Nghị định · Chính phủ
Nghị định 75/2000/NĐ-CP
Về công chứng, chứng thực
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 08/12/2000
- Ngày có hiệu lực
- 01/04/2001
- Hết hiệu lực
- 10/04/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (3)
- 23/2015/NĐ-CP — Về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch (16/02/2015)
- 04/2013/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Công chứng (07/01/2013)
- 79/2007/NĐ-CP — Về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký (18/05/2007)
Được hướng dẫn bởi (60)
- 62/2013/TTLT-BTC-BTP — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí chứng thực hợp đồng, giao dịch (13/05/2013)
- 04/2006/TTLT-BTP-BTNMT — Hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất (13/06/2006)
- 93/2001/TTLT-BTC-BTP — Hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí công chứng, chứng thực (21/11/2001)
- 127/QĐ-UB — V/v đổi tên cơ quan công chứng (18/04/2001)
- 126/QĐ-UB — V/v đổi tên cơ quan công chứng (18/04/2001)
- 03/2001/TP-CC — Hướng dẫn thi hành Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 8 tháng 12 năm 2000 của Chính phủ về công chứng, chứng thực (14/03/2001)
- 16/2014/QĐ-UBND — Về việc chuyển giao hợp đồng, giao dịch thuộc thẩm quyền chứng thực của Ủy ban nhân dân thành phố Lạng Sơn, Ủy ban nhân dân huyện Cao Lộc và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn thành phố Lạng Sơn, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn sang tổ chức hành nghề công chứng thực hiện công chứng (20/08/2014)
- 62/2013/TTLT-BTC-BTP — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí chứng thực hợp đồng, giao dịch (13/05/2013)
- 40/2010/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND ngày 25/8/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc chuyển giao việc chứng thực các hợp đồng, giao dịch cho các tổ chức hành nghề công chứng và xác định thẩm quyền công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (21/12/2010)
- 03/2010/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy định về thủ tục giải quyết hồ sơ hành chính theo cơ chế một cửa đối với lĩnh vực Tư pháp - Hộ tịch, Kinh tế và Quản lý lao động (29/04/2010)
- 289/2010/QĐ- UBND — Về việc chuyển giao việc chứng thực các hợp đồng, giao dịch trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (16/03/2010)
- 13/2009/QĐ-UBND — Ban hành Quy định thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại Ủy ban nhân dân huyện - thị xã thuộc tỉnh Trà Vinh (27/11/2009)
- 05/2009/QĐ-UBND — Quyết định 05/2009/QĐ-UBND về trình tự, thủ tục theo cơ chế “Một cửa liên thông” và trách nhiệm trong việc giải quyết hồ sơ hành chính trên địa bàn quận 7 do Ủy ban nhân dân quận 7 ban hành (11/03/2009)
- 2662/2007/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về thủ tục thừa kế để cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh (03/12/2007)
- 14/2007/CT-UBND — Về việc triển khai thực hiện Luật Công chứng (18/09/2007)
- 867/QĐ-UBND — Về việc quy định tạm thời mức thu và sử dụng giá dịch vụ công chứng, chứng thực (04/12/2006)
- 2322/2006/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về thủ tục, thời hạn và lệ phí giải quyết về Hộ tịch, Lý lịch tư pháp, Công chứng, Chứng thực theo cơ chế "Một cửa" trên địa bàn thành phố Hải Phòng do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành (24/10/2006)
- 04/2006/TTLT-BTP-BTNMT — Hướng dẫn việc công chứng, chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện quyền của người sử dụng đất (13/06/2006)
- 57/2006/QĐ-UBND — V/v phân định thẩm quyền địa hạt giữa Phòng Công chứng số 1 và Phòng Công chứng số 2 thuộc Sở Tư pháp (13/06/2006)
- 1410/2006/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy định việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế “một cửa” tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. (11/05/2006)
- 1108/2006/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về thủ tục thừa kế để cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (26/04/2006)
- 28/2006/QĐ-UBND — Quyết định 28/2006/QĐ-UBND về việc thành lập Phòng Công chứng số 6 trực thuộc Sở Tư pháp do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành (21/02/2006)
- 4805/2005/QĐ-UBND — V/v phân định thẩm quyền công chứng hợp đồng, văn bản liên quan đến quyền sử dụng đất cho các Phòng Công chứng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (14/12/2005)
- 172/2005/QĐ-UBND — V/v ban hành Chương trình hành động thực hiện qui chế dân chủ ở xã, phường trên địa bàn thành phố ĐN (30/11/2005)
- 135/2005/QĐ-UBND — Về việc phân địa hạt công chứng, chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến bất động sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (30/09/2005)
- 36/2005/QĐ-UBND — V/v quy định giá dịch vụ hoạt động công chứng, chứng thực (25/07/2005)
- 41/2005/QĐ-UB — Về việc phân định thẩm quyền địa hạt đối với các Phòng Công chứng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (13/06/2005)
- 21/2005/QĐ-UB — Về việc ban hành Quy định mức thu, chi các loại dịch vụ liên quan đến hoạt động công chứng (16/03/2005)
- 12 /2005/QĐ-UB — V/v phân định thẩm quyền công chứng, chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến bất động sản của Phòng Công chứng số 1, Phòng Công chứng số 2 thành phố Cần Thơ và Chủ tịch UBND quận, huyện (01/02/2005)
- 335 /2004/QĐ-UB — V/V THÀNH LẬP PHÒNG CÔNG CHỨNG SỐ 2 TRỰC THUỘC SỞ TƯ PHÁP (28/12/2004)
- … và 30 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 31/CP — Về tổ chức và hoạt động Công chứng Nhà nước (18/05/1996)
Hướng dẫn thi hành (3)
- Không số — Dân sự (28/10/1995)
- Không số — Dân sự (28/10/1995)
- Không số — Tổ chức Chính phủ (30/09/1992)
Bố cục (75 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Đối tượng điều chỉnh của Nghị định
Điều 2. Công chứng, chứng thực
Điều 3. Phạm vi công chứng, chứng thực hợp đồng, giao dịch
Điều 4. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền công chứng, chứng thực
Điều 5. Người thực hiện công chứng, chứng thực
Điều 6. Nguyên tắc thực hiện công chứng, chứng thực
Điều 7. Người yêu cầu công chứng, chứng thực
Điều 8. Người làm chứng
Điều 9. Địa điểm công chứng, chứng thực
Điều 10. Thời điểm công chứng, chứng thực
Điều 11. Ký, điểm chỉ trong việc thực hiện công chứng, chứng thực
Điều 12. Ngôn ngữ sử dụng trong hoạt động công chứng, chứng thực
Điều 13. Nội dung lời chứng
Điều 14. Giá trị của văn bản công chứng, văn bản chứng thực
Điều 15. Áp dụng điều ước quốc tế
Điều 16. Lệ phí công chứng, chứng thực và chi phí khác
Chương II — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CÔNG CHỨNG, CHỨNG THỰC
Điều 17. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tư pháp trong việc quản lý nhà nước về công chứng, chứng thực
Điều 18. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Ngoại giao trong việc quản lý nhà nước về công chứng
Điều 19. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong việc quản lý nhà nước về công chứng, chứng thực
Điều 20. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp huyện trong việc quản lý nhà nước về chứng thực
Chương III — THẨM QUYỀN CÔNG CHỨNG, CHỨNG THỰC
Điều 21. Thẩm quyền công chứng của Phòng Công chứng
Điều 22. Thẩm quyền chứng thực của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 23. Thẩm quyền địa hạt của Phòng Công chứng và Ủy ban nhân dân cấp huyện trong việc công chứng, chứng thực hợp đồng và giao dịch liên quan đến bất động sản
Điều 24. Thẩm quyền chứng thực củaUỷ ban nhân dân cấp xã
Điều 25. Thẩm quyền công chứng của Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài
Chương IV — PHÒNG CÔNG CHỨNG, CÔNG CHỨNG VIÊN
Điều 26. Phòng Công chứng
Điều 27. Thành lập Phòng Công chứng
Điều 28. Trưởng phòng Công chứng
Điều 29. Công chứng viên
Điều 30. Điều kiện, tiêu chuẩn bổ nhiệm công chứng viên
Điều 31. Thủ tục bổ nhiệm công chứng viên
Điều 32. Biệt phái công chứng viên
Điều 33. Điều động công chứng viên
Điều 34. Tạm đình chỉ việc thực hiện công chứng của công chứng viên
Điều 35. Miễn nhiệm công chứng viên
Điều 36. Giải thể Phòng Công chứng
Chương V — NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA NGƯỜI THỰC HIỆN CÔNG CHỨNG, CHỨNG THỰC
Điều 37. Nhiệm vụ của người thực hiện công chứng, chứng thực
Điều 38. Quyền hạn của người thực hiện công chứng, chứng thực
Điều 39. Trường hợp không được thực hiện công chứng, chứng thực
Chương VI — CÔNG CHỨNG, CHỨNG THỰC HỢP ĐỒNG, GIAO DỊCH
Điều 40. Phạm vi áp dụng
Mục 1 — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 41. Thủ tục và thời hạn công chứng, chứng thực hợp đồng đã được soạn thảo sẵn
Điều 42. Công chứng, chứng thực hợp đồng do người thực hiện công chứng, chứng thực soạn thảo theo đề nghị của người yêu cầu công chứng, chứng thực hoặc theo mẫu
Điều 43. Nội dung công chứng, chứng thực
Điều 44. Công chứng, chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, huỷ bỏ hợpđồng
Điều 45. Sửa lỗi kỹ thuật
Mục 2 — NHỮNG QUY ĐỊNH RIÊNG VỀ CÔNG CHỨNG, CHỨNG THỰC MỘT SỐ HỢP ĐỒNG, GIAO DỊCH
Điều 46. Công chứng, chứng thực hợp đồng mua bán nhà thuộc sở hữu chung hoặc đang cho thuê
Điều 47. Công chứng, chứng thực hợp đồng thế chấp tài sản
Điều 48. Công chứng, chứng thực hợp đồng uỷ quyền, giấy uỷ quyền
Điều 49. Công chứng hợp đồng được lập bằng tiếng nước ngoài
Điều 50. Công chứng, chứng thực di chúc
Điều 51. Nhận lưu giữ di chúc
Điều 52. Công chứng, chứng thực văn bản thoả thuận phân chia di sản
Điều 53. Công chứng, chứng thực văn bản khai nhận di sản
Điều 54. Công chứng, chứng thực văn bản từ chối nhận di sản
Chương VII — CÔNG CHỨNG, CHỨNG THỰC BẢN SAO GIẤY TỜ,
Điều 55. Công chứng, chứng thực bản sao giấy tờ
Điều 56. Công chứng, chứng thực chữ ký của cá nhân
Điều 57. Công chứng bản dịch giấy tờ
Chương VIII — HÌNH THỨC VĂN BẢN CÔNG CHỨNG, VĂN BẢN CHỨNG THỰC, CHẾ ĐỘ LƯU TRỮ
Điều 58. Chữ viết trong văn bản công chứng, văn bản chứng thực đốivới hợp đồng, giao dịch
Điều 59. Việc ghi trang, tờ trong văn bản công chứng, văn bản chứngthực đối với hợp đồng, giao dịch
Điều 60. Hồ sơ công chứng, hồ sơ chứng thực
Điều 61. Sổ công chứng, sổ chứng thực
Điều 62. Chế độ lưu trữ
Điều 63. Tiêu hủy hồ sơ bản sao, hồ sơ bản dịch giấy tờ
Chương IX — GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 64. Quyền khiếu nại của người yêu cầu công chứng, chứng thực
Điều 65. Thẩm quyền và thời hạn giải quyết khiếu nại đối với Ủy ban nhân dân cấp xã
Điều 66. Thẩm quyền và thời hạn giải quyết khiếu nại của Phòng Tư pháp cấp huyện
Điều 67. Thẩm quyền và thời hạn giải quyết khiếu nại đối với Phòng Công chứng
Điều 68. Thẩm quyền và thời hạn giải quyết khiếu nại đối với Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài
Điều 69. Thẩm quyền khởi kiện của người yêu cầu công chứng, chứng thực
Điều 70. Giải quyết tố cáo
Điều 71. Khen thưởng
Điều 72. Xử lý vi phạm
Chương X — ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG
Điều 73. Việc cấp, sử dụng bản sao giấy tờ
Điều 74. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 75. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.