Nghị định · Chính phủ
Nghị định 163/2024/NĐ-CP
Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 24/12/2024
- Ngày có hiệu lực
- 24/12/2024
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (16)
- 25/2026/QĐ-UBND — Quy định quản lý mạng cáp viễn thông treo nổi, cột ăng ten trong khu dân cư, nhà chung cư, công trình công cộng, khu chức năng và cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Cần Thơ (16/03/2026)
- 334/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý mạng cáp ngoại vi viễn thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (31/12/2025)
- 85/2025/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng hạ tầng Trung tâm Dữ liệu và cơ sở dữ liệu thành phố Hà Nội (27/12/2025)
- 43/2025/QĐ-UBND — ban hành quy định quản lý cáp viễn thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (25/12/2025)
- 42/2025/TT-BKHCN — Quy định áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật đối với trung tâm dữ liệu (30/11/2025)
- 40/2025/TT-BKHCN — Bãi bỏ một số thông tư do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành trong lĩnh vực viễn thông (30/11/2025)
- 72/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định xây dựng, quản lý và sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (19/11/2025)
- 99/2025/QĐ/UBND — Ban hành Quy định sử dụng chung cột treo cáp và chỉnh trang làm gọn cáp viễn thông trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (11/11/2025)
- 21/2025/TT-BKHCN — Quy định về nội dung, trình tự phê duyệt quy hoạch kho số viễn thông, quy hoạch tài nguyên Internet và thực hiện việc phê duyệt quy hoạch (06/10/2025)
- 87/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn thành phố Huế (01/10/2025)
- 48/2025/QĐ-UBND — Quy định quản lý, lắp đặt mạng cáp viễn thông, hệ thống thu phát sóng di động trong khu dân cư, nhà chung cư, công trình công cộng, khu chức năng, cụm công nghiệp và cải tạo, sắp xếp các đường dây, cáp đi nổi trên cột treo cáp trên địa bàn thành phố Hà Nội (18/08/2025)
- 88/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác và sử dụng phần mềm Quản lý cơ sở dữ liệu hạ tầng bưu chính, viễn thông và đài truyền thanh tỉnh Thanh Hóa (15/07/2025)
- 55/2025/TT-BTC — Quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí phân bố và phí sử dụng mã, số viễn thông (25/06/2025)
- 52/2025/TT-BTC — Quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông (24/06/2025)
- 52/2025/QĐ-UBND — Bãi bỏ Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND ngày 11/3/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định quản lý cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Long An (29/05/2025)
- 13/2025/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND ngày 03 tháng 01 năm 2024 của UBND thành phố ban hành Quy định quản lý hạ tầng mạng truyền dẫn viễn thông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (07/03/2025)
Thay thế / bãi bỏ (3)
- 49/2017/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung Điều 15 của Nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật viễn thông và Điều 30 của Nghị định số 174/2013/NĐ-CP ngày 13 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin và tần số vô tuyến điện (24/04/2017)
- 81/2016/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 25/2011/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật viễn thông (01/07/2016)
- 25/2011/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông (06/04/2011)
Hướng dẫn thi hành (8)
- 24/2023/QH15 — Viễn thông (24/11/2023)
- 09/2022/QH15 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần số vô tuyến điện (09/11/2022)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 97/2015/QH13 — Phí và lệ phí (25/11/2015)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 42/2009/QH12 — Tần số vô tuyến điện (23/11/2009)
- 05/2007/QH12 — Chất lượng sản phẩm, hàng hoá (21/11/2007)
- 68/2006/QH11 — Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật (29/06/2006)
Bố cục (86 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Mục 1 — SỞ HỮU TRONG KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Điều 3. Sở hữu trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
Mục 2 — THIẾT LẬP MẠNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Điều 4. Thiết lập mạng viễn thông
Điều 5. Phân loại dịch vụ viễn thông
Điều 6. Thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý
Điều 7. Doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với các thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý
Điều 8. Cung cấp dịch vụ viễn thông
Điều 9. Bán lại dịch vụ viễn thông
Điều 10. Doanh thu dịch vụ viễn thông
Điều 11. Quản lý, sử dụng thẻ trả trước dịch vụ viễn thông di động và tài khoản SIM di động
Điều 12. Chuyển mạng viễn thông di động mặt đất giữ nguyên số thuê bao viễn thông
Điều 13. Thủ tục ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông
Điều 14. Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
Điều 15. Bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động viễn thông
Mục 3 — XÁC THỰC, LƯU GIỮ, SỬ DỤNG THÔNG TIN THUÊ BAO DI ĐỘNG MẶT ĐẤT VÀ XỬ LÝ SIM DI ĐỘNG MẶT ĐẤT CÓ THÔNG TIN THUÊ BAO KHÔNG ĐÚNG QUY ĐỊNH
Điều 16. Các hình thức đăng ký thông tin thuê bao di động mặt đất
Điều 17. Giấy tờ sử dụng để đăng ký thông tin thuê bao di động mặt đất
Điều 18. Xác thực thông tin thuê bao di động mặt đất
Điều 19. Thông tin thuê bao di động mặt đất
Điều 20. Cung cấp dịch vụ viễn thông cho thuê bao di động mặt đất sau khi đăng ký thông tin thuê bao
Điều 21. Đăng ký thông tin thuê bao di động mặt đất đối với các cá nhân, tổ chức sử dụng số thuê bao di động trả trước của mỗi mạng viễn thông di động
Điều 22. Lưu giữ thông tin thuê bao di động mặt đất
Điều 23. Sử dụng thông tin thuê bao di động mặt đất
Điều 24. Trách nhiệm của thuê bao di động mặt đất
Điều 25. Trách nhiệm của doanh nghiệp viễn thông trong việc xử lý thuê bao có thông tin thuê bao di động mặt đất không đúng quy định
Mục 4 — CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CƠ BẢN TRÊN INTERNET VÀ DỊCH VỤ TRUNG TÂM DỮ LIỆU, DỊCH VỤ ĐIỆN TOÁN ĐÁM MÂY
Điều 26. Đăng ký, lưu trữ, quản lý thông tin người sử dụng dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet
Điều 27. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet qua biên giới đến người sử dụng dịch vụ trên lãnh thổ Việt Nam
Điều 28. Đăng ký, lưu trữ, quản lý thông tin người sử dụng dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây
Điều 29. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây qua biên giới đến người sử dụng dịch vụ trên lãnh thổ Việt Nam
Điều 30. Cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây trong hoạt động của cơ quan nhà nước
Chương III — GIẤY PHÉP VIỄN THÔNG
Điều 31. Vốn điều lệ và điều kiện về triển khai mạng viễn thông để thiết lập mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
Điều 32. Vốn điều lệ và điều kiện về triển khai mạng viễn thông để thiết lập mạng viễn thông công cộng di động mặt đất
Điều 33. Vốn điều lệ và điều kiện về triển khai mạng viễn thông để thiết lập mạng viễn thông công cộng cố định vệ tinh và di động vệ tinh
Điều 34. Xác định đáp ứng quy định về vốn đầu tư trong điều kiện về triển khai mạng viễn thông
Điều 35. Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông
Điều 36. Trường hợp sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông
Điều 37. Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông
Điều 38. Gia hạn giấy phép viễn thông
Điều 39. Cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông
Điều 40. Cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép lắp đặt cáp viễn thông trên biển
Điều 41. Cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng
Điều 42. Cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông
Điều 43. Cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia
Điều 44. Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông
Điều 45. Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông
Điều 46. Tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy phép viễn thông, hồ sơ đăng ký, thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông, hồ sơ đề nghị ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông, hồ sơ đề nghị giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
Điều 47. Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ đề nghị cấp phép viễn thông, hồ sơ đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông, thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông
Điều 48. Thu hồi giấy phép viễn thông, buộc chấm dứt hoạt động cung cấp dịch vụ viễn thông
Điều 49. Phí quyền hoạt động viễn thông
Chương IV — QUY CHUẨN KỸ THUẬT, CHẤT LƯỢNG VIỄN THÔNG
Điều 50. Hệ thống quy chuẩn kỹ thuật viễn thông và tần số vô tuyến điện
Điều 51. Quản lý chất lượng viễn thông
Chương V — QUY HOẠCH HẠ TẦNG KỸ THUẬT VIỄN THÔNG THỤ ĐỘNG
Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 52. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch và cơ quan lập quy hoạch
Điều 53. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 54. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông
Điều 55. Trách nhiệm của tổ chức tư vấn lập quy hoạch
Điều 56. Thời hạn lập quy hoạch
Mục 2 — LẬP QUY HOẠCH
Điều 57. Nội dung nhiệm vụ lập quy hoạch
Điều 58. Tổ chức thẩm định nhiệm vụ lập quy hoạch
Điều 59. Phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch
Mục 3 — NỘI DUNG QUY HOẠCH VÀ LẤY Ý KIẾN VỀ QUY HOẠCH
Điều 60. Căn cứ lập quy hoạch
Điều 61. Nội dung quy hoạch
Điều 62. Phương án phát triển công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm, cột treo cáp
Điều 63. Phương án phát triển cột ăng ten
Điều 64. Phương án phát triển nhà, trạm viễn thông và trung tâm dữ liệu
Điều 65. Lấy ý kiến về quy hoạch
Mục 4 — THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT CÔNG BỐ QUY HOẠCH
Điều 66. Thẩm quyền thẩm định quy hoạch
Điều 67. Hội đồng thẩm định quy hoạch
Điều 68. Hồ sơ trình thẩm định quy hoạch
Điều 69. Lấy ý kiến trong quá trình thẩm định quy hoạch
Điều 70. Thẩm định quy hoạch
Điều 71. Xử lý đối với quy hoạch sau khi thẩm định
Điều 72. Hồ sơ trình, phê duyệt quy hoạch
Điều 73. Công bố quy hoạch
Mục 5 — TỔ CHỨC THỰC HIỆN, ĐÁNH GIÁ, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH
Điều 74. Tổ chức thực hiện quy hoạch
Điều 75. Đánh giá, rà soát thực hiện quy hoạch
Điều 76. Điều chỉnh quy hoạch
Điều 77. Trình tự, thủ tục và thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch
Điều 78. Kế hoạch thực hiện quy hoạch
Chương VI — CÔNG TRÌNH VIỄN THÔNG
Điều 79. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông
Điều 80. Thiết kế, xây dựng, lắp đặt, sử dụng công trình viễn thông
Điều 81. Chia sẻ cơ sở hạ tầng viễn thông
Điều 82. Hạ ngầm, chỉnh trang đường cáp viễn thông
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 83. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số điều của các Nghị định có liên quan
Điều 84. Hiệu lực thi hành
Điều 85. Quy định về điều khoản chuyển tiếp
Điều 86. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.