Thông tư · Bộ Tài chính

Thông tư 174/2015/TT-BTC

Hướng dẫn kế toán nghiệp vụ thuế và thu khác đổi với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

Tình trạng
Hết hiệu lực một phần
Ngày ban hành
10/11/2015
Ngày có hiệu lực
01/01/2016
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Bố cục (66 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Nội dung của kế toán nghiệp vụ thuế và thu khác đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
  Điều 5. Yêu cầu đối với kế toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu
  Điều 6. Đơn vị tính, chữ viết, chữ số và phương pháp làm tròn số trong kế toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu
  Điều 7. Kỳ kế toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu
  Điều 8. Mở, đóng kỳ kế toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu
  Điều 9. Kiểm tra kế toán
  Điều 10. Kiểm soát nội bộ kế toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu
  Điều 11. Kiểm kê tài sản
  Điều 12. Trách nhiệm quản lý, sử dụng, cung cấp thông tin, tài liệu kế toán
  Điều 13. Tài liệu kế toán thuế và lưu trữ tài liệu kế toán thuế
  Điều 14. Ứng dụng công nghệ thông tin trong kế toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu
  Điều 15. Tổ chức bộ máy kế toán
  Điều 16. Nhiệm vụ thực hiện kế toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ
  Mục 1 — HỆ THỐNG CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
    Điều 17. Chứng từ kế toán
    Điều 18. Trình tự luân chuyển chứng từ kế toán
    Điều 19. Lập và ký chứng từ kế toán
    Điều 20. Danh mục, biểu mẫu, sử dụng, quản lý, in và phát hành biểu mẫu chứng từ kế toán
  Mục 2 — HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
    Điều 21. Tài khoản kế toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu
    Điều 22. Lựa chọn hệ thống tài khoản kế toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu
    Điều 23. Tài khoản 111- Tiền mặt
    Điều 24. Tài khoản 112- Tiền gửi Kho bạc, Ngân hàng
    Điều 25. Tài khoản 113- Tiền đang chuyển
    Điều 26. Tài khoản 131- Phải thu về thuế chuyên thu
    Điều 27. Tài khoản 132- Phải thu phí, lệ phí
    Điều 28. Tài khoản 133- Phải thu tiền phạt, chậm nộp, khác
    Điều 29. Tài khoản 137- Phải thu về thuế tạm thu
    Điều 30. Tài khoản 331- Thanh toán với NSNN về thuế
    Điều 31. Tài khoản 333- Thanh toán với NSNN về tiền thu phạt, tiền chậm nộp và thu khác
    Điều 32. Tài khoản 334- Ghi thu ngân sách
    Điều 33. Tài khoản 335- Phải hoàn thuế tạm thu
    Điều 34. Tài khoản 336- Phải hoàn thuế chuyên thu và thu khác
    Điều 35. Tài khoản 337- Các khoản thuế tạm thu
    Điều 36. Tài khoản 338- Các khoản phải trả
    Điều 37. Tài khoản 343- Thanh toán vãng lai với đơn vị dự toán
    Điều 38. Tài khoản 344 - Thanh toán vãng lai với Sở Tài chính
    Điều 39. Tài khoản 351- Tài khoản chỉnh lý sau quyết toán
    Điều 40. Tài khoản 352 - Chờ điều chỉnh giảm thu
    Điều 41. Tài khoản 354- Điều chỉnh giảm số thu
    Điều 42. Tài khoản 413- Chênh lệch tỷ giá hối đoái
    Điều 43. Tài khoản 711- Thu thuế chuyên thu
    Điều 44. Tài khoản 712- Số thu phí, lệ phí hải
    Điều 45. Tài khoản 713- Thu phạt, tiền chậm nộp
    Điều 46. Tài khoản 720- Thu khác
    Điều 47. Tài khoản 811- Các khoản giảm thuế chuyên thu
    Điều 48. Tài khoản 812- Các khoản giảm thuế tạm thu
    Điều 49. Tài khoản 813- Giảm tiền phạt, tiền chậm nộp và thu khác
    Điều 50. Tài khoản 002- Hàng tạm giữ
    Điều 51. Tài khoản 005- Giá trị hàng hóa, tiền tịch thu
    Điều 52. Tài khoản 007- Ngoại tệ các loại
    Điều 53. Phương pháp hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu
  Mục 3 — SỔ KẾ TOÁN
    Điều 54. Sổ kế toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu
    Điều 55. Hệ thống sổ kế toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu
    Điều 56. Mở sổ, ghi sổ, khóa sổ kế toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu
    Điều 57. Sửa chữa sổ kế toán
    Điều 58. Mẫu biểu, nội dung sổ kế toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu
  Mục 4 — BÁO CÁO TÀI CHÍNH, BÁO CÁO QUẢN TRỊ
    Điều 59. Báo cáo tài chính thuế xuất khẩu, nhập khẩu
    Điều 60. Báo cáo quản trị thuế xuất khẩu, nhập khẩu
    Điều 61. Trách nhiệm của các đơn vị trong việc lập, nộp báo cáo tài chính, báo cáo quản trị thuế xuất khẩu, nhập khẩu
    Điều 62. Kỳ hạn lập báo cáo tài chính thuế xuất khẩu, nhập khẩu
    Điều 63. Thời hạn nộp báo cáo tài chính, báo cáo quản trị thuế xuất khẩu, nhập khẩu
    Điều 64. Danh mục, mẫu và giải thích cách lập báo cáo tài chính thuế xuất khẩu, nhập khẩu
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 65. Hiệu lực thi hành
  Điều 66. Tổ chức thực hiện
Phụ lục  — SỐ 01
Phụ lục  — SỐ 02
Phụ lục  — SỐ 03
Phụ lục  — SỐ 04
Phụ lục  — SỐ 05

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.