Thông tư · Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Thông tư 16/2022/TT-NHNN
Quy định về việc lưu ký và sử dụng giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 30/11/2022
- Ngày có hiệu lực
- 17/01/2023
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 04/2016/TT-NHNN — Quy định về việc lưu ký và sử dụng giấy tờ có giá tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (15/04/2016)
Hướng dẫn thi hành (8)
- 95/2018/NĐ-CP — Quy định về phát hành, đăng ký, lưu ký, niêm yết và giao dịch công cụ nợ của Chính phủ trên thị trường chứng khoán (30/06/2018)
- 01/2011/NĐ-CP — Về phát hành trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương (05/01/2011)
- 95/2018/NĐ-CP — Quy định về phát hành, đăng ký, lưu ký, niêm yết và giao dịch công cụ nợ của Chính phủ trên thị trường chứng khoán (30/06/2018)
- 17/2017/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các tổ chức tín dụng (20/11/2017)
- 16/2017/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (17/02/2017)
- 01/2011/NĐ-CP — Về phát hành trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương (05/01/2011)
- 46/2010/QH12 — Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (16/06/2010)
- 47/2010/QH12 — Các tổ chức tín dụng (16/06/2010)
Bố cục (22 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Điều kiện, mệnh giá và mã giấy tờ có giá được lưu ký tại Ngân hàng Nhà nước
Điều 5. Sử dụng giấy tờ có giá lưu ký tại Ngân hàng Nhà nước
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 — LƯU KÝ GIẤY TỜ CÓ GIÁ
Điều 6. Mở tài khoản lưu ký giấy tờ có giá
Điều 7. Thay đổi thông tin tài khoản lưu ký giấy tờ có giá
Điều 8. Lưu ký giấy tờ có giá
Điều 9. Nguyên tắc chuyển quyền sở hữu giấy tờ có giá
Điều 10. Thanh toán gốc và lãi giấy tờ có giá
Điều 11. Rút giấy tờ có giá
Điều 12. Đóng tài khoản lưu ký giấy tờ có giá
Mục 2 — SỬ DỤNG GIẤY TỜ CÓ GIÁ TRONG NGHIỆP VỤ
Điều 13. Nghiệp vụ thị trường mở
Điều 14. Nghiệp vụ chiết khấu giấy tờ có giá của Ngân hàng Nhà nước đối với các thành viên
Điều 15. Các nghiệp vụ tái cấp vốn trên cơ sở bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá
Điều 16. Cầm cố, ký quỹ giấy tờ có giá để thiết lập hạn mức thấu chi và cho vay qua đêm, hạn mức nợ ròng, hạn mức thanh toán tập trung, hạn mức bù trừ điện tử
Mục 3 — GIAO DỊCH GIẤY TỜ CÓ GIÁ GIỮA CÁC THÀNH VIÊN
Điều 17. Cho vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá giữa các thành viên
Điều 18. Mua, bán giấy tờ có giá giữa các thành viên
Chương III — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 19. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
Điều 20. Trách nhiệm của thành viên
Điều 21. Quy định chuyển tiếp
Điều 22. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.