Nghị định · Chính phủ

Nghị định 06/2021/NĐ-CP

Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng

Tình trạng
Hết hiệu lực
Ngày ban hành
26/01/2021
Ngày có hiệu lực
26/01/2021
Hết hiệu lực
01/07/2026

Hết hiệu lực từ 01/07/2026 theo điều khoản hiệu lực của 207/2026/NĐ-CP: “Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 35/2023/NĐ-CP, Nghị định số 175/2024/NĐ-CP, Nghị định số 14/2026/NĐ-CP, Nghị định số 67/2026/NĐ-CP hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.”

Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (4)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Được hướng dẫn bởi (351)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (9)

Bố cục (54 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  Điều 2. Giải thích từ ngữ
  Điều 3. Phân loại và phân cấp công trình xây dựng
  Điều 4. Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, quan trắc, trắc đạc công trình
  Điều 5. Thí nghiệm đối chứng, kiểm định xây dựng, thử nghiệm khả năng chịu lực của kết cấu công trình
  Điều 6. Giám định xây dựng
  Điều 7. Phân định trách nhiệm giữa các chủ thể trong quản lý xây dựng công trình
  Điều 8. Giải thưởng về chất lượng công trình xây dựng
  Điều 9. Quản lý xây dựng nhà ở riêng lẻ
Chương II — QUẢN LÝ THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
  Điều 10. Nội dung quản lý thi công xây dựng công trình
  Điều 11. Trình tự quản lý thi công xây dựng công trình
  Điều 12. Quản lý vật liệu xây dựng, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị sử dụng cho công trình xây dựng
  Điều 13. Trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng
  Điều 14. Trách nhiệm của chủ đầu tư
  Điều 15. Trách nhiệm của người lao động trong việc đảm bảo an toàn lao động trên công trường
  Điều 16. Quản lý đối với máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động sử dụng trong thi công xây dựng
  Điều 17. Quản lý khối lượng thi công xây dựng
  Điều 18. Quản lý tiến độ thi công xây dựng
  Điều 19. Giám sát thi công xây dựng công trình
  Điều 20. Giám sát tác giả của nhà thầu thiết kế trong thi công xây dựng công trình
  Điều 21. Nghiệm thu công việc xây dựng
  Điều 22. Nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng hoặc bộ phận công trình xây dựng
  Điều 23. Nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng
  Điều 24. Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng
  Điều 25. Hội đồng do Thủ tướng Chính phủ thành lập tổ chức kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng
  Điều 26. Lập và lưu trữ hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng
  Điều 27. Bàn giao hạng mục công trình, công trình xây dựng
Chương III — BẢO HÀNH, BẢO TRÌ, PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
  Mục 1 — BẢO HÀNH CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
    Điều 28. Yêu cầu về bảo hành công trình xây dựng
    Điều 29. Trách nhiệm của các chủ thể trong bảo hành công trình xây dựng
  Mục 2 — BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
    Điều 30. Trình tự thực hiện bảo trì công trình xây dựng
    Điều 31. Quy trình bảo trì công trình xây dựng
    Điều 32. Kế hoạch bảo trì công trình xây dựng
    Điều 33. Thực hiện bảo trì công trình xây dựng
    Điều 34. Quản lý chất lượng công việc bảo trì công trình xây dựng
    Điều 35. Chi phí bảo trì công trình xây dựng
  Mục 3 — ĐÁNH GIÁ AN TOÀN CÔNG TRÌNH
    Điều 36. Trình tự thực hiện đánh giá an toàn công trình
    Điều 37. Nội dung đánh giá an toàn công trình
    Điều 38. Trách nhiệm tổ chức thực hiện đánh giá an toàn công trình
    Điều 39. Xác nhận kết quả đánh giá an toàn công trình
  Mục 4 — XỬ LÝ ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH CÓ DẤU HIỆU NGUY HIỂM, CÔNG TRÌNH HẾT THỜI HẠN SỬ DỤNG, PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
    Điều 40. Xử lý đối với công trình có dấu hiệu nguy hiểm, không đảm bảo an toàn cho khai thác, sử dụng
    Điều 41. Xử lý đối với công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế
    Điều 42. Phá dỡ công trình xây dựng
Chương IV — SỰ CỐ TRONG THI CÔNG VÀ KHAI THÁC, SỬ DỤNG CÔNG TRÌNH
  Mục 1 — SỰ CỐ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
    Điều 43. Cấp sự cố trong quá trình thi công xây dựng và khai thác, sử dụng công trình
    Điều 44. Báo cáo sự cố công trình xây dựng
    Điều 45. Giải quyết sự cố công trình xây dựng
    Điều 46. Giám định nguyên nhân sự cố công trình xây dựng
    Điều 47. Hồ sơ sự cố công trình xây dựng
  Mục 2 — SỰ CỐ GÂY MẤT AN TOÀN LAO ĐỘNG TRONG THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
    Điều 48. Sự cố gây mất an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình
    Điều 49. Khai báo, báo cáo và giải quyết sự cố về máy, thiết bị
    Điều 50. Điều tra sự cố về máy, thiết bị
    Điều 51. Lập hồ sơ xử lý sự cố về máy, thiết bị
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 52. Trách nhiệm thi hành
  Điều 53. Xử lý chuyển tiếp
  Điều 54. Tổ chức thực hiện
Phụ lục I — PHÂN LOẠI CÔNG TRÌNH THEO CÔNG NĂNG SỬ DỤNG
Phụ lục II — (Ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ)
Phụ lục II — a. Nhật ký thi công xây dựng công trình
Phụ lục II — b. Bản vẽ hoàn công
Phụ lục II — a
Phụ lục II — b
Phụ lục III — KẾ HOẠCH TỔNG HỢP VỀ AN TOÀN
Phụ lục IV — BÁO CÁO CÔNG TÁC GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Phụ lục IV — a. Báo cáo định kỳ về công tác giám sát thi công xây dựng công trình.
Phụ lục IV — b. Báo cáo hoàn thành công tác giám sát thi công xây dựng gói thầu, giai đoạn, hạng mục công trình, công trình xây dựng.
Phụ lục IV — a
Phụ lục IV — B
Phụ lục V — (Ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ)
Phụ lục VI — HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ KIỂM TRA CÔNG TÁC NGHIỆM THU HOÀN THÀNH HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Phụ lục VI — a. Báo cáo hoàn thành thi công xây dựng hạng mục công trình, công trình xây dựng
Phụ lục VI — b. Danh mục hồ sơ hoàn thành công trình
Phụ lục VI — a
Phụ lục VI — b
Phụ lục VII — (Ban hành kèm theo Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ)
Phụ lục VIII — DANH MỤC CÔNG TRÌNH QUY MÔ LỚN, KỸ THUẬT PHỨC TẠP
Phụ lục IX — DANH MỤC HỒ SƠ PHỤC VỤ QUẢN LÝ, VẬN HÀNH VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.