Nghị định · Chính phủ

Nghị định 17/1999/NĐ-CP

Về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
29/03/1999
Ngày có hiệu lực
13/04/1999
Hết hiệu lực
16/11/2004
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Được hướng dẫn bởi (22)

Hướng dẫn thi hành (4)

Bố cục (90 điều)

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Việc uỷ quyền thực hiện các quyền của người sử dụng đất
Điều 3. Giấy tờ để thực hiện quyền của người sử dụng đất
Điều 4. Mục đích và thời hạn sử dụng đất khi thực hiện các quyền
Điều 5. Điều kiện chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất ở của hộ gia đình, cá nhân
Điều 6. Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất
Điều 7. Trình tự thực hiện việc chuyển đổi quyền sử dụng đất
Điều 8. Điều kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân
Điều 9. Điều kiện nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp
Điều 10. Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất
Điều 11. Trình tự thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất
Điều 12. Điều kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất của tổ chức kinh tế
Điều 13. Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất
Điều 14. Trình tự thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất
Điều 15. Điều kiện cho thuê đất
Điều 16. Điều kiện cho thuê lại đất
Điều 17. Hồ sơ thuê đất, thuê lại đất
Điều 18. Trình tự thực hiện việc cho thuê đất, cho thuê lại đất
Điều 19. Điều kiện cho thuê đất, cho thuê lại đất của tổ chức kinh tế
Điều 20. Hồ sơ thuê đất, thuê lại đất
Điều 21. Trình tự thực hiện việc cho thuê đất, cho thuê lại đất
Điều 22. Người được để thừa kế quyền sử dụng đất
Điều 23. Trình tự thực hiện việc thừa kế quyền sử dụng đất
Điều 24. Điều kiện thế chấp giá trị quyền sử dụng đất
Điều 25. Hồ sơ thế chấp giá trị quyền sử dụng đất
Điều 26. Trình tự thực hiện việc thế chấp giá trị quyền sử dụng đất
Điều 27. Điều kiện thế chấp giá trị quyền sử dụng đất
Điều 28. Hồ sơ thế chấp giá trị quyền sử dụng đất
Điều 29. Trình tự thực hiện việc thế chấp giá trị quyền sử dụng đất
Điều 30. Xoá thế chấp
Điều 31. Xử lý quyền sử dụng đất đã thế chấp để thu hồi nợ
Điều 32. Điều kiện góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất
Điều 33. Hồ sơ góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất
Điều 34. Trình tự thực hiện việc góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất
Điều 35. Điều kiện góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất
Điều 36. Hồ sơ góp vốn
Điều 37. Trình tự thực hiện việc góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất với tổ chức, cá nhân trong nước
Điều 38. Trình tự thực hiện việc góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất để liên doanh với tổ chức, cá nhân nước ngoài
Điều 39. Chấm dứt việc góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất
Điều 40. Xử lý quyền sử dụng đất khi chấm dứt việc góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng
Điều 41. Trách nhiệm của người sử dụng đất
Điều 42. Trách nhiệm của Tổng cục Địa chính, Bộ Tài chính
Điều 43. Xử lý vi phạm
Điều 44. Hiệu lực thi hành
Điều 45. Tổ chức thi hành
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Việc uỷ quyền thực hiện các quyền của người sử dụng đất
Điều 3. Giấy tờ để thực hiện quyền của người sử dụng đất
Điều 4. Mục đích và thời hạn sử dụng đất khi thực hiện các quyền
Điều 5. Điều kiện chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất ở của hộ gia đình, cá nhân
Điều 6. Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất
Điều 7. Trình tự thực hiện việc chuyển đổi quyền sử dụng đất
Điều 8. Điều kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân
Điều 9. Điều kiện nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp
Điều 10. Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất
Điều 11. Trình tự thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất
Điều 12. Điều kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất của tổ chức kinh tế
Điều 13. Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất
Điều 14. Trình tự thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất
Điều 15. Điều kiện cho thuê đất
Điều 16. Điều kiện cho thuê lại đất
Điều 17. Hồ sơ thuê đất, thuê lại đất
Điều 18. Trình tự thực hiện việc cho thuê đất, cho thuê lại đất
Điều 19. Điều kiện cho thuê đất, cho thuê lại đất của tổ chức kinh tế
Điều 20. Hồ sơ thuê đất, thuê lại đất
Điều 21. Trình tự thực hiện việc cho thuê đất, cho thuê lại đất
Điều 22. Người được để thừa kế quyền sử dụng đất
Điều 23. Trình tự thực hiện việc thừa kế quyền sử dụng đất
Điều 24. Điều kiện thế chấp giá trị quyền sử dụng đất
Điều 25. Hồ sơ thế chấp giá trị quyền sử dụng đất
Điều 26. Trình tự thực hiện việc thế chấp giá trị quyền sử dụng đất
Điều 27. Điều kiện thế chấp giá trị quyền sử dụng đất
Điều 28. Hồ sơ thế chấp giá trị quyền sử dụng đất
Điều 29. Trình tự thực hiện việc thế chấp giá trị quyền sử dụng đất
Điều 30. Xoá thế chấp
Điều 31. Xử lý quyền sử dụng đất đã thế chấp để thu hồi nợ
Điều 32. Điều kiện góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất
Điều 33. Hồ sơ góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất
Điều 34. Trình tự thực hiện việc góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất
Điều 35. Điều kiện góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất
Điều 36. Hồ sơ góp vốn
Điều 37. Trình tự thực hiện việc góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất với tổ chức, cá nhân trong nước
Điều 38. Trình tự thực hiện việc góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất để liên doanh với tổ chức, cá nhân nước ngoài
Điều 39. Chấm dứt việc góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất
Điều 40. Xử lý quyền sử dụng đất khi chấm dứt việc góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng
Điều 41. Trách nhiệm của người sử dụng đất
Điều 42. Trách nhiệm của Tổng cục Địa chính, Bộ Tài chính
Điều 43. Xử lý vi phạm
Điều 44. Hiệu lực thi hành
Điều 45. Tổ chức thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.