Nghị định · Chính phủ
Nghị định 15/2025/NĐ-CP
Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 03/02/2025
- Ngày có hiệu lực
- 03/02/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (3)
- 82/2025/QĐ-UBND — Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai (18/12/2025)
- 75/2025/TT-BTC — Quy định về tính hao mòn tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt và hướng dẫn việc kê khai, báo cáo về tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt (09/07/2025)
- 06/2025/TT-BXD — Quy định về quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia (12/05/2025)
Sửa đổi, bổ sung (1)
- 46/2018/NĐ-CP — quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia. (14/03/2018)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 56/2024/QH15 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính (29/11/2024)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 15/2017/QH14 — Quản lý, sử dụng tài sản công (21/06/2017)
- 06/2017/QH14 — Đường sắt (16/06/2017)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
Bố cục (49 điều)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt
Chương II — GIAO QUẢN LÝ TÀI SẢN KÊT CẦU HẠ TÀNG ĐƯỜNG SẮT
Mục 1 — GIAO QUẢN LÝ TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG
Điều 5. Phạm vi và hình thức giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia
Điều 6. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục giao tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia theo hình thức không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp đối với các trường hợp quy định tại khoản 1, khoản 5 Điều 5 Nghị định này
Điều 7. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục chuyển từ hình thức giao tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp sang hình thức tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp quy định tại khoản 6 Điều 5 Nghị định này
Mục 2 — GIAO QUẢN LÝ TÀI SẢN KẾT CÁU HẠ TÀNG
Điều 8. Phạm vi và hình thức giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị
Điều 9. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục giao tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị theo hình thức không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp đối với trường hợp quy định tại khoản 1, khoản 5 Điều 8 Nghị định này
Điều 10. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục chuyển từ hình thức giao tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp sang hình thức tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp quy định tại khoản 6 Điều 8 Nghị định này
Chương III — QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CÂU HẠ TÀNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA GIAO CHO DOANH NGHIỆP QUẢN LÝ TÀI SẢN ĐƯỜNG SẮT THEO HÌNH THỨC KHÔNG TÍNH THÀNH PHẦN VỐN NHÀ NƯỚC TẠI DOANH NGHIỆP
Mục 1 — HỒ SƠ QUẢN LÝ, KẾ TOÁN TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TÀNG
Điều 11. Hồ sơ quản lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia
Điều 12. Kế toán tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia
Mục 2 — QUẢN LÝ, BẢO TRÌ KẾT CẤU HẠ TÀNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA
Điều 13. Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia
Điều 14. Quản lý, vận hành tài sản trong thời gian đầu tư nâng cấp, cải tạo, mở rộng tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia theo dự án sử dụng vốn nhà nước được cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt
Mục 3 — KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA
Điều 15. Phương thức khai thác và nguồn thu từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia
Điều 16. Khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia trong trường hợp doanh nghiệp quản lý tài sản đường sắt trực tiếp tổ chức khai thác tài sản
Điều 17. Cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia
Điều 18. Chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia
Điều 19. Giá cho thuê quyền khai thác tài sản, chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia
Điều 20. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia
Mục 4 — XỬ LÝ TÀI SẢN KÊT CÁU HẠ TÀNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA
Điều 21. Hình thức xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia
Điều 22. Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia
Điều 23. Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia
Điều 24. Chuyển giao tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia về địa phương quản lý, xử lý
Điều 25. Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia
Điều 26. Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại
Điều 27. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia
Mục 5 — SỬ DỤNG TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TÀNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA ĐỂ THAM GIA DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ VÀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TÀNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA ĐƯỢC ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ
Điều 28. Sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia để tham gia dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư và quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia được đầu tư theo phương thức đối tác công tư
Chương IV — QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ GIAO CHO DOANH NGHIỆP QUẢN LÝ THEO HÌNH THỨC KHÔNG TÍNH THÀNH PHẦN VỐN NHÀ NƯỚC TẠI DOANH NGHIỆP
Mục 1 — HỒ SƠ QUẢN LÝ, KẾ TOÁN, QUẢN LÝ, BẢO TRÌ VÀ QUẢN LÝ,
Điều 29. Hồ sơ quản lý, kế toán tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị
Điều 30. Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị
Điều 31. Quản lý, vận hành tài sản trong thời gian đầu tư nâng cấp, cải tạo, mở rộng tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị theo dự án sử dụng vốn nhà nước được cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt
Mục 2 — KHAI THÁC TÀI SẢN KÊT CẦU HẠ TÀNG ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ
Điều 32. Phương thức khai thác và nguồn thu từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị
Điều 33. Khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị trong trường hợp doanh nghiệp quản lý tài sản đường sắt đô thị trực tiếp tổ chức khai thác
Điều 34. Cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị
Điều 35. Giá cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị
Điều 36. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị
Mục 3 — XỬ LÝ TÀI SẢN KÊT CÂU HẠ TÀNG ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ
Điều 37. Hình thức xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị
Điều 38. Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị
Điều 39. Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị
Điều 40. Chuyển giao tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị về địa phương quản lý, xử lý
Điều 41. Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị
Điều 42. Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại
Điều 43. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị
Mục 4 — SỬ DỤNG TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TÀNG ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ ĐỂ THAM GIA DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ VÀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TÀNG ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ ĐƯỢC ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ
Điều 44. Sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị để tham gia dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư và quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị được đầu tư theo phương thức đối tác công tư
Chương V — CHẾ ĐỘ BÁO CÁO VÀ CƠ SỞ DỮ LIỆU
Điều 45. Báo cáo tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt
Điều 46. Cơ sở dữ liệu về tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt
Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 47. Trách nhiệm thi hành
Điều 48. Quy định chuyển tiếp
Điều 49. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.