Nghị định 06/2021/NĐ-CP
Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng
- Tình trạng
- Hết hiệu lực
- Ngày ban hành
- 26/01/2021
- Ngày có hiệu lực
- 26/01/2021
- Hết hiệu lực
- 01/07/2026
Hết hiệu lực từ 01/07/2026 theo điều khoản hiệu lực của 207/2026/NĐ-CP: “Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 35/2023/NĐ-CP, Nghị định số 175/2024/NĐ-CP, Nghị định số 14/2026/NĐ-CP, Nghị định số 67/2026/NĐ-CP hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.”
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vnVăn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (4)
- 67/2026/NĐ-CP — Quy định chi tiết và biện pháp thi hành về thiết kế kỹ thuật tổng thể của dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt quốc gia, tuyến đường sắt địa phương (04/03/2026)
- 35/2023/NĐ-CP — Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng (20/06/2023)
- 67/2026/NĐ-CP — Quy định chi tiết và biện pháp thi hành về thiết kế kỹ thuật tổng thể của dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt quốc gia, tuyến đường sắt địa phương (04/03/2026)
- 35/2023/NĐ-CP — Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng (20/06/2023)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 207/2026/NĐ-CP (01/07/2026)
Được hướng dẫn bởi (351)
- 174/2021/TT-BQP — quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số nội dung tại Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chất lượng; thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trong Bộ Quốc phòng (27/12/2021)
- 43/2026/QĐ-UBND — Quyết định ban hành Quy định về phân cấp, phân công trách nhiệm quản lý và thực hiện dự án đầu tư công, dự án đầu tư xây dựng công trình, quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (24/03/2026)
- 27/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (13/02/2026)
- 05/2026/TT-BXD — Quy định về bảo trì công trình hàng hải và tần suất khảo sát thông báo hàng hải (10/02/2026)
- 14/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý và phân cấp quản lý hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Điện Biên (07/02/2026)
- 14/2026/QĐ-UBND — Quy định về phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng, quy mô và thời hạn tồn tại của công trình cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (07/02/2026)
- 15/2026/QĐ-UBND — Quy định về phân cấp quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (07/02/2026)
- 07/2026/QĐ-CTUBND — Về phân công, ủy quyền một số công tác quản lý dự án sử dụng vốn đầu tư công; vốn chi thường xuyên ngân sách nhà nước để cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng trên địa bàn thành phố Huế thuộc Ủy ban nhân dân thành phố quản lý (06/02/2026)
- 06/2026/QĐ-UBND — Ban hành quy định công tác quản lý dự án sử dụng vốn đầu tư công; vốn ngân sách nhà nước chi thường xuyên để sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng trên địa bàn thành phố Huế (06/02/2026)
- 04/2026/TT-BXD — Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia (30/01/2026)
- 15/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý, phân cấp quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trong đô thị, khu chức năng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (29/01/2026)
- 11/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai (29/01/2026)
- 04/2026/QĐ-UBND — Ban hành quy định trách nhiệm quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (24/01/2026)
- 07/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu đối với công tác phát quang, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, đảm bảo giao thông các công trình giao thông trên địa bàn thành phố Cần Thơ (20/01/2026)
- 06/2026/QĐ-UBND — Quy định về quản lý đường tỉnh, đường đô thị, đường xã, đường thôn và kết nối giao thông đường địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (19/01/2026)
- 88/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý đường đô thị, đường xã, đường thôn; trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế và trình tự, thủ tục cấp phép thi công nút giao đối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (31/12/2025)
- 55/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (31/12/2025)
- 050/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về thẩm quyền trong quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (30/12/2025)
- 84/2025/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số định mức kinh tế kỹ thuật bảo trì hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố hà nội ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 23/9/2020 của UBND thành phố Hà Nội (26/12/2025)
- 80/2025/QĐ-UBND — Ban hành quy trình công nghệ và định mức kinh tế kỹ thuật công tác quản lý, duy trì công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị sử dụng chung được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc được bàn giao cho nhà nước quản lý trên địa bàn thành phố Hà Nội (10/12/2025)
- 22/2025/NQ-HĐND — Quy định chính sách hỗ trợ xây dựng đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2026 - 2030 (09/12/2025)
- 74/2025/QĐ-UBND — Ban hành quy định về phân cấp một số nội dung thuộc lĩnh vực xây dựng, giao thông trên địa bàn thành phố Hà Nội (04/12/2025)
- 312/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (04/12/2025)
- 67/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý, phân cấp quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trong đô thị, khu chức năng trên địa bàn tỉnh Gia Lai (30/11/2025)
- 66/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định bàn giao và tiếp nhận công trình hạ tầng kỹ thuật của các dự án khu đô thị, khu dân cư trên địa bàn tỉnh Gia Lai (30/11/2025)
- 57/2025/QĐ-UBND — Quy định về quản lý trật tự xây dựng; phân cấp về quản lý trật tự xây dựng và tiếp nhận thông báo khởi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Gia Lai (30/11/2025)
- 53/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Gia Lai (28/11/2025)
- '39 /2025/QĐ-UBND — Ban hành quy định một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng và quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Cần Thơ (26/11/2025)
- 93/2025/QĐ-UBND — Phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng, an toàn trong thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh nghệ an (20/11/2025)
- '39/2025/QĐ-UBND — Phân cấp một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (19/11/2025)
- … và 321 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (9)
- 64/2020/QH14 — đầu tư theo phương thức đối tác công tư (18/06/2020)
- 61/2020/QH14 — đầu tư (17/06/2020)
- 62/2020/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng (17/06/2020)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 84/2015/QH13 — An toàn, vệ sinh lao động (25/06/2015)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 50/2014/QH13 — Xây dựng (18/06/2014)
- 43/2013/QH13 — Đấu thầu (26/11/2013)
- 05/2007/QH12 — Chất lượng sản phẩm, hàng hoá (21/11/2007)
Bố cục (54 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Phân loại và phân cấp công trình xây dựng
Điều 4. Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, quan trắc, trắc đạc công trình
Điều 5. Thí nghiệm đối chứng, kiểm định xây dựng, thử nghiệm khả năng chịu lực của kết cấu công trình
Điều 6. Giám định xây dựng
Điều 7. Phân định trách nhiệm giữa các chủ thể trong quản lý xây dựng công trình
Điều 8. Giải thưởng về chất lượng công trình xây dựng
Điều 9. Quản lý xây dựng nhà ở riêng lẻ
Chương II — QUẢN LÝ THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 10. Nội dung quản lý thi công xây dựng công trình
Điều 11. Trình tự quản lý thi công xây dựng công trình
Điều 12. Quản lý vật liệu xây dựng, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị sử dụng cho công trình xây dựng
Điều 13. Trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng
Điều 14. Trách nhiệm của chủ đầu tư
Điều 15. Trách nhiệm của người lao động trong việc đảm bảo an toàn lao động trên công trường
Điều 16. Quản lý đối với máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động sử dụng trong thi công xây dựng
Điều 17. Quản lý khối lượng thi công xây dựng
Điều 18. Quản lý tiến độ thi công xây dựng
Điều 19. Giám sát thi công xây dựng công trình
Điều 20. Giám sát tác giả của nhà thầu thiết kế trong thi công xây dựng công trình
Điều 21. Nghiệm thu công việc xây dựng
Điều 22. Nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng hoặc bộ phận công trình xây dựng
Điều 23. Nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng
Điều 24. Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng
Điều 25. Hội đồng do Thủ tướng Chính phủ thành lập tổ chức kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng
Điều 26. Lập và lưu trữ hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng
Điều 27. Bàn giao hạng mục công trình, công trình xây dựng
Chương III — BẢO HÀNH, BẢO TRÌ, PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Mục 1 — BẢO HÀNH CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Điều 28. Yêu cầu về bảo hành công trình xây dựng
Điều 29. Trách nhiệm của các chủ thể trong bảo hành công trình xây dựng
Mục 2 — BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Điều 30. Trình tự thực hiện bảo trì công trình xây dựng
Điều 31. Quy trình bảo trì công trình xây dựng
Điều 32. Kế hoạch bảo trì công trình xây dựng
Điều 33. Thực hiện bảo trì công trình xây dựng
Điều 34. Quản lý chất lượng công việc bảo trì công trình xây dựng
Điều 35. Chi phí bảo trì công trình xây dựng
Mục 3 — ĐÁNH GIÁ AN TOÀN CÔNG TRÌNH
Điều 36. Trình tự thực hiện đánh giá an toàn công trình
Điều 37. Nội dung đánh giá an toàn công trình
Điều 38. Trách nhiệm tổ chức thực hiện đánh giá an toàn công trình
Điều 39. Xác nhận kết quả đánh giá an toàn công trình
Mục 4 — XỬ LÝ ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH CÓ DẤU HIỆU NGUY HIỂM, CÔNG TRÌNH HẾT THỜI HẠN SỬ DỤNG, PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Điều 40. Xử lý đối với công trình có dấu hiệu nguy hiểm, không đảm bảo an toàn cho khai thác, sử dụng
Điều 41. Xử lý đối với công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế
Điều 42. Phá dỡ công trình xây dựng
Chương IV — SỰ CỐ TRONG THI CÔNG VÀ KHAI THÁC, SỬ DỤNG CÔNG TRÌNH
Mục 1 — SỰ CỐ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Điều 43. Cấp sự cố trong quá trình thi công xây dựng và khai thác, sử dụng công trình
Điều 44. Báo cáo sự cố công trình xây dựng
Điều 45. Giải quyết sự cố công trình xây dựng
Điều 46. Giám định nguyên nhân sự cố công trình xây dựng
Điều 47. Hồ sơ sự cố công trình xây dựng
Mục 2 — SỰ CỐ GÂY MẤT AN TOÀN LAO ĐỘNG TRONG THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 48. Sự cố gây mất an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình
Điều 49. Khai báo, báo cáo và giải quyết sự cố về máy, thiết bị
Điều 50. Điều tra sự cố về máy, thiết bị
Điều 51. Lập hồ sơ xử lý sự cố về máy, thiết bị
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 52. Trách nhiệm thi hành
Điều 53. Xử lý chuyển tiếp
Điều 54. Tổ chức thực hiện
Phụ lục I — PHÂN LOẠI CÔNG TRÌNH THEO CÔNG NĂNG SỬ DỤNG
Phụ lục II — (Ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ)
Phụ lục II — a. Nhật ký thi công xây dựng công trình
Phụ lục II — b. Bản vẽ hoàn công
Phụ lục II — a
Phụ lục II — b
Phụ lục III — KẾ HOẠCH TỔNG HỢP VỀ AN TOÀN
Phụ lục IV — BÁO CÁO CÔNG TÁC GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Phụ lục IV — a. Báo cáo định kỳ về công tác giám sát thi công xây dựng công trình.
Phụ lục IV — b. Báo cáo hoàn thành công tác giám sát thi công xây dựng gói thầu, giai đoạn, hạng mục công trình, công trình xây dựng.
Phụ lục IV — a
Phụ lục IV — B
Phụ lục V — (Ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ)
Phụ lục VI — HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ KIỂM TRA CÔNG TÁC NGHIỆM THU HOÀN THÀNH HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Phụ lục VI — a. Báo cáo hoàn thành thi công xây dựng hạng mục công trình, công trình xây dựng
Phụ lục VI — b. Danh mục hồ sơ hoàn thành công trình
Phụ lục VI — a
Phụ lục VI — b
Phụ lục VII — (Ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ)
Phụ lục VIII — DANH MỤC CÔNG TRÌNH QUY MÔ LỚN, KỸ THUẬT PHỨC TẠP
Phụ lục IX — DANH MỤC HỒ SƠ PHỤC VỤ QUẢN LÝ, VẬN HÀNH VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.