Nghị định · Chính phủ
Nghị định 151/2013/NĐ-CP
Về chức năng, nhiệm vụ và cơ chế hoạt động của Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 01/11/2013
- Ngày có hiệu lực
- 20/12/2013
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 147/2017/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 151/2013/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ và cơ chế hoạt động của Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước (25/12/2017)
- 147/2017/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 151/2013/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ và cơ chế hoạt động của Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước (25/12/2017)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (5)
- 118/2014/TT-BTC — Hướng dẫn việc chuyển giao quyền đại diện chủ sở hữu nhà nước tại Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước (21/08/2014)
- 57/2014/NĐ-CP — Về Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước (16/06/2014)
- 148/2017/NĐ-CP — Về Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước (25/12/2017)
- 118/2014/TT-BTC — Hướng dẫn việc chuyển giao quyền đại diện chủ sở hữu nhà nước tại Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước (21/08/2014)
- 57/2014/NĐ-CP — Về Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn nhà nước (16/06/2014)
Hướng dẫn thi hành (6)
- 99/2012/NĐ-CP — Về phân công, phân cấp thực hiện các quyền, trách nhiệm, nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà nước đối với doanh nghiệp nhà nước và vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp (15/11/2012)
- 62/2010/QH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán (24/11/2010)
- 70/2006/QH11 — Chứng khoán (29/06/2006)
- 59/2005/QH11 — Đầu tư (29/11/2005)
- 60/2005/QH11 — Doanh nghiệp (29/11/2005)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (39 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Hình thức tổ chức hoạt động của Tổng công ty
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Chức năng, nhiệm vụ của Tổng công ty
Điều 5. Cơ cấu tổ chức của Tổng công ty
Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của Tổng công ty
Chương II — QUẢN LÝ VÀ ĐẦU TƯ KINH DOANH VỐN NHÀ NƯỚC
Mục 1 — TIẾP NHẬN QUYỀN ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU
Điều 7. Tiếp nhận quyền đại diện chủ sở hữu nhà nước về Tổng công ty
Điều 8. Xác định giá trị phần vốn nhận bàn giao
Mục 2 — QUẢN LÝ VỐN NHÀ NƯỚC SAU KHI NHẬN BÀN GIAO
Điều 9. Lập hồ sơ và phân loại doanh nghiệp sau khi nhận bàn giao
Điều 10. Phân tích, đánh giá và xây dựng kế hoạch tái cơ cấu vốn nhà nước tại doanh nghiệp
Điều 11. Tổ chức quản lý vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp
Mục 3 — BÁN VỐN NHÀ NƯỚC
Điều 12. Nguyên tắc bán vốn nhà nước
Điều 13. Hình thức bán vốn nhà nước
Điều 14. Cơ chế bán vốn nhà nước
Điều 15. Thẩm quyền quyết định bán vốn nhà nước
Mục 4 — ĐẦU TƯ KINH DOANH VỐN CỦA TỔNG CÔNG TY
Điều 16. Nguyên tắc đầu tư vốn
Điều 17. Các lĩnh vực và hình thức đầu tư
Điều 18. Thẩm quyền quyết định đầu tư
Điều 19. Thu hồi vốn đầu tư
Mục 5 — THỰC HIỆN CÁC QUYỀN, TRÁCH NHIỆM VÀ NGHĨA VỤ CỦA
Điều 20. Các quyền, trách nhiệm của Tổng công ty
Điều 21. Nghĩa vụ của Tổng công ty
Mục 6 — THỰC HIỆN CÁC QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CHỦ SỞ HỮU
Phần V — ỐN NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ VÀO DOANH NGHIỆP KHÁC
Điều 22. Quyền và trách nhiệm của Tổng công ty đối với doanh nghiệp mà Tổng công ty nắm giữ trên 50% vốn điều lệ
Điều 23. Quyền và trách nhiệm của Tổng công ty đối với doanh nghiệp mà Tổng công ty nắm giữ không quá 50% vốn điều lệ
Mục 7 — NGƯỜI ĐẠI DIỆN PHẦN VỐN NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ
Điều 24. Phương thức thực hiện quản lý vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp
Điều 25. Tiêu chuẩn, điều kiện của người đại diện phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp khác
Điều 26. Quyền và nghĩa vụ của người đại diện
Điều 27. Chính sách đối với người đại diện sau khi bán hết phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp
Điều 28. Cơ chế thí điểm nâng cao trách nhiệm người đại diện của Tổng công ty
Chương III — TÀI CHÍNH CỦA TỔNG CÔNG TY
Điều 29. Vốn hoạt động của Tổng công ty
Điều 30. Doanh thu
Điều 31. Chi phí
Điều 32. Chế độ tiền lương, tiền công và chi phí có tính chất lương của người lao động trong Tổng công ty
Điều 33. Lợi nhuận
Điều 34. Phân phối lợi nhuận
Điều 35. Quản lý Quỹ thưởng thành tích bán vốn
Điều 36. Chế độ kế toán, báo cáo kế toán, báo cáo tài chính, báo cáo thống kê, kiểm toán và công khai tài chính
Chương IV — QUẢN LÝ ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CỦA TỔNG CÔNG TY
Điều 37. Quyền, trách nhiệm của chủ sở hữu nhà nước đối với Tổng công ty
Điều 38. Quan hệ của Tổng công ty với các Bộ, ngành, địa phương
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 39. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.