Luật · Quốc hội
Luật 88/2015/QH13
Luật Kế toán số 88/2015/QH13
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 20/11/2015
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2017
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 56/2024/QH15 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính (29/11/2024)
- 56/2024/QH15 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính (29/11/2024)
Được hướng dẫn bởi (72)
- 22/2017/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Hệ thống tài khoản kế toán các tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004 và Chế độ báo cáo tài chính đối với các tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 16/2007/QĐ-NHNN ngày 18/4/2007 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (29/12/2017)
- 133/2016/TT-BTC — Hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa (26/08/2016)
- 70/2025/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực kế toán do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành (31/12/2025)
- 84/2025/TT-NHNN — Quy định Chế độ báo cáo tài chính đối với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (31/12/2025)
- 152/2025/TT-BTС — Hướng dẫn kế toán cho các hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh (31/12/2025)
- 38/2025/TT-NHNN — Ban hành Quy chế kiểm soát nội bộ, kiểm toán nội bộ Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (31/10/2025)
- 99/2025/TT-BTC — Hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp (27/10/2025)
- 96/2025/TT-BTC — Bãi bỏ Thông tư số 19/2003/TT-BTC ngày 20 tháng 3 năm 2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn điều chỉnh tăng, giảm vốn điều lệ và quản lý cổ phiếu quỹ trong công ty cổ phần (24/10/2025)
- 51/2025/TT-BTС — Quy định thủ tục về giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh và phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh (24/06/2025)
- 46/2025/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực kế toán, kiểm toán để đẩy mạnh phân cấp, phân quyền và sắp xếp tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp (20/06/2025)
- 135/2025/NĐ-CP — Về chế độ tài chính đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn nhà nước tại tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và tổ chức tín dụng có vốn nhà nước (12/06/2025)
- 32/2025/TT-BTC — Hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019, Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ, Nghị định số 70/2025/NĐ-CP ngày 20 tháng 3 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2020/NĐ-CP (31/05/2025)
- 29/2025/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 63/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định thời gian gửi báo cáo quyết toán và thẩm định, thông báo thẩm định quyết toán năm (07/03/2025)
- 126/2024/NĐ-CP — quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội (08/10/2024)
- 71/2024/TT-BTC — Hướng dẫn Chế độ kế toán Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (07/10/2024)
- 66/2024/TT-BTC — Quy định chức danh, mã số, tiêu chuẩn chuyên môn nghiệp vụ chức danh nghề nghiệp chuyên ngành kế toán và xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp từ kế toán viên lên kế toán viên chính trong đơn vị sự nghiệp công lập (06/09/2024)
- 30/2024/QĐ-UBND — Quy định tiêu chuẩn cụ thể đối với cán bộ, công chức cấp xã và ngành đào tạo của công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (27/08/2024)
- 30/2024/QĐ-UBND — Quy định ngành đào tạo đối với chức danh công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (08/08/2024)
- 31/2024/QĐ-UBND — Quy định tiêu chuẩn đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (08/08/2024)
- 24/2024/QĐ-UBND — Quy định tiêu chuẩn cụ thể đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thái Bình (24/06/2024)
- 15/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy định tiêu chuẩn đối với cán bộ, công chức cấp xã và ngành đào tạo đối với các chức danh công chức cấp xã; Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Điện Biên (24/05/2024)
- 19/2024/QĐ-UBND — Bãi bỏ Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên về việc ủy quyền cho Thủ trưởng các đơn vị, địa phương quyết định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, bố trí, miễn nhiệm, thay thế kế toán trưởng (26/04/2024)
- 24/2024/TT-BTC — Hướng dẫn Chế độ kế toán hành chính, sự nghiệp (17/04/2024)
- 23/2024/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư hướng dẫn về quản lý và kiểm tra hoạt động dịch vụ kế toán (12/04/2024)
- 08/2024/QĐ-UBND — Về việc quy định tiêu chuẩn cụ thể đối với từng chức vụ cán bộ và chức danh công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre (25/03/2024)
- 09/2024/QĐ-UBND — Ban hành quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã trên địa bàn tỉnh Gia Lai (11/03/2024)
- 03/2024/QĐ-UBND — Ban hành quy định về cán bộ, công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Hưng Yên (11/01/2024)
- 57/2023/QĐ-UBND — Ban hành Quy định khung số lượng, tiêu chuẩn đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An (22/12/2023)
- 32/2023/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy định về tiêu chuẩn, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ và một số nội dung quản lý đối với cán bộ, công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (20/12/2023)
- 30/2023/QĐ-UBND — Ban hành Quy định tiêu chuẩn đối với cán bộ, công chức ở cấp xã và ngành đào tạo đối với công chức ở cấp xã trên địa bàn tỉnh Lai Châu (09/11/2023)
- … và 42 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 03/2003/QH11 — Kế toán (17/06/2003)
Hướng dẫn thi hành (1)
- Không số — Hiến pháp năm 2013 (28/11/2013)
Bố cục (74 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nhiệm vụ kế toán
Điều 5. Yêu cầu kế toán
Điều 6. Nguyên tắc kế toán
Điều 7. Chuẩn mực kế toán và chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp kế toán
Điều 8. Đối tượng kế toán
Điều 9. Kế toán tài chính, kế toán quản trị, kế toán tổng hợp, kế toán chi tiết
Điều 10. Đơn vị tính sử dụng trong kế toán
Điều 11. Chữ viết và chữ số sử dụng trong kế toán
Điều 12. Kỳ kế toán
Điều 13. Các hành vi bị nghiêm cấm
Điều 14. Giá trị của tài liệu, số liệu kế toán
Điều 15. Trách nhiệm quản lý, sử dụng, cung cấp thông tin, tài liệu kế toán
Chương II — NỘI DUNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN
Mục 1 — CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
Điều 16. Nội dung chứng từ kế toán
Điều 17. Chứng từ điện tử
Điều 18. Lập và lưu trữ chứng từ kế toán
Điều 19. Ký chứng từ kế toán
Điều 20. Hóa đơn
Điều 21. Quản lý, sử dụng chứng từ kế toán
Mục 2 — TÀI KHOẢN KẾ TOÁN VÀ SỔ KẾ TOÁN
Điều 22. Tài khoản kế toán và hệ thống tài khoản kế toán
Điều 23. Lựa chọn áp dụng hệ thống tài khoản kế toán
Điều 24. Sổ kế toán
Điều 25. Hệ thống sổ kế toán
Điều 26. Mở sổ, ghi sổ, khóa sổ và lưu trữ sổ kế toán
Điều 27. Sửa chữa sổ kế toán
Điều 28. Đánh giá và ghi nhận theo giá trị hợp lý
Mục 3 — BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Điều 29. Báo cáo tài chính của đơn vị kế toán
Điều 30. Báo cáo tài chính nhà nước
Điều 31. Nội dung công khai báo cáo tài chính
Điều 32. Hình thức và thời hạn công khai báo cáo tài chính
Điều 33. Kiểm toán báo cáo tài chính
Mục 4 — KIỂM TRA KẾ TOÁN
Điều 34. Kiểm tra kế toán
Điều 35. Nội dung kiểm tra kế toán
Điều 36. Thời gian kiểm tra kế toán
Điều 37. Quyền và trách nhiệm của đoàn kiểm tra kế toán
Điều 38. Quyền và trách nhiệm của đơn vị kế toán được kiểm tra kế toán
Điều 39. Kiểm soát nội bộ và kiểm toán nội bộ
Mục 5 — KIỂM KÊ TÀI SẢN, BẢO QUẢN, LƯU TRỮ TÀI LIỆU KẾ TOÁN
Điều 40. Kiểm kê tài sản
Điều 41. Bảo quản, lưu trữ tài liệu kế toán
Điều 42. Trách nhiệm của đơn vị kế toán trong trường hợp tài liệu kế toán bị mất hoặc bị hủy hoại
Mục 6 — CÔNG VIỆC KẾ TOÁN TRONG TRƯỜNG HỢP ĐƠN VỊ KẾ TOÁN
Điều 43. Công việc kế toán trong trường hợp chia đơn vị kế toán
Điều 44. Công việc kế toán trong trường hợp tách đơn vị kế toán
Điều 45. Công việc kế toán trong trường hợp hợp nhất các đơn vị kế toán
Điều 46. Công việc kế toán trong trường hợp sáp nhập đơn vị kế toán
Điều 47. Công việc kế toán trong trường hợp chuyển đổi loại hình hoặc hình thức sở hữu
Điều 48. Công việc kế toán trong trường hợp giải thể, chấm dứt hoạt động, phá sản
Chương III — TỔ CHỨC BỘ MÁY KẾ TOÁN VÀ NGƯỜI LÀM KẾ TOÁN
Điều 49. Tổ chức bộ máy kế toán
Điều 50. Trách nhiệm của người đại diện theo pháp luật của đơn vị kế toán
Điều 51. Tiêu chuẩn, quyền và trách nhiệm của người làm kế toán
Điều 52. Những người không được làm kế toán
Điều 53. Kế toán trưởng
Điều 54. Tiêu chuẩn và điều kiện của kế toán trưởng
Điều 55. Trách nhiệm và quyền của kế toán trưởng
Điều 56. Thuê dịch vụ làm kế toán, dịch vụ làm kế toán trưởng
Chương IV — HOẠT ĐỘNG KINH DOANH DỊCH VỤ KẾ TOÁN
Điều 57. Chứng chỉ kế toán viên
Điều 58. Đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán
Điều 59. Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán
Điều 60. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán
Điều 61. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán
Điều 62. Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán
Điều 63. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán
Điều 64. Phí cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán
Điều 65. Hộ kinh doanh dịch vụ kế toán
Điều 66. Những thay đổi phải thông báo cho Bộ Tài chính
Điều 67. Trách nhiệm của kế toán viên hành nghề, doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán, hộ kinh doanh dịch vụ kế toán
Điều 68. Trường hợp không được cung cấp dịch vụ kế toán
Điều 69. Đình chỉ kinh doanh dịch vụ kế toán và thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán, Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán
Điều 70. Tổ chức nghề nghiệp về kế toán
Chương V — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KẾ TOÁN
Điều 71. Quản lý nhà nước về kế toán
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 72. Hiệu lực thi hành
Điều 73. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 74. Quy định chi tiết
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.