Quyết định · UB
Quyết định 158/2002/QĐ-UB
Ban hành quy định về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, thế chấp (hoặc bảo lãnh), góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất, chuyển quyền sở hữu nhà trên địa bàn Thành phố Hà Nội
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 25/11/2002
- Ngày có hiệu lực
- 10/12/2002
- Hết hiệu lực
- 11/12/2009
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (7)
- 79/2001/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 17/1999/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 1999 về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất (01/11/2001)
- 25/2001/QH10 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai. (29/06/2001)
- 75/2000/NĐ-CP — Về công chứng, chứng thực (08/12/2000)
- 17/1999/NĐ-CP — Về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất (29/03/1999)
- 10/1998/QH10 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai (02/12/1998)
- Không số — Dân sự (28/10/1995)
- Không số — Đất đai (14/07/1993)
Bố cục (16 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng ,cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, thế chấp (hoặc bảo lãnh), góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất, chuyển quyền sở hữu nhà trên địa bàn thành phố Hà Nội" Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Địa chính nhà đất, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện: Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan; tổ chức kinh tế, hộ gia đình và cá nhân là người sử dụng đất, sở hữu nhà khi thực hiện các quyền của mình trên địa bàn Thành phố Hà Nội chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Các điều kiện để thực hiện các quyền của Người sử dụng đất, sở hữu đất, sở hữu nhà; quyền hạn của các cơ quan Nhà nước trong việc giải quyết thủ tục hồ sơ theo chức năng và địa bàn quản lý. Điều 3. Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp của hộ gia đình, cá nhân. Điều 4. Chuyển nhượng quyền sử dụng đất: Điều 5. Chuyển quyền sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở (kể cả nhà ở căn hộ chung cư cao tầng) bao gồm: mua bán, trao đổi, tặng cho, chia, thừa kế. Điều 6. Chuyển quyền sở hữu nhà không phải là nhà ở ( bao gồm: nhà chuyên dùng vào mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ) gắn liền với quyền sử dụng đất giữa các tổ chức kinh tế (đủ điều kiện theo quy định tại Điểm 3 khoản I, Điều 2 quy định này). Điều 7. Cho thuê đất, cho thuê lại đất: Điều 8. Thừa kế quyền sử dụng đất: Điều 9. Thế chấp, bảo lãnh giá trị quyền sử dụng đất. Điều 10. Góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất. Điều 11. Trách nhiệm của các cấp, các ngành Điều 12. Xử lý vi phạm: Điều 13.
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.