Nghị định · Chính phủ
Nghị định 17/1999/NĐ-CP
Về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 29/03/1999
- Ngày có hiệu lực
- 13/04/1999
- Hết hiệu lực
- 16/11/2004
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 181/2004/NĐ-CP — Về thi hành Luật Đất đai (29/10/2004)
Được hướng dẫn bởi (22)
- 03/2003/TTLT-BTP-BTNMT — Hướng dẫn về trình tự, thủ tục đăng ký và cung cấp thông tin về thế chấp, bảo lãnh bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (04/07/2003)
- 81/2003/QĐ-UB — Về việc ban hành Quy định quy trình thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển đổi chuyển nhượng quyền sử dụng đất, thu hồi đất nông nghiệp, lâm nghiệp (10/03/2003)
- 1990/2001/TT-TCĐC — Hướng dẫn đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (30/11/2001)
- 1417/1999/TT-TCĐC — Hướng dẫn thi hành Nghị định số 17/1999/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 1999 của Chính Phủ về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất (18/09/1999)
- 122/2003/QĐ-UB — Ban hành quy định về bồi thường thiệt hại, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. (24/07/2003)
- 03/2003/TTLT-BTP-BTNMT — Hướng dẫn về trình tự, thủ tục đăng ký và cung cấp thông tin về thế chấp, bảo lãnh bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (04/07/2003)
- 81/2003/QĐ-UB — Về việc ban hành Quy định quy trình thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển đổi chuyển nhượng quyền sử dụng đất, thu hồi đất nông nghiệp, lâm nghiệp (10/03/2003)
- 158/2002/QĐ-UB — Ban hành quy định về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, thế chấp (hoặc bảo lãnh), góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất, chuyển quyền sở hữu nhà trên địa bàn Thành phố Hà Nội (25/11/2002)
- 7742/2002/QĐ-UB — Về việc Ban hành qui định về điều kiện, trình tự thủ tục và thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu (QSH) nhà ở và quyền sử dụng (QSD) đất ở trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (17/09/2002)
- 09/2002/CT-UB — Về một số biện pháp cấp bách nhằm tăng cường trật tự kỷ cương quản lý Nhà nước về đất đai trên địa bàn toàn tỉnh Lạng Sơn (13/06/2002)
- 44/2002/QĐ-UB — Về việc ủy quyền cho UBND thành phố Vinh, UBND thị xã Cửa Lò giải quyết thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất vườn sang đất ở; thủ tục chuyển quyền sử dụng một phần diện tích thửa đất (06/05/2002)
- 50/2002/QĐ-UB — Về việc đăng ký và xóa thế chấp, đăng ký và xóa bảo lãnh giá trị quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, cá nhân trên địa bản thành phố Đà Nẵng (05/04/2002)
- 1573/2002/QĐ.UB — Sửa đổi, bổ sung một số quy định của Quyết định số 6130/2000/QD-UB ngày 07/12/2000 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về thủ tục hành chính, quy trình giải quyết các thủ tục hành chính tại UBND các huyện, thị xã, thành phố theo mô hình ''một cửa " thuộc lĩnh vực : Địa chính và đăng ký kinh doanh tại tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu (08/03/2002)
- 1990/2001/TT-TCĐC — Hướng dẫn đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (30/11/2001)
- 65/2001/QĐ-UB — Về việc ban hành "Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất ao và vườn liền kề khu dân cư nông thôn trên địa bàn Thành phố Hà Nội” (29/08/2001)
- 200/2000/QĐ-UB — Sửa đổi, bổ sung điều 7, điều 21, điều 23 bản quy định về trình tự và thủ tục giao, cho thuê, thu hồi, chuyển quyền sử dụng và đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đô thị tại quyết định số 1135/QĐ-UB ngày 18/8/1995 của UBND tỉnh Lào Cai (10/07/2000)
- 38/2000/QĐ-UB-ĐT — Về việc ban hành "Quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà và quyền sử dụng đất đô thị; thủ tục chuyển quyền sở hữu nhà và quyền sử dụng đất tại thành phố Hồ Chí Minh. (19/06/2000)
- 02/2000/QĐ-UB — Về việc ban hành bản quy định thủ tục chuyển nhượng quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân. (07/01/2000)
- 641/1999/QĐ-UB — V/v Phê duyệt đề án cải cách hành chính theo mô hình "một cửa" của Sở Địa chính tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (16/11/1999)
- 1417/1999/TT-TCĐC — Hướng dẫn thi hành Nghị định số 17/1999/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 1999 của Chính Phủ về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất (18/09/1999)
- 69/1999/QĐ-UB — v/v kê khai đăng ký nhà ở, đất ở, cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị thành phố Hà Nội sửa đổi do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành (18/08/1999)
- 747/QĐ-UB — Về việc ban hành quy định tạm thời về trình tự, thủ tục mua bán nhà ở, chuyện nhượng quyền sử dụng đất ở tại đô thị không nhằm mục đích kinh doanh (10/08/1999)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 10/1998/QH10 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai (02/12/1998)
- Không số — Dân sự (28/10/1995)
- Không số — Đất đai (14/07/1993)
- Không số — Tổ chức Chính phủ (30/09/1992)
Bố cục (90 điều)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Việc uỷ quyền thực hiện các quyền của người sử dụng đất Điều 3. Giấy tờ để thực hiện quyền của người sử dụng đất Điều 4. Mục đích và thời hạn sử dụng đất khi thực hiện các quyền Điều 5. Điều kiện chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất ở của hộ gia đình, cá nhân Điều 6. Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất Điều 7. Trình tự thực hiện việc chuyển đổi quyền sử dụng đất Điều 8. Điều kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân Điều 9. Điều kiện nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp Điều 10. Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất Điều 11. Trình tự thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất Điều 12. Điều kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất của tổ chức kinh tế Điều 13. Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất Điều 14. Trình tự thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất Điều 15. Điều kiện cho thuê đất Điều 16. Điều kiện cho thuê lại đất Điều 17. Hồ sơ thuê đất, thuê lại đất Điều 18. Trình tự thực hiện việc cho thuê đất, cho thuê lại đất Điều 19. Điều kiện cho thuê đất, cho thuê lại đất của tổ chức kinh tế Điều 20. Hồ sơ thuê đất, thuê lại đất Điều 21. Trình tự thực hiện việc cho thuê đất, cho thuê lại đất Điều 22. Người được để thừa kế quyền sử dụng đất Điều 23. Trình tự thực hiện việc thừa kế quyền sử dụng đất Điều 24. Điều kiện thế chấp giá trị quyền sử dụng đất Điều 25. Hồ sơ thế chấp giá trị quyền sử dụng đất Điều 26. Trình tự thực hiện việc thế chấp giá trị quyền sử dụng đất Điều 27. Điều kiện thế chấp giá trị quyền sử dụng đất Điều 28. Hồ sơ thế chấp giá trị quyền sử dụng đất Điều 29. Trình tự thực hiện việc thế chấp giá trị quyền sử dụng đất Điều 30. Xoá thế chấp Điều 31. Xử lý quyền sử dụng đất đã thế chấp để thu hồi nợ Điều 32. Điều kiện góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất Điều 33. Hồ sơ góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất Điều 34. Trình tự thực hiện việc góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất Điều 35. Điều kiện góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất Điều 36. Hồ sơ góp vốn Điều 37. Trình tự thực hiện việc góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất với tổ chức, cá nhân trong nước Điều 38. Trình tự thực hiện việc góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất để liên doanh với tổ chức, cá nhân nước ngoài Điều 39. Chấm dứt việc góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất Điều 40. Xử lý quyền sử dụng đất khi chấm dứt việc góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng Điều 41. Trách nhiệm của người sử dụng đất Điều 42. Trách nhiệm của Tổng cục Địa chính, Bộ Tài chính Điều 43. Xử lý vi phạm Điều 44. Hiệu lực thi hành Điều 45. Tổ chức thi hành Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Việc uỷ quyền thực hiện các quyền của người sử dụng đất Điều 3. Giấy tờ để thực hiện quyền của người sử dụng đất Điều 4. Mục đích và thời hạn sử dụng đất khi thực hiện các quyền Điều 5. Điều kiện chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất ở của hộ gia đình, cá nhân Điều 6. Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất Điều 7. Trình tự thực hiện việc chuyển đổi quyền sử dụng đất Điều 8. Điều kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân Điều 9. Điều kiện nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp Điều 10. Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất Điều 11. Trình tự thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất Điều 12. Điều kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất của tổ chức kinh tế Điều 13. Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất Điều 14. Trình tự thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất Điều 15. Điều kiện cho thuê đất Điều 16. Điều kiện cho thuê lại đất Điều 17. Hồ sơ thuê đất, thuê lại đất Điều 18. Trình tự thực hiện việc cho thuê đất, cho thuê lại đất Điều 19. Điều kiện cho thuê đất, cho thuê lại đất của tổ chức kinh tế Điều 20. Hồ sơ thuê đất, thuê lại đất Điều 21. Trình tự thực hiện việc cho thuê đất, cho thuê lại đất Điều 22. Người được để thừa kế quyền sử dụng đất Điều 23. Trình tự thực hiện việc thừa kế quyền sử dụng đất Điều 24. Điều kiện thế chấp giá trị quyền sử dụng đất Điều 25. Hồ sơ thế chấp giá trị quyền sử dụng đất Điều 26. Trình tự thực hiện việc thế chấp giá trị quyền sử dụng đất Điều 27. Điều kiện thế chấp giá trị quyền sử dụng đất Điều 28. Hồ sơ thế chấp giá trị quyền sử dụng đất Điều 29. Trình tự thực hiện việc thế chấp giá trị quyền sử dụng đất Điều 30. Xoá thế chấp Điều 31. Xử lý quyền sử dụng đất đã thế chấp để thu hồi nợ Điều 32. Điều kiện góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất Điều 33. Hồ sơ góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất Điều 34. Trình tự thực hiện việc góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất Điều 35. Điều kiện góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất Điều 36. Hồ sơ góp vốn Điều 37. Trình tự thực hiện việc góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất với tổ chức, cá nhân trong nước Điều 38. Trình tự thực hiện việc góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất để liên doanh với tổ chức, cá nhân nước ngoài Điều 39. Chấm dứt việc góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất Điều 40. Xử lý quyền sử dụng đất khi chấm dứt việc góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng Điều 41. Trách nhiệm của người sử dụng đất Điều 42. Trách nhiệm của Tổng cục Địa chính, Bộ Tài chính Điều 43. Xử lý vi phạm Điều 44. Hiệu lực thi hành Điều 45. Tổ chức thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.