Nghị định · Chính phủ
Nghị định 153/2005/NĐ-CP
Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 15/12/2005
- Ngày có hiệu lực
- 09/01/2006
- Hết hiệu lực
- 30/06/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 47/2015/NĐ-CP — Về tổ chức và hoạt động thanh tra ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (14/05/2015)
Được hướng dẫn bởi (9)
- 125/2008/QĐ-BNN — Quy định về trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu; phương tiện, thiết bị kỹ thuật của Thanh tra Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (30/12/2008)
- 125/2008/QĐ-BNN — Quy định về trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu; phương tiện, thiết bị kỹ thuật của Thanh tra Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (30/12/2008)
- 2836/QĐ-UBND — Quyết định 2836/QĐ-UBND năm 2007 về kiện toàn tổ chức Thanh tra Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh do Uỷ ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành (28/06/2007)
- 29/2007/QĐ-BNN — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra Cục Kiểm lâm (19/04/2007)
- 91/2006/QĐ-BNN — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra Cục Bảo vệ thực vật (16/10/2006)
- 92/2006/QĐ-BNN — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra Cục Quản lý đê điều và phòng, chống lụt, bão (16/10/2006)
- 93/2006/QĐ-BNN — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra Cục Thú y (16/10/2006)
- 73/2006/TT-BNN — Hướng dẫn nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và biên chế của Thanh tra Nông nghiệp và phát triển nông thôn ở địa phương và của tổ chức thanh tra trong các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (18/09/2006)
- 16/2006/QĐ-BNN — Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra Bộ (08/03/2006)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 22/2004/QH11 — Thanh tra (15/06/2004)
- 44/2002/PL-UBTVQH10 — Xử lý vi phạm hành chính (02/07/2002)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (34 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Vị trí và chức năng Điều 2. Đối tượng thanh tra Điều 3. Nguyên tắc hoạt động Chương II — TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA THANH TRA Điều 4. Tổ chức Thanh tra Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Điều 5. Tổ chức của Thanh tra Bộ Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ Điều 7. Nhiệm vụ quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ Điều 8. Tổ chức Thanh tra Cục Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Cục Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Cục Điều 11. Thanh tra Sở Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Sở Điều 13. Nhiệm vụ, quyền hạn Chánh Thanh tra Sở Chương III — THANH TRA VIÊN, CỘNG TÁC VIÊN THANH TRA Điều 14. Thanh tra viên Điều 15. Cộng tác viên Thanh tra Chương IV — HOẠT ĐỘNG CỦA THANH TRA NÔNG NGHIỆP Điều 16. Nội dung thanh tra Điều 17. Hình thức thanh tra Điều 18. Thẩm quyền phê duyệt chương trình, kế hoạch thanh tra và ra quyết định thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành Điều 19. Căn cứ ra quyết định thanh tra và nội dung quyết định thanh tra Điều 20. Thời hạn thanh tra Điều 21. Phương thức hoạt động thanh tra Chương V — TRANG PHỤC, PHÙ HIỆU, CẤP HIỆU, BIÊN HIỆU, Điều 22. Trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu Điều 23. Cơ sở vật chất kỹ thuật Điều 24. Kinh phí hoạt động Chương VI — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN Điều 25. Trách nhiệm của người ra quyết định thanh tra Điều 26. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Điều 27. Trách nhiệm của Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp và người đứng đầu doanh nghiệp nhà nước thuộc Bộ, Sở Điều 28. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra Điều 29. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan Điều 30. Mối quan hệ phối hợp trong hoạt động Thanh tra Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Chương VII — KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM Điều 31. Khen thưởng Điều 32. Xử lý vi phạm Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 33. Hiệu lực thi hành Điều 34. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.