Nghị định · Chính phủ
Nghị định 32/2016/NĐ-CP
Quy định về quản lý độ cao chướng ngại vật hàng không và các trận địa quản lý, bảo vệ vùng trời tại Việt Nam.
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 06/05/2016
- Ngày có hiệu lực
- 26/06/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 101/2025/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 32/2016/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định về quản lý độ cao chướng ngại vật hàng không và các trận địa quản lý, bảo vệ vùng trời tại Việt Nam và Nghị định số 42/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện, trình tự, thủ tục mở, đóng sân bay chuyên dùng. (09/05/2025)
- 101/2025/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 32/2016/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định về quản lý độ cao chướng ngại vật hàng không và các trận địa quản lý, bảo vệ vùng trời tại Việt Nam và Nghị định số 42/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện, trình tự, thủ tục mở, đóng sân bay chuyên dùng. (09/05/2025)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 198/2025/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng không nhân dân (08/07/2025)
- 101/2025/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 32/2016/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định về quản lý độ cao chướng ngại vật hàng không và các trận địa quản lý, bảo vệ vùng trời tại Việt Nam và Nghị định số 42/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện, trình tự, thủ tục mở, đóng sân bay chuyên dùng. (09/05/2025)
Được hướng dẫn bởi (4)
- 20/2024/NQ-HĐND — Quy định các tiêu chí, lĩnh vực, nội dung hỗ trợ thử nghiệm có kiểm soát giải pháp công nghệ mới trong phạm vi Khu Công nghệ cao, Khu Công nghệ thông tin tập trung trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (14/11/2024)
- 14/2023/QD-UBND — Ban hành Quy định về quản lý cột ăng ten trên địa bàn thành phố Hà Nội (28/06/2023)
- 16/2021/NQ-HĐND — Bãi bỏ Nghị quyết số 18/2006/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai về việc bổ sung quy hoạch chung xây dựng thành phố Pleiku đến năm 2020 (10/12/2021)
- 65/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về xây dựng, quản lý và sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông trên địa bàn tỉnh An Giang (25/09/2017)
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 20/2009/NĐ-CP — Về quản lý độ cao chướng ngại vật hàng không và các trận địa quản lý, bảo vệ vùng trời tại Việt Nam (23/02/2009)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 32-L/CTN — Bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự (19/05/1994)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 32-L/CTN — Bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự (19/05/1994)
Bố cục (20 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Các quy định chung về quy hoạch xây dựng, quản lý tĩnh không sân bay quân sự, sân bay dân dụng, sân bay dùng chung, sân bay chuyên dùng, bãi cất hạ cánh trên mặt đất, mặt nước, công trình nhân tạo, các trận địa quản lý, bảo vệ vùng trời và các đài, trạm vô tuyến điện hàng không
Chương II — ĐỘ CAO CHƯỚNG NGẠI VẬT HÀNG KHÔNG VÀ CÁC TRẬN ĐỊA QUẢN LÝ, BẢO VỆ VÙNG TRỜI
Mục 1 — BỀ MẶT GIỚI HẠN CHƯỚNG NGẠI VẬT VÀ CẢNH BÁO CHƯỚNG NGẠI VẬT HÀNG KHÔNG
Điều 5. Các bề mặt giới hạn chướng ngại vật
Điều 6. Dải bay
Điều 7. Chướng ngại vật phải được cảnh báo hàng không
Mục 2 — QUẢN LÝ ĐỘ CAO CÔNG TRÌNH
Điều 8. Quy định chung về quản lý độ cao công trình
Điều 9. Những công trình, dự án phải được chấp thuận về quản lý độ cao công trình
Điều 10. Thủ tục đề nghị chấp thuận độ cao công trình
Điều 11. Giải quyết đề nghị chấp thuận về độ cao công trình
Chương III — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG VIỆC QUẢN LÝ ĐỘ CAO CHƯỚNG NGẠI VẬT HÀNG KHÔNG VÀ CÁC TRẬN ĐỊA QUẢN LÝ, BẢO VỆ VÙNG TRỜI
Điều 12. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng
Điều 13. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng
Điều 14. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải
Điều 15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 16. Trách nhiệm của các chủ đầu tư, chủ sở hữu công trình
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 17. Kinh phí bảo đảm
Điều 18. Điều Khoản chuyển tiếp
Điều 19. Hiệu lực thi hành
Điều 20. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.