Thông tư · Bộ Thông tin và Truyền thông
Thông tư 06/2009/TT-BTTTT
Quy định về chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy đối với sản phẩm chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 24/03/2009
- Ngày có hiệu lực
- 01/06/2009
- Hết hiệu lực
- 01/01/2012
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (15)
- 132/2008/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa (31/12/2008)
- 05/2007/QH12 — Chất lượng sản phẩm, hàng hoá (21/11/2007)
- 127/2007/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật (01/08/2007)
- 68/2006/QH11 — Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật (29/06/2006)
- 160/2004/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông về viễn thông (03/09/2004)
- 24/2004/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông về tần số vô tuyến điện (14/01/2004)
- 43/2002/PL-UBTVQH10 — Bưu chính, viễn thông (25/05/2002)
- 132/2008/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa (31/12/2008)
- 187/2007/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông (25/12/2007)
- 05/2007/QH12 — Chất lượng sản phẩm, hàng hoá (21/11/2007)
- 127/2007/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật (01/08/2007)
- 68/2006/QH11 — Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật (29/06/2006)
- 160/2004/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông về viễn thông (03/09/2004)
- 24/2004/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông về tần số vô tuyến điện (14/01/2004)
- 43/2002/PL-UBTVQH10 — Bưu chính, viễn thông (25/05/2002)
Bố cục (29 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Điều 2. Giải thích từ ngữ Điều 3. Tính chất hoạt động chứng nhận và công bố hợp quy Điều 4. Cơ quan quản lý nhà nước về chứng nhận và công bố hợp quy Điều 5. Đơn vị đo kiểm phục vụ chứng nhận và công bố hợp quy Điều 6. Các Danh mục sản phẩm và hình thức quản lý Điều 7. Các trường hợp không phải chứng nhận hợp quy Điều 8. Các trường hợp không phải công bố hợp quy Điều 9. Đối với thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện Chương II — CHỨNG NHẬN HỢP QUY Điều 10. Phương thức chứng nhận hợp quy Điều 11. Giấy chứng nhận hợp quy Điều 12. Quy trình, thủ tục chứng nhận hợp quy Điều 13. Thời hạn giải quyết Điều 14. Chi phí chứng nhận hợp quy Chương III — CÔNG BỐ HỢP QUY Điều 15. Phương thức công bố hợp quy Điều 16. Quy trình, thủ tục công bố hợp quy Điều 17. Thời hạn giải quyết Chương IV — SỬ DỤNG DẤU HỢP QUY Điều 18. Sử dụng dấu hợp quy Điều 19. Hình dạng, kích thước dấu hợp quy Điều 20. Quản lý dấu hợp quy Chương V — QUẢN LÝ SẢN PHẨM SAU CHỨNG NHẬN VÀ CÔNG BỐ HỢP QUY Điều 21. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân Điều 22. Cấp lại Giấy chứng nhận hợp quy Điều 23. Thu hồi Giấy chứng nhận hợp quy và quyền sử dụng dấu hợp quy Điều 24. Thực hiện lại công bố hợp quy Điều 25. Lưu trữ hồ sơ và báo cáo Điều 26. Giám sát của Tổ chức chứng nhận hợp quy đối với sản phẩm đã được chứng nhận hợp quy Điều 27. Giám sát của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với sản phẩm đã được công bố hợp quy Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 28. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý Điều 29. Hướng dẫn thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.