Nghị định · Chính phủ
Nghị định 47/2015/NĐ-CP
Về tổ chức và hoạt động thanh tra ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 14/05/2015
- Ngày có hiệu lực
- 30/06/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (3)
- 33/2016/TT-BNNPTNT — Quy định về trình tự, thủ tục tiến hành một cuộc thanh tra chuyên ngành và trang phục, thẻ công chức thanh tra chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn. (31/10/2016)
- 33/2016/TT-BNNPTNT — Quy định về trình tự, thủ tục tiến hành một cuộc thanh tra chuyên ngành và trang phục, thẻ công chức thanh tra chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn. (31/10/2016)
- 61/2015/QĐ-UBND — Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục phát triển nông nghiệp (30/10/2015)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 153/2005/NĐ-CP — Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (15/12/2005)
- 107/2005/NĐ-CP — Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra thủy sản (17/08/2005)
Hướng dẫn thi hành (13)
- 41/2013/QH13 — Bảo vệ và kiểm dịch thực vật (25/11/2013)
- 33/2013/QH13 — Phòng, chống thiên tai (19/06/2013)
- 56/2010/QH12 — Thanh tra (15/11/2010)
- 79/2006/QH11 — Đê điều (29/11/2006)
- 29/2004/QH11 — Bảo vệ và phát triển rừng (03/12/2004)
- 17/2003/QH11 — Thủy sản (26/11/2003)
- 41/2013/QH13 — Bảo vệ và kiểm dịch thực vật (25/11/2013)
- 33/2013/QH13 — Phòng, chống thiên tai (19/06/2013)
- 56/2010/QH12 — Thanh tra (15/11/2010)
- 79/2006/QH11 — Đê điều (29/11/2006)
- 29/2004/QH11 — Bảo vệ và phát triển rừng (03/12/2004)
- 17/2003/QH11 — Thủy sản (26/11/2003)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (45 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng thanh tra
Chương II — TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA THANH TRA NGÀNH NÔNG NGHIỆP
Điều 3. Cơ quan thực hiện chức năng thanh tra ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Điều 4. Cơ cấu tổ chức của Thanh tra Bộ
Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ
Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ
Điều 7. Cơ cấu tổ chức của Thanh tra Sở
Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Sở
Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Sở
Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Điều 11. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ trưởng các cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Điều 12. Bộ phận tham mưu về công tác thanh tra chuyên ngành
Chương III — HOẠT ĐỘNG THANH TRA
Mục 1 — HOẠT ĐỘNG THANH TRA HÀNH CHÍNH
Điều 13. Nội dung, đối tượng thanh tra hành chính
Điều 14. Thẩm quyền ra quyết định thanh tra hành chính
Điều 15. Trình tự, thủ tục thanh tra hành chính
Mục 2 — HOẠT ĐỘNG THANH TRA CHUYÊN NGÀNH
Điều 16. Đối tượng thanh tra chuyên ngành
Điều 17. Nội dung thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực thủy lợi, đê điều, phòng, chống thiên tai, nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn
Điều 18. Nội dung thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực lâm nghiệp
Điều 19. Nội dung thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực thủy sản
Điều 20. Nội dung thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực trồng trọt
Điều 21. Nội dung thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực bảo vệ và kiểm dịch thực vật
Điều 22. Nội dung thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực chăn nuôi
Điều 23. Nội dung thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực thú y
Điều 24. Nội dung thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản
Điều 25. Nội dung thanh tra chuyên ngành về lĩnh vực chế biến nông, lâm, thủy sản và nghề muối
Điều 26. Nội dung thanh tra chuyên ngành về quản lý đầu tư, xây dựng
Điều 27. Nội dung thanh tra chuyên ngành về kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn
Điều 28. Thẩm quyền ra quyết định thanh tra chuyên ngành
Điều 29. Trình tự, thủ tục thanh tra chuyên ngành
Mục 3 — KẾ HOẠCH THANH TRA, XỬ LÝ CHỒNG CHÉO TRONG HOẠT ĐỘNG THANH TRA
Điều 30. Xây dựng, phê duyệt Kế hoạch thanh tra
Điều 31. Xử lý chồng chéo trong hoạt động thanh tra
Điều 32. Thời hạn thanh tra
Điều 33. Thanh tra lại
Điều 34. Chế độ thông tin, báo cáo công tác thanh tra
Chương IV — THANH TRA VIÊN, NGƯỜI ĐƯỢC GIAO THỰC HIỆN NHIỆM VỤ THANH TRA CHUYÊN NGÀNH
Điều 35. Thanh tra viên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Điều 36. Công chức được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành
Điều 37. Cộng tác viên thanh tra ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Điều 38. Phương tiện, cơ sở vật chất kỹ thuật
Điều 39. Kinh phí hoạt động
Chương V — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG HOẠT ĐỘNG THANH TRA
Điều 40. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Điều 41. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 42. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Điều 43. Trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan thanh tra ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan, tổ chức khác
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 44. Hiệu lực thi hành
Điều 45. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.