Quyết định · UBND
Quyết định 158/2025/QĐ-UBND
Quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai và Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 12/09/2025
- Ngày có hiệu lực
- 12/09/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
Bố cục (36 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 — GIẤY TỜ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 4. Giấy tờ về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993
Mục 2 — QUY ĐỊNH VỀ HẠN MỨC ĐÁT
Điều 5. Hạn mức cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang
Điều 6. Hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp sử dụng đất trước ngày 15 tháng 10 năm 1993
Điều 7. Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch
Điều 8. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân
Điều 9. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân
Điều 10. Hạn mức giao đất cho tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn thành phố
Mục 3 — ĐIỀU KIỆN TÁCH THỬA, HỌP THỬA ĐẤT; DIỆN TÍCH TỐI THIỂU ĐƯỢC PHÉP TÁCH THỬA ĐẤT, HỢP THỬA ĐẤT
Điều 11. Điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất, diện tích tối thiểu được phép tách thửa, hợp thửa đất đối với đất ở
Điều 12. Điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất, diện tích tối thiểu được phép tách thửa, hợp thửa đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Điều 13. Điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất, diện tích tối thiểu được phép tách thửa, hợp thửa đất đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Điều 14. Không áp dụng điều kiện về diện tích, kích thước tách thửa đất đối với các trường hợp sau
Mục 4 — QUY ĐỊNH VỀ TIÊU CHÍ, ĐIỀU KIỆN CỤ THỂ VIỆC CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG, ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT SANG MỤC ĐÍCH KHÁC; DIỆN TÍCH ĐẤT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH PHỤC VỤ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP; RÀ SOÁT, CÔNG BỐ CÔNG KHAI, LẬP DANH MỤC CÁC THỬA ĐẤT NHỎ HẸP, NẰM XEN KẸT
Điều 15. Tiêu chí, điều kiện cụ thể việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác
Điều 16. Diện tích đất xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp
Điều 17. Quy định chi tiết việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt
Mục 5 — ĐIỀU KIỆN, TIÊU CHÍ, QUY MÔ, TỶ LỆ TÁCH DỰ ÁN ĐỘC LẬP
Điều 18. Điều kiện, tiêu chí tách thành dự án độc lập
Điều 19. Quy mô, tỷ lệ để tách phần diện tích đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý thành dự án độc lập
Mục 6 — ĐIỀU KIỆN, TRÌNH TÚ, THỦ TỤC THẨM ĐỊNH ĐỂ GIAO ĐẤT KHÔNG ĐÁU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHO CÁ NHÂN
Điều 20. Điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định để giao đất không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân
Mục 7 — TRÌNH TỰ THỦ TỤC CHO THUÊ QUỸ ĐẤT NGẦN HẠN
Điều 21. Trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn
Điều 22. Thanh lý, chấm dứt hợp đồng thuê đất
Điều 23. Xử lý số tiền thuê đất còn lại trong thời gian thuê do bên cho thuê thanh lý hợp đồng thuê đất trước thời hạn do Nhà nước thực hiện kế hoạch sử dụng đất
Điều 24. Quản lý, sử dụng kinh phí khai thác quỹ đất, tài sản gắn liền với đất cho thuê ngắn hạn
Điều 25. Gia hạn Hợp đồng
Chương II — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 26. Quy định chuyển tiếp
Điều 27. Tổ chức thực hiện
Điều 28. Điều khoản thi hành
Phụ lục — (Kèm theo Quyết định số 158/2025/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)
Điều 1. Bên A cho Bên B thuê thửa đất/khu đất như sau:
Điều 2. Giá thuê và phương thức thanh toán
Điều 3. Tiền đặt cọc đối với trách nhiệm tháo dỡ công trình
Điều 4. Quyền hạn và nghĩa vụ của Bên A
Điều 5. Quyền hạn và nghĩa vụ của Bên B
Điều 6. Hợp đồng thuê đất chấm dứt trong các trường hợp sau:
Điều 7. Xử lý tài sản gắn liền với đất khi kết thúc Hợp đồng
Điều 8. Điều khoản chung
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.