Nghị định · Chính phủ
Nghị định 160/2004/NĐ-CP
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông về viễn thông
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 03/09/2004
- Ngày có hiệu lực
- 26/09/2004
- Hết hiệu lực
- 01/06/2011
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 25/2011/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông (06/04/2011)
Được hướng dẫn bởi (76)
- 1041/QĐ-TTg — Phê duyệt Đề án đảm bảo mạng lưới thông tin biển, đảo (22/07/2009)
- 22/2009/TT-BTTTT — Quy định về quản lý thuê bao di động trả trước (24/06/2009)
- 21/2009/TT-BTTTT — Bổ sung vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010 (22/06/2009)
- 12/2009/TT-BTTTT — Quy định nguyên tắc xác định lại vùng được cung ứng dịch vụ viễn thông công ích khi có sự thay đổi, điều chỉnh địa giới, đơn vị hành chính (30/03/2009)
- 08/2009/TT-BTTTT — Ban hành Danh mục sản phẩm chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông bắt buộc phải công bố hợp quy (24/03/2009)
- 07/2009/TT-BTTTT — Ban hành Danh mục sản phẩm chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông bắt buộc phải chứng nhận và công bố hợp quy (24/03/2009)
- 10/2009/TT-BTTTT — Ban hành Danh mục công trình viễn thông bắt buộc kiểm định (24/03/2009)
- 11/2009/TT-BTTTT — Ban hành Danh mục công trình viễn thông bắt buộc công bố sự phù hợp (24/03/2009)
- 06/2009/TT-BTTTT — Quy định về chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy đối với sản phẩm chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông (24/03/2009)
- 09/2009/TT-BTTTT — Quy định về kiểm định và công bố sự phù hợp đối với công trình kỹ thuật chuyên ngành viễn thông (24/03/2009)
- 05/2009/TT-BTTTT — Quy định bổ sung vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010 (16/03/2009)
- 22/2009/QĐ-TTg — Phê duyệt Quy hoạch truyền dẫn, phát sóng phát thanh, truyền hình đến năm 2020 (16/02/2009)
- 05/2008/TT-BTTTT — Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 97/2008/NĐ-CP ngày 28 tháng 08 năm 2008 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet đối với dịch vụ Internet (12/11/2008)
- 45/2008/QĐ-BTTTT — Về ban hành giá cước bản tin nhắn và tỷ lệ chia giá cước bản tin nhắn đến cổng thông tin điện tử nhân đạo quốc gia (13/08/2008)
- 02/2007/TT-BTTTT — Hướng dẫn thực hiện quy định về quản lý giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông (13/12/2007)
- 01/2007/TTLT-BTTTT-BXD — Hướng dẫn việc lắp đặt, quản lý, sử dụng thùng thư bưu chính, hệ thống cáp điện thoại cố định và hệ thống cáp truyền hình trong các tòa nhà nhiều tầng có nhiều chủ sử dụng (10/12/2007)
- 186/2007/QĐ-TTg — Về việc sửa đổi Quyết định số 191/2004/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam (03/12/2007)
- 03/2007/QĐ-BTTTT — Về việc ban hành Quy định quản lý thuê bao di động trả trước do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành (04/09/2007)
- 32/2006/QĐ-TTg — Phê duyệt Quy hoạch phát triển viễn thông và Internet Việt Nam đến năm 2010 (07/02/2006)
- 1041/QĐ-TTg — Phê duyệt Đề án đảm bảo mạng lưới thông tin biển, đảo (22/07/2009)
- 22/2009/TT-BTTTT — Quy định về quản lý thuê bao di động trả trước (24/06/2009)
- 21/2009/TT-BTTTT — Bổ sung vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010 (22/06/2009)
- 27/2009/QĐ-UBND — Ban hành quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet thuộc địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (05/06/2009)
- 10/2009/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet địa bàn tỉnh Vĩnh Long (16/04/2009)
- 17/2009/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp phòng, chống trộm cước viễn thông; vận chuyển hàng lậu, hàng cấm qua mạng bưu chính và chuyển phát trên (09/04/2009)
- 12/2009/TT-BTTTT — Quy định nguyên tắc xác định lại vùng được cung ứng dịch vụ viễn thông công ích khi có sự thay đổi, điều chỉnh địa giới, đơn vị hành chính (30/03/2009)
- 08/2009/TT-BTTTT — Ban hành Danh mục sản phẩm chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông bắt buộc phải công bố hợp quy (24/03/2009)
- 07/2009/TT-BTTTT — Ban hành Danh mục sản phẩm chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông bắt buộc phải chứng nhận và công bố hợp quy (24/03/2009)
- 10/2009/TT-BTTTT — Ban hành Danh mục công trình viễn thông bắt buộc kiểm định (24/03/2009)
- 11/2009/TT-BTTTT — Ban hành Danh mục công trình viễn thông bắt buộc công bố sự phù hợp (24/03/2009)
- … và 46 văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (2)
- 43/2002/PL-UBTVQH10 — Bưu chính, viễn thông (25/05/2002)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (65 điều)
Chương I — Những quy định chung
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Bảo đảm an toàn mạng viễn thông và an ninh thông tin
Điều 4. Bảo đảm bí mật thông tin
Chương II — Mạng và dịch vụ viễn thông
Mục 1 — Thiết bị đầu cuối và mạng nội bộ
Điều 5. Thiết bị đầu cuối thuê bao và mạng nội bộ
Điều 6. Vị trí điểm kết cuối của mạng viễn thông công cộng
Điều 7. Trang bị, thiết kế, lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa và đấu nối hoà mạng thiết bị đầu cuối thuê bao, mạng nội bộ
Mục 2 — Mạng viễn thông
Điều 8. Mạng viễn thông công cộng
Điều 9. Mạch vòng nội hạt
Điều 10. Hệ thống đường trục viễn thông quốc gia
Điều 11. Truyền dẫn phát sóng
Điều 12. Mạng viễn thông dùng riêng
Mục 3 — Dịch vụ viễn thông
Điều 13. Phân loại dịch vụ viễn thông
Điều 14. Bán lại dịch vụ viễn thông
Điều 15. Hợp đồng cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông
Điều 16. Từ chối cung cấp dịch vụ
Điều 17. Liên lạc nghiệp vụ và liên lạc khẩn cấp
Điều 18. Số thuê bao và danh bạ điện thoại công cộng
Điều 19. Trợ giúp tra cứu số thuê bao
Điều 20. Báo hỏng số thuê bao
Điều 21. Lập hoá đơn và thanh toán giá cước
Điều 22. Cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông qua biên giới
Chương III — Các bên cung cấp và sử dụng dịch vụ
Điều 23. Doanh nghiệp viễn thông có dịch vụ viễn thông chiếm thị phần khống chế
Điều 24. Doanh nghiệp viễn thông nắm giữ các phương tiện thiết yếu
Điều 25. Đại lý dịch vụ viễn thông
Điều 26. Chế độ báo cáo của các doanh nghiệp viễn thông
Chương IV — Kết nối
Mục 1 — Kết nối các mạng viễm thông công cộng
Điều 27. Nguyên tắc kết nối
Điều 28. Thoả thuận kết nối mẫu
Điều 29. Điểm kết nối
Điều 30. Sử dụng chung vị trí và sử dụng chung cơ sở hạ tầng
Mục 2 — Kết nối mạng viễn thông đung riêng,
Điều 31. Nguyên tắc kết nối
Điều 32. Điểm kết nối
Điều 33. Sử dụng chung cơ sở hạ tầng
Chương V — Đánh số viễn thông
Điều 34. Quy hoạch đánh số viễn thông
Điều 35. Quản lý kho số viễn thông
Chương VI — Giấy phép viễn thông
Mục 1 — Quy định chung về cấp phép
Điều 36. Nguyên tắc cấp phép
Điều 37. Kinh doanh viễn thông không cần giấy phép
Mục 2 — Cấp phép thiết lập mạng và cung cấp dịch vụ viễn thông
Điều 38. Điều kiện cấp phép
Điều 39. Thủ tục cấp phép
Mục 3 — Cấp phép cung cấp dịch vụ viễn thông
Điều 40. Điều kiện cấp phép
Điều 41. Thủ tục cấp phép
Mục 4 — Cấp phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông
Điều 42. Đối tượng cấp phép
Điều 43. Thủ tục cấp phép
Mục 5 — Cấp phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng
Điều 44. Điều kiện cấp phép
Điều 45. Thủ tục cấp phép
Mục 6 — Cấp phép lắp đặt cáp viễn thông trong
Điều 46. Điều kiện cấp phép
Điều 47. Thủ tục cấp phép
Chương VII — Cung cấp dịch vụ viễn thông công ích
Điều 48. Dịch vụ viễn thông công ích
Điều 49. Cơ chế tài chính hỗ trợ thực hiện cung cấp dịch vụ viễn thông công ích
Điều 50. Quyền và nghĩa vụ của các doanh nghiệp viễn thông thực hiện cung cấp dịch vụ viễn thông công ích
Chương VIII — Tiêu chuẩn, chất lượng viễn thông
Điều 51. Hệ thống tiêu chuẩn, chất lượng viễn thông
Điều 52. Quản lý chất lượng thiết bị viễn thông
Điều 53. Quản lý chất lượng dịch vụ, mạng viễn thông
Điều 54. Quản lý chất lượng công trình viễn thông
Điều 55. Đo kiểm chất lượng
Chương IX — Giá cước viễn thông
Điều 56. Nguyên tắc quản lý giá cước của Nhà nước
Điều 57. Căn cứ định giá cước
Điều 58. Nhiệm vụ và thẩm quyền quản lý giá cước
Chương X — Giải quyết tranh chấp
Điều 59. Giải quyết tranh chấp giữa bên cung cấp và người sử dụng dịch vụ viễn thông
Điều 60. Hiệp thương, giải quyết tranh chấp giữa các doanh nghiệp viễn thông về kết nối
Chương XI — Thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm
Điều 61. Thanh tra, kiểm tra
Điều 62. Xử lý vi phạm
Chương XII — Điều khoản thi hành
Điều 63. Tổ chức thực hiện
Điều 64. Hiệu lực thi hành
Điều 65. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.