Nghị định · Chính phủ

Nghị định 150/2020/NĐ-CP

Về chuyển đơn vị sự nghiệp công lập thành công ty cổ phần

Tình trạng
Còn hiệu lực
Ngày ban hành
25/12/2020
Ngày có hiệu lực
15/02/2021
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Được hướng dẫn bởi (6)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Bố cục (44 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Điều kiện chuyển đơn vị sự nghiệp công lập thành công ty cổ phần
  Điều 5. Hình thức chuyển đổi đơn vị sự nghiệp công lập
  Điều 6. Đối tượng và điều kiện mua cổ phần
  Điều 7. Đồng tiền thanh toán và phương thức bán cổ phần lần đầu
  Điều 8. Chi phí thực hiện chuyển đổi và thẩm quyền phê duyệt
  Điều 9. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị sự nghiệp công lập sau khi chuyển thành công ty cổ phần
Chương II — XỬ LÝ TÀI CHÍNH KHI CHUYỂN ĐỔI ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP
  Điều 10. Kiểm kê, phân loại tài sản và xử lý tồn tại về tài chính
  Điều 11. Xử lý về đất đai
  Điều 12. Xử lý tài sản thừa thiếu, tài sản không cần dùng, ứ đọng, chờ thanh lý, tài sản thuê, mượn, nhận giữ hộ, nhận đại lý, nhận ký gửi, nhận góp vốn liên doanh, liên kết, tài sản kết cấu hạ tầng
  Điều 13. Xử lý tài sản là chi phí xây dựng cơ bản dở dang của các dự án của đơn vị sự nghiệp công lập, tài sản hình thành từ nguồn Quỹ phúc lợi, Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
  Điều 14. Xử lý số dư bằng tiền của Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp, Quỹ khen thưởng, Quỹ phúc lợi, Quỹ bổ sung thu nhập, Quỹ dự phòng ổn định thu nhập và các quỹ khác theo quy định của pháp luật
  Điều 15. Xử lý các khoản nợ phải thu
  Điều 16. Xử lý các khoản nợ phải trả
  Điều 17. Xử lý các khoản đầu tư tài chính
  Điều 18. Xử lý một số nội dung đặc thù khác của đơn vị sự nghiệp công lập
  Điều 19. Xử lý tài chính tại thời điểm đơn vị sự nghiệp công lập chính thức chuyển thành công ty cổ phần
  Điều 20. Xử lý tài chính đối với các tài sản được hình thành từ nguồn vốn ngân sách nhà nước cấp cho các dự án, chương trình, đề án và quyết toán sau thời điểm đơn vị sự nghiệp công lập chính thức chuyển thành công ty cổ phần
Chương III — XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP CHUYỂN ĐỔI
  Điều 21. Tư vấn xác định giá trị đơn vị sự nghiệp công lập chuyển đổi
  Điều 22. Phương pháp áp dụng, căn cứ và thời điểm xác định giá trị đơn vị sự nghiệp công lập
  Điều 23. Giá trị của đơn vị sự nghiệp công lập chuyển đổi theo phương pháp tài sản
  Điều 24. Nguyên tắc xác định giá trị tài sản của đơn vị sự nghiệp công lập chuyển đổi
  Điều 25. Các khoản sau đây không tính vào giá trị đơn vị sự nghiệp công lập chuyển đổi
  Điều 26. Xác định giá trị các khoản đầu tư tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập chuyển đổi
  Điều 27. Công bố giá trị đơn vị sự nghiệp công lập chuyển đổi
  Điều 29. Điều chỉnh lại giá trị đơn vị sự nghiệp công lập
  Điều 30. Kiểm toán Nhà nước đối với đơn vị sự nghiệp công lập chuyển đổi
Chương IV — BÁN CỔ PHẦN LẦN ĐẦU, QUẢN LÝ SỬ DỤNG TIỀN THU TỪ CHUYỂN ĐỔI ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP, BÀN GIAO GIỮA ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP CHUYỂN ĐỔI VÀ CÔNG TY CỔ PHẦN
  Điều 31. Xác định vốn điều lệ và cơ cấu vốn điều lệ
  Điều 32. Xử lý số lượng cổ phần không bán hết và điều chỉnh lại vốn điều lệ, cơ cấu vốn điều lệ theo kết quả bán cổ phần
  Điều 33. Thời hạn hoàn thành việc bán cổ phần
  Điều 34. Quản lý và sử dụng tiền thu từ chuyển đổi đơn vị sự nghiệp công lập
  Điều 35. Bàn giao giữa đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện chuyển đổi và công ty cổ phần
Chương V — CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP CHUYỂN ĐỔI VÀ NGƯỜI LAO ĐỘNG
  Điều 36. Chính sách ưu đãi cho đơn vị sự nghiệp công lập chuyển đổi
  Điều 37. Chính sách đối với người lao động trong đơn vị sự nghiệp công lập chuyển đổi
  Điều 38. Chính sách đối với người lao động dôi dư
Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 39. Quyền hạn và trách nhiệm trong tổ chức thực hiện chuyển đổi
  Điều 40. Quy định về chủ sở hữu phần vốn nhà nước tại công ty cổ phần chuyển đổi từ đơn vị sự nghiệp công lập
  Điều 41. Chế độ báo cáo
  Điều 42. Thực hiện công khai, minh bạch thông tin và đăng ký, niêm yết trên thị trường chứng khoán
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 43. Điều khoản chuyển tiếp
  Điều 44. Hiệu lực thi hành
  Điều 45. Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện
Phụ lục  — QUY TRÌNH CHUYỂN ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THÀNH CÔNG TY CỔ PHẦN

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.