Quyết định · UBND
Quyết định 15/2019/QĐ-UBND
Ban hành Quy chế Quản lý, sử dụng cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực hợp đồng, giao dịch trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 12/06/2019
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2019
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 29/2015/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Công chứng (15/03/2015)
- 23/2015/NĐ-CP — Về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch (16/02/2015)
- 53/2014/QH13 — Công chứng (20/06/2014)
- 15/2013/TTLT-BTP-BGTVT-BTNMT-BCA — Hướng dẫn việc trao đổi, cung cấp thông tin về tài sản bảo đảm giữa cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm với tổ chức hành nghề công chứng, cơ quan thi hành án dân sự và cơ quan đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng, quyền lưu hành tài sản (05/11/2013)
- 67/2006/QH11 — Công nghệ thông tin (29/06/2006)
Bố cục (28 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụngcơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực hợp đồng, giao dịch trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2019.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tư pháp, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thi hành án dân sự tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Các tổ chức hành nghề công chứng, Công chứng viên và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Nguyên tắc quản lý, cập nhật, khai thác, sử dụng Cơ sở dữ liệu
Điều 4. Những hành vi bị nghiêm cấm
Điều 5. Sao lưu dữ liệu
Điều 6. Cấp, quản lý, sử dụng tài khoản trong Cơ sở dữ liệu
Điều 7. Chi phí liên quan đến khai thác, sử dụng Cơ sở dữ liệu
Chương II
Mục 1 — TIẾP NHẬN, CẬP NHẬT THÔNG TIN NGĂN CHẶN
Điều 8. Tiếp nhận thông tin ngăn chặn, thông tin giải tỏa ngăn chặn
Điều 9. Cơ quan có thẩm quyền cung cấp thông tin ngăn chặn, thông tin giải tỏa ngăn chặn
Điều 10. Cập nhật, quản lý thông tin ngăn chặn, thông tin giải tỏa ngăn chặn
Điều 11. Chỉnh sửa các thông tin ngăn chặn, thông tin giải tỏa ngăn chặn đã nhập Cơ sở dữ liệu
Điều 12. Đăng tải thông tin, văn bản chỉ đạo, điều hành liên quan đến lĩnh vực công chứng, chứng thực trên Cơ sở dữ liệu
Mục 2 — QUẢN LÝ, KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG
Điều 13. Nhập thông tin hợp đồng, giao dịch đã công chứng, chứng thực vào Cơ sở dữ liệu
Điều 14. Trách nhiệm tra cứu thông tin trên Cơ sở dữ liệu trước khi công chứng, chứng thực hợp đồng, giao dịch
Điều 15. Khai thác và sử dụng thông tin trên Cơ sở dữ liệu
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 16. Trách nhiệm của Sở Tư pháp
Điều 17. Đề nghị Tòa án nhân dân tỉnh, Viện kiểm sát nhân dân tỉnh
Điều 18. Trách nhiệm của Công an tỉnh
Điều 19. Trách nhiệm của Cục Thi hành án dân sự tỉnh
Điều 20. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Tài nguyên và Môi trường
Điều 21. Trách nhiệm, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp huyện; Phòng Tư pháp; UBND cấp xã có thực hiện chứng thực hợp đồng, giao dịch
Điều 22. Trách nhiệm của các tổ chức hành nghề công chứng
Điều 23. Hội công chứng viên tỉnh Bình Thuận
Điều 24. Xử lý vi phạm
Điều 25. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.