Quyết định · UBND
Quyết định 16/2016/QĐ-UBND
ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 20/06/2016
- Ngày có hiệu lực
- 30/06/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 09/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (29/04/2020)
Hướng dẫn thi hành (9)
- 07/2015/TTLT-BXD-BNV — Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh về các lĩnh vực quản lý nhà nước thuộc ngành Xây dựng (16/11/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 50/2014/QH13 — Xây dựng (18/06/2014)
- 06/2014/TTLT-BXD-BNV — Hướng dẫn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra Sở Xây dựng (14/05/2014)
- 81/2013/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xử lý vi phạm hành chính (19/07/2013)
- 26/2013/NĐ-CP — về tổ chức và hoạt động của thanh tra ngành Xây dựng (29/03/2013)
- 15/2012/QH13 — Xử lý vi phạm hành chính (20/06/2012)
- 86/2011/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thanh tra (22/09/2011)
- 56/2010/QH12 — Thanh tra (15/11/2010)
Bố cục (20 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND thành phố, huyện, thị xã; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng ỏp dụng Điều 2. Nguyờn tắc xử lý Điều 3. Nguyờn tắc phối hợp Chương II — NỘI DUNG PHỐI HỢP Điều 4. Phạm vi phối hợp xử lý cỏc hành vi vi phạm trật tự xõy dựng Điều 5. Trỏch nhiệm của Sở Xõy dựng Điều 6. Trỏch nhiệm của Thanh tra Sở Xõy dựng Điều 7. Trỏch nhiệm của Ủy ban nhõn dõn cấp huyện Điều 8. Trỏch nhiệm của Ủy ban nhõn dõn cấp xó Điều 9. Trỏch nhiệm của Ban Quản lý cỏc dự ỏn đầu tư xõy dựng khu đụ thị, khu dõn cư, khu cụng nghiệp. Điều 10. Trỏch nhiệm của Cụng an, cơ quan cung cấp dịch vụ điện, nước và cỏc cơ quan khỏc cú liờn quan Điều 11. Trỏch nhiệm của cỏc Sở, ngành cú liờn quan Điều 12. Chế độ thụng tin bỏo cỏo và lưu trữ hồ sơ, tài liệu Chương III — KHEN THƯỞNG VÀ KỶ LUẬT Điều 13. Khen thưởng Điều 14. Kỷ luật Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 15. Kiểm tra việc thực thi cụng vụ trong cụng tỏc quản lý trật tự xõy dựng Điều 16. Cụng tỏc giải quyết khiếu nại, tố cỏo Điều 17. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.