Nghị quyết · HĐND
Nghị quyết 23/2021/NQ-HĐND
Ban hành quy định nội dung và mức chi phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 20/01/2021
- Ngày có hiệu lực
- 20/01/2021
- Hết hiệu lực
- 30/10/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (7)
- 102/2020/TT-BTC — Hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 (23/11/2020)
- 63/2020/QH14 — sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (18/06/2020)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 163/2016/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước (21/12/2016)
- 85/2015/QH13 — Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân (25/06/2015)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
Bố cục (24 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định nội dung và mức chi phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp, nhiệm kỳ 2021 - 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Yên. Điều 2. Tổ chức thực hiện Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Chương II — MỨC CHI Ở CẤP TỈNH Điều 3. Chi bồi dưỡng các cuộc họp Điều 4. Chi công tác chỉ đạo, kiểm tra, giám sát bầu cử của Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Ban Chỉ đạo bầu cử tỉnh, Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Ủy ban bầu cử và các Ban bầu cử tỉnh Điều 5. Chi xây dựng văn bản Điều 6. Chi bồi dưỡng cho những người trực tiếp phục vụ bầu cử Điều 7. Chi khoán hỗ trợ cước điện thoại di động cho những người trực tiếp phục vụ bầu cử Điều 8. Chi tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo về bầu cử Chương III — MỨC CHI Ở CẤP HUYỆN, CẤP XÃ Điều 9. Chi bồi dưỡng các cuộc họp cấp huyện Điều 10. Chi bồi dưỡng các cuộc họp cấp xã Điều 11. Chi công tác chỉ đạo, kiểm tra, giám sát bầu cử của Ban Thường vụ huyện, thị, thành ủy; Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện; Thường trực Ủy ban bầu cử cấp huyện Điều 12. Chi xây dựng văn bản cấp huyện, cấp xã Điều 13. Chi bồi dưỡng, hỗ trợ cho những người trực tiếp phục vụ bầu cử cấp huyện, cấp xã Điều 14. Chi khoán hỗ trợ cước điện thoại di động cho những người trực tiếp phục vụ bầu cử cấp huyện, cấp xã Điều 15. Chi tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo về bầu cử tại cấp huyện, cấp xã Chương IV — CHI KHÁC CHO CÁC TỔ CHỨC PHỤ TRÁCH BẦU CỬ Điều 16. Chi đóng hòm phiếu Điều 17. Chi khắc dấu Điều 18. Chi bảng niêm yết danh sách bầu cử Điều 19. Khoán kinh phí cho Tổ bầu cử Điều 20. Chi bồi dưỡng cho việc lập danh sách, viết, phát thẻ cử tri Chương V — KINH PHÍ VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 21. Kinh phí Điều 22. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.