Nghị định · Chính phủ
Nghị định 22/2006/NĐ-CP
Về tổ chức và hoạt động của chi nhánh ngân hàng nước ngoài, ngân hàng liên doanh, ngân hàng 100% vốn nước ngoài, văn phòng đại diện tổ chức tín dụng nước ngoài tại Việt Nam
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 28/02/2006
- Ngày có hiệu lực
- 24/03/2006
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 42/2018/NĐ-CP — Bãi bỏ một số Nghị định của Chính phủ trong lĩnh vực ngân hàng (12/03/2018)
- 57/2012/NĐ-CP — Về chế độ tài chính đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (20/07/2012)
Được hướng dẫn bởi (4)
- 13/2008/QĐ-NHNN — Ban hành Quy định về mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại (29/04/2008)
- 17/2011/QĐ-UBND — Quyết định 17/2011/QĐ-UBND về Quy chế phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý nhà nước của thành phố Hà Nội trong công tác quản lý Văn phòng đại diện, chi nhánh của thương nhân nước ngoài hoạt động trong lĩnh vực thương mại và thương mại đặc thù do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành (19/05/2011)
- 13/2008/QĐ-NHNN — Ban hành Quy định về mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại (29/04/2008)
- 03/2007/TT-NHNN — Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 22/2006/NĐ-CP ngày 28/02/2006 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của chi nhánh ngân hàng nước ngoài, ngân hàng liên doanh, ngân hàng 100% vốn nước ngoài, văn phòng đại diện tổ chức tín dụng nước ngoài tại Việt Nam (05/06/2007)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 13/1999/NĐ-CP — Về tổ chức, hoạt động của tổ chức tín dụng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài tại Việt Nam (17/03/1999)
- 189/HĐBT — Ban hành Quy chế chi nhánh Ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng liên doanh hoạt động tại Việt Nam (15/06/1991)
Hướng dẫn thi hành (9)
- 20/2004/QH11 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các Tổ chức tín dụng (15/06/2004)
- 10/2003/QH11 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (17/06/2003)
- 02/1997/QH10 — Các tổ chức tín dụng (12/12/1997)
- 01/1997/QH10 — Ngân hàng Nhà nước (12/12/1997)
- 20/2004/QH11 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các Tổ chức tín dụng (15/06/2004)
- 10/2003/QH11 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (17/06/2003)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
- 02/1997/QH10 — Các tổ chức tín dụng (12/12/1997)
- 01/1997/QH10 — Ngân hàng Nhà nước (12/12/1997)
Bố cục (67 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Áp dụng quy phạm pháp luật Điều 3. Hình thức tổ chức Điều 4. Quyền lợi và nghĩa vụ Điều 5. Thẩm quyền cấp giấy phép Điều 6. Quản lý nhà nước, thanh tra, giám sát Điều 7. Giải thích từ ngữ Điều 8. Điều kiện cấp giấy phép Điều 9. Thủ tục và hồ sơ xin cấp giấy phép Điều 10. Nội dung giấy phép và sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép Điều 11. Thời hạn hoạt động Điều 12. Gia hạn thời hạn hoạt động Điều 13. Lệ phí cấp giấy phép và lệ phí gia hạn thời hạn hoạt động Điều 14. Đăng báo Điều 15. Điều kiện khai trương hoạt động Điều 16. Khai trương hoạt động Điều 17. Điều lệ Điều 18. Ngôn ngữ giao dịch Điều 19. Quản trị, điều hành và kiểm soát Điều 20. Hệ thống kiểm tra, kiểm soát nội bộ Điều 21. Quy định về an toàn hoạt động Điều 22. Gía trị thực có của vốn được cấp, vốn điều lệ Điều 23. Chuyển lợi nhuận, tài sản ra nước ngoài Điều 24. Tài chính, hạch toán, báo cáo Điều 25. Các nội dung phải thông báo Điều 26. Thanh tra, giám sát của bên nước ngoài Điều 27. Kiểm soát đặc biệt, phá sản, giải thể, thanh lý Điều 28. Thông tin và bảo mật Điều 29. Kiểm toán độc lập Điều 30. Chuyển đổi hình thức tổ chức Điều 31. Tổ chức lại Chương II — CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI Điều 32. Mạng lưới hoạt động Điều 33. Chuyển địa điểm của chi nhánh ngân hàng nước ngoài Điều 34. Điều kiện để được mở thêm chi nhánh Điều 35. Sử dụng vốn được cấp Điều 36. Góp vốn, mua cổ phần Điều 37. Tài chính, hạch toán, báo cáo tổng hợp Điều 38. Quản trị, điều hành Điều 39. Nội dung hoạt động Điều 40. Phong toả vốn, tài sản Điều 41. Giải thể, kết thúc hoạt động Chương III — NGÂN HÀNG LIÊN DOANH Điều 42. Mạng lưới hoạt động Điều 43. Hội đồng quản trị Điều 44. Ban kiểm soát Điều 45. Tổng giám đốc Điều 46. Tỷ lệ, phương thức góp vốn điều lệ Điều 47. Chuyển nhượng vốn góp Điều 48. Phân chia lãi, lỗ Điều 49. Vai trò quản lý của các Bên tham gia liên doanh Điều 50. Nội dung hoạt động Điều 51. Giải thể, kết thúc hoạt động Chương IV — NGÂN HÀNG 100% VỐN NƯỚC NGOÀI Điều 52. Mạng lưới hoạt động Điều 53. Chuyển nhượng vốn Điều 54. Hội đồng quản trị Điều 55. Ban kiểm soát Điều 56. Tổng giám đốc (Giám đốc) Điều 57. Nội dung hoạt động Điều 58. Phân chia lãi, lỗ Điều 59. Giải thể, kết thúc hoạt động Chương V — VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC TÍN DỤNG NƯỚC NGOÀI Điều 60. Cơ cấu tổ chức Điều 61. Chuyển địa điểm của văn phòng đại diện tổ chức tín dụng nước ngoài Điều 62. Nội dung hoạt động Điều 63. Chấm dứt hoạt động Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 64. Hiệu lực thi hành Điều 65. Điều chỉnh tổ chức và hoạt động Điều 66. Xử lý vi phạm Điều 67. Hướng dẫn thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.