Quyết định · UBND
Quyết định 23/2016/QĐ-UBND
Ban hành Quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 05/08/2016
- Ngày có hiệu lực
- 15/08/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 29/2017/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2016 của ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương (13/12/2017)
- 29/2017/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2016 của ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương (13/12/2017)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 11/2021/QĐ-UBND — Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương liên quan đến lĩnh vực môi trường (04/08/2021)
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 04/2010/QĐ-UBND — Ban hành quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Dương (25/01/2010)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 38/2015/NĐ-CP — Về quản lý chất thải và phế liệu (24/04/2015)
- 04/2015/TT-BXD — Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06/8/2014 của Chính phủ về thoát nước và xử lý nước thải (03/04/2015)
- 80/2014/NĐ-CP — Về thoát nước và xử lý nước thải (06/08/2014)
- 55/2014/QH13 — Bảo vệ môi trường (23/06/2014)
- 59/2007/NĐ-CP — Về quản lý chất thải rắn (09/04/2007)
Bố cục (37 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Dương. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 04/2010/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Nguyên tắc chung về quản lý chất thải Chương II — QUY HOẠCH QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN, ĐẦU TƯ QUẢN LÝ Điều 5. Nội dung quy hoạch quản lý chất thải rắn Điều 6. Đầu tư quản lý chất thải rắn Chương III — HỆ THỐNG THU GOM CHẤT THẢI RẮN Điều 7. Hệ thống thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt Điều 8. Hệ thống thu gom chất thải rắn công nghiệp thông thường Chương IV — QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT Điều 9. Phân loại, lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt Điều 10. Trách nhiệm của hộ gia đình, tổ chức, cá nhân phát sinh chất thải rắn sinh hoạt Điều 11. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt Điều 12. Yêu cầu về kỹ thuật đối với phương tiện thu gom, vận chuyển; điểm tập kết, trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt Điều 13. Trách nhiệm của chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt Điều 14. Trách nhiệm của chủ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Chương V — QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN CÔNG NGHIỆP THÔNG THƯỜNG Điều 15. Phân loại, lưu giữ chất thải rắn công nghiệp thông thường Điều 16. Chủ nguồn thải chất thải rắn công nghiệp thông thường có trách nhiệm: Điều 17. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường Điều 18. Yêu cầu kỹ thuật đối với thiết bị lưu giữ, điểm tập kết, trạm trung chuyển, khu vực lưu giữ chất thải rắn công nghiệp thông thường Điều 19. Yêu cầu kỹ thuật đối với các phương tiện thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường Điều 20. Trách nhiệm của chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường Điều 21. Trách nhiệm của chủ xử lý chất thải rắn công nghiệp thông thường Chương VI — QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN TỪ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG Điều 22. Quản lý chất thải rắn từ hoạt động xây dựng Điều 23. Quản lý bùn thải Chương VII — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN Điều 24. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường Điều 25. Trách nhiệm của Sở Xây dựng Điều 26. Sở Khoa học và Công nghệ Điều 27. Trách nhiệm của Sở Nội vụ Điều 28. Trách nhiệm của Ban quản lý các Khu công nghiệp và Ban quản lý Khu công nghiệp Việt Nam – Singapore Điều 29. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và đầu tư Điều 30. Trách nhiệm của Sở Tài chính Điều 31. Trách nhiệm của Cục thuế tỉnh Điều 32. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện Chương VIII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 33. Điều khoản chuyển tiếp Điều 34. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.