Quyết định · UBND
Quyết định 1414a/2005/QĐ-UBND
V/v Ban hành Quy định về thẩm định công nghệ và quản lý chuyển giao công nghệ các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 20/09/2005
- Ngày có hiệu lực
- 30/09/2005
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (6)
- 16/2005/NĐ-CP — Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình (07/02/2005)
- 11/2005/NĐ-CP — Về việc quy định chi tiết về chuyển giao công nghệ (sửa đổi) (02/02/2005)
- 07/2003/NĐ-CP — Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 và Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2000 của Chính phủ (30/01/2003)
- 81/2002/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoa học và Công nghệ (17/10/2002)
- 55/2002/TT-BKHCNMT — Hướng dẫn thẩm định công nghệ và môi trường các dự án đầu tư. (23/07/2002)
- 52/1999/NĐ-CP — Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng (08/07/1999)
Bố cục (20 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về thẩm định công nghệ và quản lý chuyển giao công nghệ các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Hà Nam". Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; các cơ quan doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Trong quy định này các khái niệm được hiểu như sau: Chương II — THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ Điều 4. Thẩm định công nghệ. Điều 5. Mọi hoạt động chuyển giao công nghệ tại Hà Nam phải được thực hiện trên cơ sở Hợp đồng bằng văn bản về chuyển giao công nghệ (sau đây gọi là HĐCGCN) theo quy định hiện hành. Điều 6. Những công nghệ không được chuyển giao Điều 7. Nội dung chuyển giao công nghệ Điều 8. Nội dung của Hợp đồng chuyển giao công nghệ Điều 9. Xác nhận đăng ký Hợp đồng chuyển giao công nghệ Điều 10. Hồ sơ đăng ký Hợp đồng chuyển giao công nghệ gồm: Điều 11. Thời hạn đăng ký Hợp đồng chuyển giao công nghệ Điều 12. Phí thẩm định chuyển giao công nghệ Điều 13. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm sau: Điều 14. Trách nhiệm của các Sở, Ban, Ngành và Uỷ ban nhân dân các huyện, thị Điều 15. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân đầu tư Điều 16. Khen thưởng và xử lý vi phạm Điều 17. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.