Luật · Quốc hội
Luật 24/2023/QH15
Luật Viễn thông số 24/2023/QH15
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 24/11/2023
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2024
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 56/2024/QH15 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính (29/11/2024)
- 56/2024/QH15 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính (29/11/2024)
Được hướng dẫn bởi (122)
- 26/2026/QĐ-UBND — Bãi bỏ Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau quy định đơn vị mua sắm tập trung trên địa bàn tỉnh Cà Mau (25/03/2026)
- 13/2026/TT-BCT — Quy định phân cấp thẩm quyền quản lý ngân sách, tài sản công, đầu tư công, đầu tư xây dựng của Bộ Công Thương (20/03/2026)
- 25/2026/QĐ-UBND — Quy định quản lý mạng cáp viễn thông treo nổi, cột ăng ten trong khu dân cư, nhà chung cư, công trình công cộng, khu chức năng và cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Cần Thơ (16/03/2026)
- 01/2026/QĐ-CTUBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 88/2025/QĐ-CTUBND ngày 03 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Phân cấp thẩm quyền quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Tuyên Quang (16/03/2026)
- 14/2026/QĐ-UBND — Quy định thời gian trích khấu hao và tỷ lệ khấu hao đối với tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau (03/03/2026)
- 09/2026/QĐ-UBND — Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang (23/02/2026)
- 14/2026/QĐ-UBND — Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Đà Nẵng (13/02/2026)
- 16/2026/QĐ-UBND — Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị; diện tích công trình sự nghiệp của các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Ngãi (12/02/2026)
- 07/2026/QĐ-UBND — Phân cấp thẩm quyền quyết định bổ sung số lượng, điều chỉnh mức giá máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh; trang bị máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung; tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng cho các đơn vị sự nghiệp y tế công lập trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (06/02/2026)
- 12/2026/QĐ-UBND — Quy định thời gian hoạt động của các đại lý Internet và điểm truy nhập Internet công cộng không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn tỉnh Lai Châu (03/02/2026)
- 15/2026/QĐ-UBND — Quy định tỷ lệ (mức) khoán chi phí quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (31/01/2026)
- 07/2026/QĐ-UBND — Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế thuộc tỉnh Đồng Nai quản lý (26/01/2026)
- 07/2026/QĐ-CTUBND — Phân cấp thẩm quyền quyết định việc quản lý, sử dụng tài sản công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Cà Mau (20/01/2026)
- 07/2026/QĐ-UBND — Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế cho các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai (19/01/2026)
- 03/2206/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý, tổ chức và hoạt động của đài truyền thanh cấp xã trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (17/01/2026)
- 03/2026/QĐ-UBND — Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Cà Mau (13/01/2026)
- 02/2026/QĐ-UBND — Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Cà Mau (13/01/2026)
- 01/2026/QĐ-UBND — Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng, diện tích công trình sự nghiệp của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Tháp (07/01/2026)
- 117/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống thư điện tử công vụ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (31/12/2025)
- 368/2025/NĐ-CP — Quy định về hoạt động cung ứng dịch vụ Tiền di động (31/12/2025)
- 334/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý mạng cáp ngoại vi viễn thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (31/12/2025)
- 88/2025/QĐ-UBND — Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hà Nội (31/12/2025)
- 144/2025/TT-BTCС — Hướng dẫn bố trí nguồn kinh phí, lập dự toán, quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí thực hiện ký kết hợp đồng thực hiện nhiệm vụ của công chức (31/12/2025)
- 122/2025/QĐ-UBND — Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh; máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung; máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh nghệ an (31/12/2025)
- 162/2025/QĐ-CTUBND — Phân cấp thẩm quyền quyết định xác lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (30/12/2025)
- 22/2025/QĐ-CTUBND — Phân cấp thẩm quyền quyết định trong quản lý, sử dụng, khai thác, xử lý tài sản công thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang (30/12/2025)
- 131/2025/QĐ-UBND — Phân cấp thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Phú Thọ (28/12/2025)
- 85/2025/QĐ-UBND — Về việc ban hành Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng hạ tầng Trung tâm Dữ liệu và cơ sở dữ liệu thành phố Hà Nội (27/12/2025)
- 96/2025/NQ-HĐND — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (26/12/2025)
- 95/2025/NQ-HĐND — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (26/12/2025)
- … và 92 văn bản khác
Sửa đổi, bổ sung (2)
- 97/2015/QH13 — Phí và lệ phí (25/11/2015)
- 97/2015/QH13 — Phí và lệ phí (25/11/2015)
Thay thế / bãi bỏ (4)
- 15/2017/QH14 — Quản lý, sử dụng tài sản công (21/06/2017)
- 41/2009/QH12 — Viễn thông (23/11/2009)
- 42/2009/QH12 — Tần số vô tuyến điện (23/11/2009)
- 67/2006/QH11 — Công nghệ thông tin (29/06/2006)
Hướng dẫn thi hành (1)
- Không số — Hiến pháp năm 2013 (28/11/2013)
Bố cục (73 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Chính sách của Nhà nước về viễn thông
Điều 5. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông, an toàn thông tin mạng và an ninh thông tin
Điều 6. Bảo đảm bí mật thông tin
Điều 7. Thông tin ưu tiên truyền qua mạng viễn thông
Điều 8. Quy hoạch phát triển viễn thông quốc gia
Điều 9. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động viễn thông
Chương II — KINH DOANH VIỄN THÔNG
Mục 1 — ĐẦU TƯ, KINH DOANH VIỄN THÔNG
Điều 10. Hình thức kinh doanh viễn thông
Điều 11. Sở hữu trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
Điều 12. Đầu tư trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
Điều 13. Quyền, nghĩa vụ của doanh nghiệp viễn thông
Điều 14. Quyền, nghĩa vụ của đại lý dịch vụ viễn thông
Điều 15. Quyền, nghĩa vụ của người sử dụng dịch vụ viễn thông, thuê bao viễn thông
Điều 16. Hoạt động bán buôn trong viễn thông
Điều 17. Doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường, nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường
Mục 2 — THIẾT LẬP MẠNG VIỄN THÔNG
Điều 18. Thiết bị đầu cuối, mạng nội bộ
Điều 19. Thiết lập mạng viễn thông
Điều 20. Cung cấp dịch vụ viễn thông
Điều 21. Cung cấp dịch vụ viễn thông qua biên giới đến người sử dụng dịch vụ viễn thông trên lãnh thổ Việt Nam
Điều 22. Từ chối cung cấp dịch vụ viễn thông
Điều 23. Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông
Điều 24. Liên lạc nghiệp vụ
Điều 25. Dịch vụ viễn thông khẩn cấp
Điều 26. Dịch vụ trợ giúp tra cứu số thuê bao điện thoại cố định
Điều 27. Dịch vụ báo hỏng dịch vụ viễn thông
Mục 3 — CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CƠ BẢN TRÊN INTERNET
Điều 28. Cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet
Điều 29. Cung cấp và sử dụng dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây
Chương III — VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Điều 30. Hoạt động viễn thông công ích
Điều 31. Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
Điều 32. Quản lý hoạt động viễn thông công ích
Chương IV — GIẤY PHÉP VIỄN THÔNG
Điều 33. Giấy phép viễn thông
Điều 34. Nguyên tắc cấp giấy phép viễn thông
Điều 35. Hình thức cấp giấy phép viễn thông
Điều 36. Điều kiện cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông
Điều 37. Điều kiện về viễn thông khi tham gia đấu giá, thi tuyển quyền sử dụng tần số vô tuyến điện
Điều 38. Điều kiện cấp giấy phép nghiệp vụ viễn thông
Điều 39. Gia hạn, cấp lại, sửa đổi, bổ sung giấy phép viễn thông
Điều 40. Thu hồi giấy phép viễn thông, buộc chấm dứt hoạt động cung cấp dịch vụ viễn thông
Điều 41. Đăng ký, thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông
Điều 42. Miễn giấy phép viễn thông, đăng ký, thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông
Điều 43. Phí quyền hoạt động viễn thông
Chương V — KẾT NỐI VÀ CHIA SẺ CƠ SỞ HẠ TẦNG VIỄN THÔNG
Điều 44. Nguyên tắc kết nối viễn thông
Điều 45. Kết nối mạng viễn thông công cộng
Điều 46. Kết nối mạng viễn thông dùng riêng
Điều 47. Chia sẻ cơ sở hạ tầng viễn thông
Chương VI — TÀI NGUYÊN VIỄN THÔNG
Điều 48. Quản lý tài nguyên viễn thông
Điều 49. Quy hoạch kho số viễn thông, quy hoạch tài nguyên Internet
Điều 50. Phân bổ, cấp, sử dụng, đăng ký, hoàn trả mã, số viễn thông, tài nguyên Internet
Điều 51. Chuyển nhượng quyền sử dụng mã, số viễn thông, tài nguyên Internet Việt Nam
Điều 52. Giải quyết tranh chấp về đăng ký, sử dụng tên miền quốc gia Việt Nam ".vn"
Điều 53. Thu hồi mã, số viễn thông, tài nguyên Internet
Chương VII — QUẢN LÝ TIÊU CHUẨN, QUY CHUẨN KỸ THUẬT,
Điều 54. Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật viễn thông
Điều 55. Quản lý tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật viễn thông, chất lượng mạng và dịch vụ viễn thông
Điều 56. Giá dịch vụ viễn thông
Điều 57. Nguyên tắc quản lý và điều tiết giá dịch vụ viễn thông
Điều 58. Căn cứ định giá dịch vụ viễn thông
Điều 59. Quản lý giá dịch vụ viễn thông
Điều 60. Lập hóa đơn và thanh toán tiền sử dụng dịch vụ viễn thông
Điều 61. Quản lý thẻ trả trước dịch vụ viễn thông di động và tài khoản SIM di động
Điều 62. Hoàn trả tiền sử dụng dịch vụ viễn thông và bồi thường thiệt hại
Chương VIII — CÔNG TRÌNH VIỄN THÔNG
Điều 63. Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động
Điều 64. Đất sử dụng cho công trình viễn thông
Điều 65. Thiết kế, xây dựng, lắp đặt công trình viễn thông
Điều 66. Sử dụng chung hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật
Điều 67. Quản lý công trình viễn thông
Chương IX — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ VIỄN THÔNG
Điều 68. Nội dung quản lý nhà nước về viễn thông
Điều 69. Trách nhiệm quản lý nhà nước về viễn thông
Điều 70. Hợp tác quốc tế về viễn thông
Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 71. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số điều của các luật có liên quan
Điều 72. Hiệu lực thi hành
Điều 73. Quy định chuyển tiếp
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.