Thông tư · Bộ Tài chính
Thông tư 174/2015/TT-BTC
Hướng dẫn kế toán nghiệp vụ thuế và thu khác đổi với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 10/11/2015
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 112/2018/TT-BTC — SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU TẠI THÔNG TƯ SỐ 174/2015/TT-BTC NGÀY 10 THÁNG 11 NĂM 2015 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH HƯỚNG DẪN KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ THUẾ VÀ THU KHÁC ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU (15/11/2018)
- 112/2018/TT-BTC — SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU TẠI THÔNG TƯ SỐ 174/2015/TT-BTC NGÀY 10 THÁNG 11 NĂM 2015 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH HƯỚNG DẪN KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ THUẾ VÀ THU KHÁC ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU (15/11/2018)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Bố cục (66 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nội dung của kế toán nghiệp vụ thuế và thu khác đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
Điều 5. Yêu cầu đối với kế toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu
Điều 6. Đơn vị tính, chữ viết, chữ số và phương pháp làm tròn số trong kế toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu
Điều 7. Kỳ kế toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu
Điều 8. Mở, đóng kỳ kế toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu
Điều 9. Kiểm tra kế toán
Điều 10. Kiểm soát nội bộ kế toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu
Điều 11. Kiểm kê tài sản
Điều 12. Trách nhiệm quản lý, sử dụng, cung cấp thông tin, tài liệu kế toán
Điều 13. Tài liệu kế toán thuế và lưu trữ tài liệu kế toán thuế
Điều 14. Ứng dụng công nghệ thông tin trong kế toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu
Điều 15. Tổ chức bộ máy kế toán
Điều 16. Nhiệm vụ thực hiện kế toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 — HỆ THỐNG CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
Điều 17. Chứng từ kế toán
Điều 18. Trình tự luân chuyển chứng từ kế toán
Điều 19. Lập và ký chứng từ kế toán
Điều 20. Danh mục, biểu mẫu, sử dụng, quản lý, in và phát hành biểu mẫu chứng từ kế toán
Mục 2 — HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
Điều 21. Tài khoản kế toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu
Điều 22. Lựa chọn hệ thống tài khoản kế toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu
Điều 23. Tài khoản 111- Tiền mặt
Điều 24. Tài khoản 112- Tiền gửi Kho bạc, Ngân hàng
Điều 25. Tài khoản 113- Tiền đang chuyển
Điều 26. Tài khoản 131- Phải thu về thuế chuyên thu
Điều 27. Tài khoản 132- Phải thu phí, lệ phí
Điều 28. Tài khoản 133- Phải thu tiền phạt, chậm nộp, khác
Điều 29. Tài khoản 137- Phải thu về thuế tạm thu
Điều 30. Tài khoản 331- Thanh toán với NSNN về thuế
Điều 31. Tài khoản 333- Thanh toán với NSNN về tiền thu phạt, tiền chậm nộp và thu khác
Điều 32. Tài khoản 334- Ghi thu ngân sách
Điều 33. Tài khoản 335- Phải hoàn thuế tạm thu
Điều 34. Tài khoản 336- Phải hoàn thuế chuyên thu và thu khác
Điều 35. Tài khoản 337- Các khoản thuế tạm thu
Điều 36. Tài khoản 338- Các khoản phải trả
Điều 37. Tài khoản 343- Thanh toán vãng lai với đơn vị dự toán
Điều 38. Tài khoản 344 - Thanh toán vãng lai với Sở Tài chính
Điều 39. Tài khoản 351- Tài khoản chỉnh lý sau quyết toán
Điều 40. Tài khoản 352 - Chờ điều chỉnh giảm thu
Điều 41. Tài khoản 354- Điều chỉnh giảm số thu
Điều 42. Tài khoản 413- Chênh lệch tỷ giá hối đoái
Điều 43. Tài khoản 711- Thu thuế chuyên thu
Điều 44. Tài khoản 712- Số thu phí, lệ phí hải
Điều 45. Tài khoản 713- Thu phạt, tiền chậm nộp
Điều 46. Tài khoản 720- Thu khác
Điều 47. Tài khoản 811- Các khoản giảm thuế chuyên thu
Điều 48. Tài khoản 812- Các khoản giảm thuế tạm thu
Điều 49. Tài khoản 813- Giảm tiền phạt, tiền chậm nộp và thu khác
Điều 50. Tài khoản 002- Hàng tạm giữ
Điều 51. Tài khoản 005- Giá trị hàng hóa, tiền tịch thu
Điều 52. Tài khoản 007- Ngoại tệ các loại
Điều 53. Phương pháp hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu
Mục 3 — SỔ KẾ TOÁN
Điều 54. Sổ kế toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu
Điều 55. Hệ thống sổ kế toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu
Điều 56. Mở sổ, ghi sổ, khóa sổ kế toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu
Điều 57. Sửa chữa sổ kế toán
Điều 58. Mẫu biểu, nội dung sổ kế toán thuế xuất khẩu, nhập khẩu
Mục 4 — BÁO CÁO TÀI CHÍNH, BÁO CÁO QUẢN TRỊ
Điều 59. Báo cáo tài chính thuế xuất khẩu, nhập khẩu
Điều 60. Báo cáo quản trị thuế xuất khẩu, nhập khẩu
Điều 61. Trách nhiệm của các đơn vị trong việc lập, nộp báo cáo tài chính, báo cáo quản trị thuế xuất khẩu, nhập khẩu
Điều 62. Kỳ hạn lập báo cáo tài chính thuế xuất khẩu, nhập khẩu
Điều 63. Thời hạn nộp báo cáo tài chính, báo cáo quản trị thuế xuất khẩu, nhập khẩu
Điều 64. Danh mục, mẫu và giải thích cách lập báo cáo tài chính thuế xuất khẩu, nhập khẩu
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 65. Hiệu lực thi hành
Điều 66. Tổ chức thực hiện
Phụ lục — SỐ 01
Phụ lục — SỐ 02
Phụ lục — SỐ 03
Phụ lục — SỐ 04
Phụ lục — SỐ 05
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.