
- 01/2026/TT-BYT — Danh mục mua sắm tập trung cấp quốc gia đối với thiết bị y tế, vật tư xét nghiệm (09/01/2026)
- 02/2026/QĐ-UBND — Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật loại hình xe buýt điện trung bình và nhỏ trên địa bàn thành phố Hà Nội (05/01/2026)
- 15/2025/NQ-HĐND — Bãi bỏ các Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh thuộc lĩnh vực tài chính (30/12/2025)
- 114/2025/QĐ-UBND — Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (28/12/2025)
- 92/2025/NQ-HĐND — Ban hành Quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục đặt hàng, giao nhiệm vụ quản lý khai thác, vận hành các tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi cung cấp sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (26/12/2025)
- 50/2025/NQ-HĐND — Bãi bỏ Nghị quyết số 36/2024/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định thẩm quyền quyết định việc mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước đối với nguồn kinh phí thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thừa Thiên Huế (25/12/2025)
- '55/2025/QĐ-UBND — Quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (Hđc) làm cơ sở xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước do doanh nghiệp thực hiện trên địa bàn thành phố Cần Thơ (24/12/2025)
- '53/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn thành phố Cần Thơ (18/12/2025)
- 105/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định xác định chi phí và quản lý dịch vụ công lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (17/12/2025)
- 141/2025/TT-BQP — Quy định một số nội dung về hoạt động đấu thầu trong phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng (12/12/2025)
- 125/2025/QĐ-UBND — Ban hành quy định quản lý dịch vụ sự nghiệp công và sản phẩm, dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (11/12/2025)
- 106/2025/NQ-HĐND — Quy định mức chi kinh phí thực hiện công tác thăm dò, khai quật khảo cổ từ nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (10/12/2025)
- 105/2025/QĐ-UBND — Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (05/12/2025)
- 74/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh (20/11/2025)
- 34/2025/TT-BKHCN — Quy định về sản phẩm, dịch vụ công nghệ số được hưởng ưu đãi về lựa chọn nhà thầu trong thuê, mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ số sử dụng vốn ngân sách nhà nước (15/11/2025)
- 67/NQ-HĐND — Bãi bỏ 03 Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang và tỉnh Hà Giang trước hợp nhất trong lĩnh vực Tài chính (12/11/2025)
- 87/2025/NQ-HĐND — Bãi bỏ Nghị quyết số 43/2024/NQ-HĐND ngày 30 tháng 9 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định thẩm quyền quyết định việc mua sắm tài sản của các nhiệm vụ khoa học và công nghệ; mua sắm hàng hoá, dịch vụ đối với nguồn kinh phí khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lai Châu (04/11/2025)
- 105/2025/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2024/TT-BKHĐT ngày 06 tháng 3 năm 2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định hoạt động đào tạo, bồi dưỡng kiến thức và thi, cấp, thu hồi chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu (31/10/2025)
- 164/2025/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 44/2021/NQ-HĐNDngày 16 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số cơ chế, chính sách tạo nguồn lực xây dựng thành công tỉnh Hà Tĩnh đạt chuẩn nông thôn mới, giai đoạn 2022-2025 (29/10/2025)
- … và 8 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 24/2024/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu (27/02/2024)
- 165/2017/NĐ-CP — quy định việc quản lý, sử dụng tài sản tại cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam (31/12/2017)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 90/2025/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công (25/06/2025)
- 72/2025/QH15 — Luật Tổ chức chính quyền địa phương (16/06/2025)
- 63/2025/QH15 — Luật Tổ chức chính phủ (18/02/2025)
- 57/2024/QH15 — Sửa đổi Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu 2024 (29/11/2024)
- 22/2023/QH15 — Luật Đấu thầu (23/06/2023)
Bố cục (146 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Áp dụng Luật Đấu thầu trong trường hợp có quy định khác với điều ước quốc tế, thỏa thuận vay nước ngoài
Điều 4. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu
Điều 5. Nguyên tắc ưu đãi
Điều 6. Ưu đãi đối với hàng hóa có xuất xứ Việt Nam
Điều 7. Ưu đãi đối với đấu thầu quốc tế
Điều 8. Ưu đãi đối với đấu thầu trong nước
Điều 9. Ưu đãi đối với nhà thầu trong nước thuộc trường hợp quy định tại điểm g khoản 1 Điều 10 của Luật Đấu thầu
Điều 10. Ưu đãi đối với nhà thầu trong nước sản xuất hàng hóa có xuất xứ Việt Nam
Điều 11. Ưu đãi đối với sản phẩm, dịch vụ được chứng nhận nhãn sinh thái, nhãn năng lượng và tương đương
Điều 12. Đấu thầu bền vững
Điều 13. Nguyên tắc áp dụng hình thức lựa chọn nhà thầu
Điều 14. Chi phí trong lựa chọn nhà thầu
Điều 15. Nội dung chi cho Hội đồng giải quyết kiến nghị của nhà thầu về kết quả lựa chọn nhà thầu
Điều 16. Lập, trình và phê duyệt kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu cho dự án
Điều 17. Nội dung kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu cho dự án
Điều 18. Giá gói thầu và thời gian tổ chức lựa chọn nhà thầu
Điều 19. Cơ sở dữ liệu quốc gia về nhà thầu, chất lượng hàng hóa đã được sử dụng
Điều 20. Thông tin về kết quả thực hiện hợp đồng của nhà thầu và chất lượng hàng hóa đã được sử dụng
Điều 21. Điều kiện năng lực, kinh nghiệm đối với tổ chuyên gia, tổ thẩm định
Điều 22. Công khai thông tin về lựa chọn nhà thầu
Điều 23. Đăng ký và quản lý tài khoản trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
Chương II — QUY TRÌNH ĐẤU THẦU RỘNG RÃI, HẠN CHẾ KHÔNG QUA MẠNG ĐỐI VỚI GÓI THẦU CUNG CẤP DỊCH VỤ PHI TƯ VẤN, MUA SẮM HÀNG HÓA, XÂY LẮP, HỖN HỢP THEO PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN
Mục 1 — PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN MỘT TÚI HỒ SƠ
Điều 24. Quy trình chi tiết
Điều 25. Lựa chọn danh sách ngắn
Điều 26. Lập hồ sơ mời thầu
Điều 27. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
Điều 28. Tổ chức lựa chọn nhà thầu
Điều 29. Nguyên tắc đánh giá hồ sơ dự thầu
Điều 30. Làm rõ hồ sơ dự thầu
Điều 31. Sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch
Điều 32. Kiểm tra và đánh giá hồ sơ dự thầu
Điều 33. Thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu
Điều 34. Hoàn thiện, ký kết hợp đồng
Điều 35. Quản lý thực hiện hợp đồng
Mục 2 — PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ
Điều 36. Quy trình chi tiết
Điều 37. Lập hồ sơ mời thầu
Điều 38. Tiêu chuẩn đánh giá tổng hợp
Điều 39. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
Điều 40. Tổ chức lựa chọn nhà thầu
Điều 41. Nguyên tắc đánh giá, làm rõ hồ sơ dự thầu, sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch
Điều 42. Kiểm tra và đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật
Điều 43. Mở hồ sơ đề xuất về tài chính
Điều 44. Kiểm tra, đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính
Điều 45. Thương thảo hợp đồng
Điều 46. Thẩm định, phê duyệt, công khai kết quả lựa chọn nhà thầu, hoàn thiện, ký kết và quản lý thực hiện hợp đồng
Chương III — QUY TRÌNH ĐẤU THẦU RỘNG RÃI, HẠN CHẾ KHÔNG QUA MẠNG ĐỐI VỚI GÓI THẦU MUA SẮM HÀNG HÓA, XÂY LẮP, HỖN HỢP THEO PHƯƠNG THỨC HAI GIAI ĐOẠN
Mục 1 — PHƯƠNG THỨC HAI GIAI ĐOẠN MỘT TÚI HỒ SƠ
Điều 47. Chuẩn bị đấu thầu giai đoạn một
Điều 48. Tổ chức đấu thầu giai đoạn một
Điều 49. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật, trình, phê duyệt, công khai danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu giai đoạn một
Điều 50. Chuẩn bị, tổ chức đấu thầu giai đoạn hai
Điều 51. Đánh giá hồ sơ dự thầu giai đoạn hai
Điều 52. Thương thảo hợp đồng, thẩm định, phê duyệt, công khai kết quả lựa chọn nhà thầu, hoàn thiện, ký kết và quản lý thực hiện hợp đồng
Mục 2 — PHƯƠNG THỨC HAI GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ
Điều 53. Chuẩn bị đấu thầu giai đoạn một
Điều 54. Tổ chức đấu thầu giai đoạn một
Điều 55. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật, thẩm định, phê duyệt, công khai danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu giai đoạn một
Điều 56. Chuẩn bị, tổ chức đấu thầu giai đoạn hai
Điều 57. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật giai đoạn hai
Điều 58. Thẩm định, phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật giai đoạn hai
Điều 59. Đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính giai đoạn hai
Điều 60. Thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu, hoàn thiện, ký kết và quản lý thực hiện hợp đồng
Chương IV — QUY TRÌNH ĐẤU THẦU RỘNG RÃI, HẠN CHẾ KHÔNG QUA MẠNG ĐỐI VỚI GÓI THẦU CUNG CẤP DỊCH VỤ TƯ VẤN
Mục 1 — NHÀ THẦU LÀ TỔ CHỨC
Điều 61. Quy trình chi tiết
Điều 62. Lựa chọn danh sách ngắn
Điều 63. Lập hồ sơ mời thầu
Điều 64. Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
Điều 65. Tổ chức lựa chọn nhà thầu
Điều 66. Nguyên tắc đánh giá hồ sơ dự thầu
Điều 67. Làm rõ hồ sơ dự thầu
Điều 68. Sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch
Điều 69. Kiểm tra và đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật
Điều 70. Mở, kiểm tra và đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính
Điều 71. Thương thảo hợp đồng
Điều 72. Thẩm định, phê duyệt, công khai kết quả lựa chọn nhà thầu, hoàn thiện, ký kết và quản lý thực hiện hợp đồng
Mục 2 — NHÀ THẦU LÀ CÁ NHÂN
Điều 73. Lựa chọn tư vấn cá nhân
Điều 74. Lập, phê duyệt điều khoản tham chiếu theo quy trình thông thường
Điều 75. Đăng tải thông báo mời thầu và đánh giá hồ sơ lý lịch khoa học của tư vấn cá nhân; phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; ký kết hợp đồng; đăng tải kết quả lựa chọn tư vấn cá nhân theo quy trình thông thường
Điều 76. Lập, phê duyệt điều khoản tham chiếu, danh sách tư vấn cá nhân theo quy trình rút gọn
Điều 77. Gửi thư mời và đánh giá hồ sơ lý lịch khoa học của tư vấn cá nhân; phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; ký kết hợp đồng; đăng tải kết quả lựa chọn tư vấn cá nhân theo quy trình rút gọn
Chương V — QUY TRÌNH CHỈ ĐỊNH THẦU, CHÀO HÀNG CẠNH TRANH, MUA SẮM TRỰC TIẾP, TỰ THỰC HIỆN, LỰA CHỌN NHÀ THẦU TRONG TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT VÀ LỰA CHỌN NHÀ THẦU THỰC HIỆN GÓI THẦU CÓ SỰ THAM GIA THỰC HIỆN CỦA CỘNG ĐỒNG
Mục 1 — CHỈ ĐỊNH THẦU
Điều 78. Các trường hợp chỉ định thầu
Điều 79. Quy trình chỉ định thầu thông thường
Điều 80. Quy trình chỉ định thầu rút gọn
Mục 2 — CHÀO HÀNG CẠNH TRANH, MUA SẮM TRỰC TIẾP, TỰ THỰC HIỆN
Điều 81. Chào hàng cạnh tranh
Điều 82. Quy trình mua sắm trực tiếp
Điều 83. Quy trình tự thực hiện
Mục 3 — LỰA CHỌN NHÀ THẦU TRONG TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT
Điều 84. Các gói thầu áp dụng hình thức lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt
Điều 85. Quy trình, thủ tục lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt
Mục 4 — LỰA CHỌN NHÀ THẦU THỰC HIỆN GÓI THẦU CÓ SỰ THAM GIA THỰC HIỆN CỦA CỘNG ĐỒNG
Điều 86. Tư cách hợp lệ của cộng đồng dân cư, tổ chức đoàn thể, nhóm thợ tại địa phương
Điều 87. Quy trình lựa chọn nhà thầu là cộng đồng dân cư, tổ chức đoàn thể, nhóm thợ tại địa phương
Điều 88. Tạm ứng, thanh toán và giám sát, nghiệm thu gói thầu
Chương VI — MUA SẮM TẬP TRUNG, MUA SẮM THUỘC DỰ TOÁN MUA SẮM, MUA THUỐC, HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM, THIẾT BỊ Y TẾ
Mục 1 — MUA SẮM TẬP TRUNG
Điều 89. Nguyên tắc mua sắm tập trung
Điều 90. Trách nhiệm trong mua sắm tập trung
Điều 91. Quy trình mua sắm tập trung áp dụng đấu thầu rộng rãi
Điều 92. Nội dung thỏa thuận khung
Mục 2 — MUA SẮM THUỘC DỰ TOÁN MUA SẮM
Điều 93. Quy trình thực hiện mua sắm
Mục 3 — MUA THUỐC, HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM, THIẾT BỊ Y TẾ
Điều 94. Lựa chọn nhà thầu theo số lượng dịch vụ kỹ thuật
Điều 95. Mua thuốc, hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Điều 96. Thanh toán chi phí mua thuốc, hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế cho các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân, cơ sở y tế là đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư, đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên
Chương VII — LỰA CHỌN NHÀ THẦU QUA MẠNG
Mục 1 — ĐẤU THẦU QUA MẠNG
Điều 97. Kết nối Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia với các hệ thống khác
Điều 98. Quy trình lựa chọn nhà thầu qua mạng
Mục 2 — CHÀO GIÁ TRỰC TUYẾN
Điều 99. Điều kiện áp dụng chào giá trực tuyến
Điều 100. Nguyên tắc chào giá trực tuyến
Điều 101. Quy trình chào giá trực tuyến thông thường
Điều 102. Quy trình chào giá trực tuyến rút gọn
Mục 3 — MUA SẮM TRỰC TUYẾN
Điều 103. Hình thức mua sắm trực tuyến
Điều 104. Quy trình mua sắm trực tuyến
Điều 105. Thông tin hàng hóa, dịch vụ được mua sắm trực tuyến
Chương VIII — ĐẶT HÀNG, GIAO NHIỆM VỤ CUNG CẤP HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ
Điều 106. Hàng hoá, dịch vụ đặt hàng
Điều 107. Các bên liên quan trong quá trình đặt hàng
Điều 108. Điều kiện đối với nhà cung cấp nhận đặt hàng
Điều 109. Quy trình đặt hàng
Điều 110. Giá đặt hàng
Điều 111. Hợp đồng đặt hàng, tạm ứng, thanh toán, nghiệm thu, thanh lý hợp đồng
Điều 112. Giao nhiệm vụ cung cấp hàng hoá, dịch vụ
Chương IX — HỢP ĐỒNG
Điều 113. Hợp đồng đối với nhà thầu được lựa chọn
Điều 114. Sửa đổi hợp đồng
Điều 115. Điều chỉnh giá hợp đồng do lạm phát, giảm phát
Điều 116. Quản lý chất lượng hàng hóa, dịch vụ
Điều 117. Đồng tiền và hình thức thanh toán hợp đồng
Điều 118. Tạm ứng hợp đồng
Điều 119. Thanh toán hợp đồng
Điều 120. Nguyên tắc thanh toán đối với các loại hợp đồng
Điều 121. Thanh lý hợp đồng
Chương X — KIỂM TRA, GIÁM SÁT HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU VÀ XỬ LÝ VI PHẠM TRONG ĐẤU THẦU
Mục 1 — KIỂM TRA HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU
Điều 122. Trách nhiệm kiểm tra hoạt động đấu thầu
Điều 123. Trách nhiệm của đoàn kiểm tra, thành viên đoàn kiểm tra
Điều 124. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân thuộc đơn vị được kiểm tra và tổ chức, cá nhân có liên quan
Điều 125. Nguyên tắc tổ chức kiểm tra
Điều 126. Hình thức kiểm tra
Điều 127. Phương thức kiểm tra
Điều 128. Thời gian và kinh phí kiểm tra hoạt động đấu thầu
Điều 129. Quy trình kiểm tra theo phương thức kiểm tra trực tiếp
Điều 130. Quy trình kiểm tra theo phương thức báo cáo bằng văn bản
Mục 2 — GIÁM SÁT HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU
Điều 131. Giám sát hoạt động đấu thầu của người có thẩm quyền
Điều 132. Giám sát thường xuyên hoạt động đấu thầu của cơ quan quản lý nhà nước về đấu thầu thuộc bộ, ngành, địa phương
Mục 3 — XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 133. Cấm tham gia hoạt động đấu thầu
Chương XI — NỘI DUNG, TRÁCH NHIỆM THẨM ĐỊNH TRONG LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Điều 134. Trách nhiệm của đơn vị thẩm định
Điều 135. Thẩm định hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
Điều 136. Thẩm định kết quả đánh giá hồ sơ quan tâm, kết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển, danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, kết quả lựa chọn nhà thầu
Chương XII — GIẢI QUYẾT KIẾN NGHỊ TRONG ĐẤU THẦU
Điều 137. Điều kiện xem xét, giải quyết kiến nghị
Điều 138. Quy trình giải quyết kiến nghị
Điều 139. Thành phần, trách nhiệm và hoạt động của Hội đồng giải quyết kiến nghị
Chương XIII — CÁC VẤN ĐỀ KHÁC
Điều 140. Xử lý tình huống trong đấu thầu qua mạng và không qua mạng
Điều 141. Quản lý nhà thầu
Điều 142. Người có thẩm quyền đối với các dự án thành phần, tiểu dự án
Chương XIV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 143. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên (đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ)
Điều 144. Quy định chuyển tiếp
Điều 145. Hiệu lực thi hành
Điều 146. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.