Nghị định · Chính phủ
Nghị định 198/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng không nhân dân
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 08/07/2025
- Ngày có hiệu lực
- 22/08/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 32/2016/NĐ-CP — Quy định về quản lý độ cao chướng ngại vật hàng không và các trận địa quản lý, bảo vệ vùng trời tại Việt Nam. (06/05/2016)
- 74/2015/NĐ-CP — Về phòng không nhân dân (09/09/2015)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 49/2024/QH15 — Luật Phòng không nhân dân (27/11/2024)
- 72/2025/QH15 — Luật Tổ chức chính quyền địa phương (16/06/2025)
- 63/2025/QH15 — Luật Tổ chức chính phủ (18/02/2025)
- 49/2024/QH15 — Luật Phòng không nhân dân (27/11/2024)
- 22/2018/QH14 — Quốc phòng (08/06/2018)
Bố cục (28 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Chương II — VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, CƠ CẤU TỔ CHỨC, Điều 4. Hệ thống Ban chỉ đạo phòng không nhân dân các cấp và thẩm quyền thành lập Điều 5. Ban chỉ đạo phòng không nhân dân Trung ương Điều 6. Ban chỉ đạo phòng không nhân dân quân khu Điều 7. Ban chỉ đạo phòng không nhân dân cấp tỉnh, cấp xã Điều 8. Hoạt động của Ban chỉ đạo phòng không nhân dân các cấp trong thời bình Điều 9. Hoạt động của Ban chỉ đạo phòng không nhân dân các cấp trong tình trạng khẩn cấp về quốc phòng hoặc tình trạng chiến tranh Chương III — PHẠM VI VÀ ĐỘ CAO CHƯỚNG NGẠI VẬT PHÒNG KHÔNG CỦA TRẬN ĐỊA PHÒNG KHÔNG Điều 10. Nguyên tắc, trách nhiệm quản lý phạm vi và độ cao chướng ngại vật phòng không của trận địa phòng không Điều 11. Quy định phạm vi và độ cao chướng ngại vật phòng không Điều 12. Quản lý phạm vi và độ cao chướng ngại vật phòng không Điều 13. Những công trình, dự án phải được chấp thuận về phạm vi và độ cao chướng ngại vật phòng không Điều 14. Thủ tục đề nghị chấp thuận phạm vi và độ cao chướng ngại vật phòng không Điều 15. Giải quyết đề nghị chấp thuận về phạm vi và độ cao chướng ngại vật phòng không Chương IV — CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI NGƯỜI ĐƯỢC HUY ĐỘNG, THAM GIA HOẠT ĐỘNG PHÒNG KHÔNG NHÂN DÂN Điều 16. Chế độ tiền lương, tiền công, tiền ăn, phụ cấp đặc thù đối với người được huy động tập huấn, bồi dưỡng, huấn luyện, diễn tập và tham gia hoạt động phòng không nhân dân Điều 17. Chế độ, chính sách đối với người được huy động thực hiện nhiệm vụ phòng không nhân dân bị ốm đau, tai nạn hoặc chết Điều 18. Điều kiện, tiêu chuẩn, hồ sơ, thủ tục công nhận người hưởng chính sách như thương binh; công nhận liệt sĩ Điều 19. Nguồn kinh phí và nội dung chi cho hoạt động phòng không nhân dân Chương V — TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN PHÒNG KHÔNG NHÂN DÂN Điều 20. Nội dung quản lý nhà nước về phòng không nhân dân Điều 21. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng Điều 22. Trách nhiệm của Bộ Công an Điều 23. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng Điều 24. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ Điều 25. Trách nhiệm của chính quyền địa phương các cấp Điều 26. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 27. Hiệu lực thi hành Điều 28. Trách nhiệm thi hành Phụ lục I — PHẠM VI VÀ ĐỘ CAO CHƯỚNG NGẠI VẬT PHÒNG KHÔNG CỦA TRẬN ĐỊA PHÒNG KHÔNG Phụ lục II — MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN ĐỘ CAO CÔNG TRÌNH
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.