Nghị định · Chính phủ
Nghị định 150/2020/NĐ-CP
Về chuyển đơn vị sự nghiệp công lập thành công ty cổ phần
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 25/12/2020
- Ngày có hiệu lực
- 15/02/2021
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (6)
- 117/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thư viện thành phố Hải Phòng trực thuộc Sở Văn hóa,Thể thao và Du lịch thành phố Hải Phòng (07/08/2025)
- 17/2024/QĐ-TTg — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 26/2021/QĐ-TTg ngày 12 tháng 8 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về danh mục ngành, lĩnh vực thực hiện chuyển đơn vị (26/10/2024)
- 76/2022/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 111/2020/TT-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2020 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về xử lý tài chính, xác định giá trị đơn vị sự nghiệp công lập, bán cổ phần lần đầu và quản lý, sử dụng tièn thu từ chuyển đổi đơn vị sự nghiệp công lập thành công ty cổ phần (22/12/2022)
- 57/2022/TT-BTC — Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 148/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ về quản lý, sử dụng nguồn thu từ chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, nguồn thu từ chuyển nhượng vốn nhà nước và chênh lệch vốn chủ sở hữu lớn hơn vốn điều lệ tại doanh nghiệp (16/09/2022)
- 07/2022/TT-BTC — Hướng dẫn bàn giao, tiếp nhận, xử lý các khoản nợ và tài sản loại trừ khi chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập và theo chỉ định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ (09/02/2022)
- 26/2021/QĐ-TTg — Về danh mục ngành, lĩnh vực thực hiện chuyển đơn vị sự nghiệp công lập thành công ty cổ phần (12/08/2021)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Bố cục (44 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Điều kiện chuyển đơn vị sự nghiệp công lập thành công ty cổ phần Điều 5. Hình thức chuyển đổi đơn vị sự nghiệp công lập Điều 6. Đối tượng và điều kiện mua cổ phần Điều 7. Đồng tiền thanh toán và phương thức bán cổ phần lần đầu Điều 8. Chi phí thực hiện chuyển đổi và thẩm quyền phê duyệt Điều 9. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị sự nghiệp công lập sau khi chuyển thành công ty cổ phần Chương II — XỬ LÝ TÀI CHÍNH KHI CHUYỂN ĐỔI ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP Điều 10. Kiểm kê, phân loại tài sản và xử lý tồn tại về tài chính Điều 11. Xử lý về đất đai Điều 12. Xử lý tài sản thừa thiếu, tài sản không cần dùng, ứ đọng, chờ thanh lý, tài sản thuê, mượn, nhận giữ hộ, nhận đại lý, nhận ký gửi, nhận góp vốn liên doanh, liên kết, tài sản kết cấu hạ tầng Điều 13. Xử lý tài sản là chi phí xây dựng cơ bản dở dang của các dự án của đơn vị sự nghiệp công lập, tài sản hình thành từ nguồn Quỹ phúc lợi, Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp Điều 14. Xử lý số dư bằng tiền của Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp, Quỹ khen thưởng, Quỹ phúc lợi, Quỹ bổ sung thu nhập, Quỹ dự phòng ổn định thu nhập và các quỹ khác theo quy định của pháp luật Điều 15. Xử lý các khoản nợ phải thu Điều 16. Xử lý các khoản nợ phải trả Điều 17. Xử lý các khoản đầu tư tài chính Điều 18. Xử lý một số nội dung đặc thù khác của đơn vị sự nghiệp công lập Điều 19. Xử lý tài chính tại thời điểm đơn vị sự nghiệp công lập chính thức chuyển thành công ty cổ phần Điều 20. Xử lý tài chính đối với các tài sản được hình thành từ nguồn vốn ngân sách nhà nước cấp cho các dự án, chương trình, đề án và quyết toán sau thời điểm đơn vị sự nghiệp công lập chính thức chuyển thành công ty cổ phần Chương III — XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP CHUYỂN ĐỔI Điều 21. Tư vấn xác định giá trị đơn vị sự nghiệp công lập chuyển đổi Điều 22. Phương pháp áp dụng, căn cứ và thời điểm xác định giá trị đơn vị sự nghiệp công lập Điều 23. Giá trị của đơn vị sự nghiệp công lập chuyển đổi theo phương pháp tài sản Điều 24. Nguyên tắc xác định giá trị tài sản của đơn vị sự nghiệp công lập chuyển đổi Điều 25. Các khoản sau đây không tính vào giá trị đơn vị sự nghiệp công lập chuyển đổi Điều 26. Xác định giá trị các khoản đầu tư tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập chuyển đổi Điều 27. Công bố giá trị đơn vị sự nghiệp công lập chuyển đổi Điều 29. Điều chỉnh lại giá trị đơn vị sự nghiệp công lập Điều 30. Kiểm toán Nhà nước đối với đơn vị sự nghiệp công lập chuyển đổi Chương IV — BÁN CỔ PHẦN LẦN ĐẦU, QUẢN LÝ SỬ DỤNG TIỀN THU TỪ CHUYỂN ĐỔI ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP, BÀN GIAO GIỮA ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP CHUYỂN ĐỔI VÀ CÔNG TY CỔ PHẦN Điều 31. Xác định vốn điều lệ và cơ cấu vốn điều lệ Điều 32. Xử lý số lượng cổ phần không bán hết và điều chỉnh lại vốn điều lệ, cơ cấu vốn điều lệ theo kết quả bán cổ phần Điều 33. Thời hạn hoàn thành việc bán cổ phần Điều 34. Quản lý và sử dụng tiền thu từ chuyển đổi đơn vị sự nghiệp công lập Điều 35. Bàn giao giữa đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện chuyển đổi và công ty cổ phần Chương V — CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP CHUYỂN ĐỔI VÀ NGƯỜI LAO ĐỘNG Điều 36. Chính sách ưu đãi cho đơn vị sự nghiệp công lập chuyển đổi Điều 37. Chính sách đối với người lao động trong đơn vị sự nghiệp công lập chuyển đổi Điều 38. Chính sách đối với người lao động dôi dư Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 39. Quyền hạn và trách nhiệm trong tổ chức thực hiện chuyển đổi Điều 40. Quy định về chủ sở hữu phần vốn nhà nước tại công ty cổ phần chuyển đổi từ đơn vị sự nghiệp công lập Điều 41. Chế độ báo cáo Điều 42. Thực hiện công khai, minh bạch thông tin và đăng ký, niêm yết trên thị trường chứng khoán Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 43. Điều khoản chuyển tiếp Điều 44. Hiệu lực thi hành Điều 45. Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện Phụ lục — QUY TRÌNH CHUYỂN ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THÀNH CÔNG TY CỔ PHẦN
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.