Nghị định · Chính phủ
Nghị định 178/1999/NĐ-CP
Về bảo đảm tiền vay của các tổ chức tín dụng
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 29/12/1999
- Ngày có hiệu lực
- 14/01/2000
- Hết hiệu lực
- 27/01/2007
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 163/2006/NĐ-CP — Về giao dịch bảo đảm (29/12/2006)
Được hướng dẫn bởi (15)
- 03/2001/TTLT-NHNN-BTP-BCA-BTC-TCĐC — Hướng dẫn việc xử lý tài sản bảo đảm tiền vay để thu hồi nợ cho các tổ chức tín dụng (23/04/2001)
- 07/2003/TT-NHNN — Hướng dẫn thực hiện một số quy định về bảo đảm tiền vay của các tổ chức tín dụng (19/05/2003)
- 62/2002/TT-BTC — Guiding the application of value added tax (VAT) on credit institution's activities of handling loan security assets to recover debts ( Content Attached ) (18/07/2002)
- 22/2002/QĐ-UB — V/v Điều chỉnh, bổ sung bảng giá tính lệ phí trước bạ một số loại xe hai bánh gắn máy do Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan, Thái Lan và Việt Nam sản xuất (30/05/2002)
- 71/2001/TT-BTC — Providing guidance on the implementation of the Decree No 42/2001/ND/CP dated 1st August 2001 of the Government on detail regulations for some articles application of insurance business law ( Content Attached ) (28/08/2001)
- 992/2001/QĐ-NHNN — Về quy định mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản của Ngân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần và Ngân hàng liên doanh. (06/08/2001)
- 993/2001/QĐ-NHNN — Về quy định mức cho vay không có bảo đảm đối với Ngân hàng thương mại nhà nước, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Công ty tài chính trong Tổng công ty nhà nước và Ngân hàng Phục vụ người nghèo. (06/08/2001)
- 991/2001/QĐ-NHNN — Về quy định mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với Quỹ tín dụng nhân dân các cấp. (06/08/2001)
- 10/2001/TT-BGTVT — Về hướng dẫn sử dụng bản sao giấy chứng nhận đăng ký tầu biển và bản sao Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa để lưu hành phương tiện khi phương tiện cầm cố, thế chấp để vay vốn tại các tổ chức tín dụng (11/06/2001)
- 36/2001/QĐ-UB — Về việc ban hành Quy định phối hợp giữa các cấp, các ngành, các đơn vị vơí ngân hàng và Quỹ hỗ trợ phát triển trong đầu tư phát triển bằng vốn tín dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An (26/04/2001)
- 03/2001/TTLT-NHNN-BTP-BCA-BTC-TCĐC — Hướng dẫn việc xử lý tài sản bảo đảm tiền vay để thu hồi nợ cho các tổ chức tín dụng (23/04/2001)
- 266/2000/QĐ-NHNN1 — Về việc cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với Ngân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần và Ngân hàng liên (18/08/2000)
- 06/2000/TT-NHNN1 — Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 178 /1999/NĐ-CP ngày 29/12/1999 của Chính phủ về bảo đảm tiền vay của các tổ chức tín dụng (04/04/2000)
- 108/2000/QĐ-NHNN1 — Về việc quy định mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với Quỹ tín dụng nhân dân các cấp (04/04/2000)
- 107/2000/QĐ-NHNN1 — Về việc quy định mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản đối với Ngân hàng quốc doanh, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Công ty tài chính trong Tổng công ty nhà nước và Ngân hàng phục vụ người nghèo (04/04/2000)
Hướng dẫn thi hành (2)
- 02/1997/QH10 — Các tổ chức tín dụng (12/12/1997)
- Không số — Tổ chức Chính phủ (30/09/1992)
Bố cục (39 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Đối tượng điều chỉnh và phạm vi áp dụng Điều 2. Giải thích từ ngữ Điều 3. Biện pháp bảo đảm tiền vay Điều 4. Nguyên tắc bảo đảm tiền vay Điều 5. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các bên Chương II — BẢO ĐẢM TIỀN VAY BẰNG TÀI SẢN CẦM CỐ, THẾ CHẤP CỦA KHÁCH HÀNG VAY, BẢO LÃNH BẰNG TÀI SẢN CỦA BÊN THỨ BA Điều 6. Nguyên tắc bảo đảm tiền vay bằng tài sản cầm cố, thế chấp của khách hàng vay, bảo lãnh bằng tài sản của bên thứ ba Điều 7. Điều kiện, thủ tục thực hiện bảo đảm tiền vay bằng tài sản cầm cố, thế chấp của khách hàng vay, bảo lãnh bằng tài sản của bên thứ ba Điều 8. Xác định giá trị tài sản bảo đảm tiền vay Điều 9. Phạm vi bảo đảm thực hiện nghĩa vụ Điều 10. Mức cho vay so với giá trị tài sản bảo đảm tiền vay Điều 11. Phạm vi bảo đảm tiền vay của tài sản Điều 12. Việc giữ tài sản và giấy tờ của tài sản cầm cố, thế chấp Điều 13. Thực hiện nghĩa vụ bảo đảm bằng tài sản trong trường hợp khách hàng vay, bên bảo lãnh là doanh nghiệp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi, cổ phần hoá Chương III — BẢO ĐẢM TIỀN VAY BẰNG TÀI SẢN HÌNH THÀNH TỪ VỐN VAY Điều 14. Trường hợp áp dụng Điều 15. Điều kiện đối với khách hàng vay và tài sản hình thành từ vốn vay Điều 16. Hình thức, nội dung, thủ tục ký kết và thực hiện hợp đồng cầm cố, thế chấp tài sản hình thành từ vốn vay Điều 17. Quyền, nghĩa vụ của khách hàng vay khi vay có bảo đảm bằng tài sản hình thành từ vốn vay Điều 18. Quyền, nghĩa vụ của tổ chức tín dụng nhận bảo đảm bằng tài sản hình thành từ vốn vay Chương IV — CHO VAY KHÔNG CÓ BẢO ĐẢM BẰNG TÀI SẢN Điều 19. Trường hợp áp dụng Điều 20. Điều kiện đối với khách hàng vay không có bảo đảm bằng tài sản Điều 21. Hạn chế cho vay không có bảo đảm bằng tài sản Điều 22. Cho vay không có bảo đảm theo chỉ định của Chính phủ Điều 23. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng nhà nước được cho vay không có bảo đảm theo chỉ định của Chính phủ Điều 24. Trách nhiệm của khách hàng vay không có bảo đảm theo chỉ định của Chính phủ Điều 25. Xử lý tổn thất các khoản cho vay không có bảo đảm theo chỉ định của Chính phủ Điều 26. Bảo lãnh bằng tín chấp của tổ chức đoàn thể chính trị - xã hội Điều 27. Hình thức bảo lãnh bằng tín chấp của tổ chức đoàn thể chính trị- xã hội Điều 28. Quyền, nghĩa vụ của tổ chức tín dụng cho vay có bảo lãnh bằng tín chấp của tổ chức đoàn thể chính trị - xã hội Điều 29. Quyền, nghĩa vụ của tổ chức đoàn thể chính trị - xã hội bảo lãnh bằng tín chấp Điều 30. Nghĩa vụ của cá nhân, hộ gia đình nghèo được bảo lãnh vay vốn Chương V — XỬ LÝ TÀI SẢN BẢO ĐẢM TIỀN VAY ĐỂ THU HỒI NỢ ĐỐI VỚI CÁC KHOẢN CHO VAY CÓ BẢO ĐẢM BẰNG TÀI SẢN Điều 31. Nguyên tắc xử lý tài sản bảo đảm tiền vay để thu hồi nợ Điều 32. Các trường hợp tổ chức tín dụng có quyền xử lý tài sản bảo đảm tiền vay để thu hồi nợ Điều 33. Phương thức xử lý tài sản bảo đảm tiền vay Điều 34. Thực hiện xử lý tài sản bảo đảm tiền vay Điều 35. Trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền trong việc xử lý tài sản bảo đảm tiền vay để thu hồi nợ cho tổ chức tín dụng Chương VI — HẠCH TOÁN KẾ TOÁN, BÁO CÁO, THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM Điều 36. Hạch toán kế toán, báo cáo, thanh tra, kiểm tra Điều 37. Xử lý vi phạm Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 38. Hiệu lực thi hành Điều 39. Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.