Thông tư · Bộ Giao thông vận tải
Thông tư 22/2013/TT-BGTVT
Quy định về bảo trì công trình hàng không dân dụng
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 23/08/2013
- Ngày có hiệu lực
- 01/11/2013
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (17)
- 15/2013/NĐ-CP — Về quản lý chất lượng công trình xây dựng (06/02/2013)
- 114/2010/NĐ-CP — Về bảo trì công trình xây dựng (06/12/2010)
- 112/2009/NĐ-CP — Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình (14/12/2009)
- 83/2009/NĐ-CP — Về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình (15/10/2009)
- 12/2009/NĐ-CP — Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình (12/02/2009)
- 83/2007/NĐ-CP — Về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay (25/05/2007)
- 66/2006/QH11 — Hàng không dân dụng Việt Nam (29/06/2006)
- 16/2003/QH11 — Xây dựng (26/11/2003)
- 15/2013/NĐ-CP — Về quản lý chất lượng công trình xây dựng (06/02/2013)
- 107/2012/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải (20/12/2012)
- 114/2010/NĐ-CP — Về bảo trì công trình xây dựng (06/12/2010)
- 112/2009/NĐ-CP — Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình (14/12/2009)
- 83/2009/NĐ-CP — Về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình (15/10/2009)
- 12/2009/NĐ-CP — Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình (12/02/2009)
- 83/2007/NĐ-CP — Về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay (25/05/2007)
- 66/2006/QH11 — Hàng không dân dụng Việt Nam (29/06/2006)
- 16/2003/QH11 — Xây dựng (26/11/2003)
Bố cục (18 điều)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Yêu cầu về bảo trì công trình hàng không Điều 5. Tài liệu phục vụ bảo trì công trình hàng không Điều 6. Nội dung bảo trì công trình hàng không Điều 7. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong công tác bảo trì công trình hàng không Điều 8. Quy trình bảo trì công trình hàng không Điều 9. Kế hoạch bảo trì công trình hàng không Điều 10. Yêu cầu đối với việc lập và phê duyệt kế hoạch bảo trì công trình hàng không Điều 11. Yêu cầu và danh mục công trình, bộ phận công trình bắt buộc quan trắc Điều 12. Xử lý công trình hàng không hết tuổi thọ thiết kế Điều 13. Xử lý đối với công trình, bộ phận công trình hàng không không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, sử dụng Điều 14. Kiểm tra, báo cáo việc thực hiện bảo trì công trình hàng không Điều 15. Quản lý chất lượng công tác bảo trì công trình Điều 16. Quản lý thanh toán, quyết toán chi phí bảo trì công trình hàng không Điều 17. Hiệu lực thi hành Điều 18. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.