Luật · Quốc hội
Luật 85/2015/QH13
Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân số 85/2015/QH13
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 25/06/2015
- Ngày có hiệu lực
- 01/09/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 83/2025/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân (24/06/2025)
- 83/2025/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân (24/06/2025)
Được hướng dẫn bởi (65)
- 02/2016/TT-BNV — Hướng dẫn nghiệp vụ công tác tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XIV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2016 - 2021 (01/02/2016)
- 105/2015/QH13 — Về ngày bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XIV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2016 - 2021; thành lập Hội đồng bầu cử quốc gia (25/11/2015)
- 24/2026/NQ-HĐND — Quy định mức chi, thời gian hưởng hỗ trợ khi tham gia phục vụ công tác bầu cử địa biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh quảng Trị. (03/02/2026)
- 45/2025/NQ-HĐND — Ban hành quy định mức chi và thời gian hưởng hỗ trợ kinh phí phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVi và bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (30/12/2025)
- 811/2025/NQ-HĐND — Quy định một số mức chi, thời gian được hưởng bồi dưỡng, hỗ trợ kinh phí phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên (23/12/2025)
- 32/2025/NQ-HĐND — Quy định nội dung chi, mức chi và thời gian được hưởng chế độ hỗ trợ đối với các nội dung chi phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (23/12/2025)
- 99/2025/NQ-HĐND — Quy định nội dung, mức chi phục vụ cho công tác tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Quảng Ninh, nhiệm kỳ 2026-2031 (16/12/2025)
- '65/2025/NQ-HĐND — Quy định mức chi, thời gian hỗ trợ kinh phí phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (10/12/2025)
- 30/2025/NQ-HĐND — Quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ kinh phí phục vụ công tác tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (10/12/2025)
- 41/2025/NQ-HĐND — Nghị quyết về việc quy định nội dung chi, mức chi, thời gian hỗ trợ kinh phí phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (10/12/2025)
- 186/2025/NQ-HĐND — Quy định một số nội dung về kinh phí bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (10/12/2025)
- 63/2025/NQ-HĐND — Về việc quy định mức chi, thời gian hỗ trợ kinh phí phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (10/12/2025)
- '19/2025/NQ-HĐND — Quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ phục vụ công tác tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn thành phố Cần Thơ (10/12/2025)
- 105/2025/NQ-HĐND — Quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ đối với các hoạt động phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XVI và bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Lai Châu (09/12/2025)
- 13/2025/NQ-HĐND — Quy định mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ kinh phí phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031 trên địa bàn tỉnh Lào Cai (09/12/2025)
- 41/2025/NQ-HĐND — Quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ đối với các nội dung chi phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031 trên địa bàn tỉnh Gia Lai (09/12/2025)
- 12/2025/NQ-HĐND — Quy định mức chi, thời gian hỗ trợ phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Cà Mau (09/12/2025)
- 82/2025/NQ-HĐND — Về việc quy định nội dung chi, mức chi, thời gian hỗ trợ kinh phí phục vụ bầu cử đại biểu quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 của thành phố Hà Nội (27/11/2025)
- 107/2025/UBTVQH15 — Hướng dẫn việc xác định dự kiến cơ cấu, thành phần và phân bổ số lượng người được giới thiệu ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 (16/10/2025)
- 21/2025/TT-BNV — Hướng dẫn nghiệp vụ công tác tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 (12/10/2025)
- 101/2025/UBTVQH15 — Quy định chi tiết, hướng dẫn việc tổ chức hội nghị cử tri; việc giới thiệu người ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân cấp xã ở thôn, tổ dân phố; việc hiệp thương, giới thiệu người ứng cử, lập danh sách người ứng cử đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân trong bầu cử bổ sung (26/09/2025)
- 88/2025/UBTVQH15 — Quy định về bộ máy giúp việc của Hội đồng bầu cử quốc gia (10/07/2025)
- 215/2025/QH15 — Phê chuẩn đề nghị của Chủ tịch Hội đồng bầu cử quốc gia về danh sách Phó Chủ tịch Hội đồng bầu cử quốc gia và Ủy viên Hội đồng bầu cử quốc gia (26/06/2025)
- 212/2025/QH15 — Bầu Chủ tịch Hội đồng bầu cử quốc gia (25/06/2025)
- 211/2025/QH15 — Về việc thành lập Hội đồng bầu cử quốc gia (25/06/2025)
- 83/2025/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân (24/06/2025)
- 199/2025/QH15 — Về việc rút ngắn nhiệm kỳ Quốc hội khóa XV và Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026; Ngày bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 (21/05/2025)
- 57/2021/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 16/2021/NQ- HĐND ngày 12 tháng 3 năm 2021 và kéo dài thời gian thực hiện một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum (29/04/2021)
- 387/2021/NQ-HĐND — Quy định một số mức chi phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp, nhiệm kỳ 2021-2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (26/04/2021)
- 01/2021/NQ-HĐND — Quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ kinh phí phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026 tỉnh Phú Thọ (19/04/2021)
- … và 35 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (3)
- 63/2010/QH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân (24/11/2010)
- 12/2003/QH11 — Bầu cử Đại biểu Hội đồng nhân dân (26/11/2003)
- 31/2001/QH10 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật bầu cử Đại biểu Quốc hội (25/12/2001)
Hướng dẫn thi hành (2)
- Không số — Hiến pháp năm 2013 (28/11/2013)
- 04/2021/NQ-HĐND — Ban hành Quy định mức chi, thời gian hưởng bồi dưỡng, hỗ trợ kinh phí phục vụ cho công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 tỉnh Thái Bình (02/01/2001)
Bố cục (97 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Nguyên tắc bầu cử
Điều 2. Tuổi bầu cử và tuổi ứng cử
Điều 3. Tiêu chuẩn của người ứng cử
Điều 4. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức trong công tác bầu cử
Điều 5. Ngày bầu cử
Điều 6. Kinh phí tổ chức bầu cử
Chương II — DỰ KIẾN CƠ CẤU, THÀNH PHẦN VÀ PHÂN BỔ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI, ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN; ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ KHU VỰC BỎ PHIẾU
Điều 7. Dự kiến và phân bổ số lượng đại biểu Quốc hội được bầu
Điều 8. Dự kiến cơ cấu, thành phần những người được giới thiệu ứng cử đại biểu Quốc hội
Điều 9. Dự kiến cơ cấu, thành phần và phân bổ số lượng người được giới thiệu ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân
Điều 10. Đơn vị bầu cử
Điều 11. Khu vực bỏ phiếu
Chương III — HỘI ĐỒNG BẦU CỬ QUỐC GIA VÀ CÁC TỔ CHỨC PHỤ TRÁCH BẦU CỬ Ở ĐỊA PHƯƠNG
Mục 1 — HỘI ĐỒNG BẦU CỬ QUỐC GIA
Điều 12. Cơ cấu, tổ chức của Hội đồng bầu cử quốc gia
Điều 13. Nguyên tắc hoạt động của Hội đồng bầu cử quốc gia
Điều 14. Nhiệm vụ, quyền hạn chung của Hội đồng bầu cử quốc gia
Điều 15. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng bầu cử quốc gia trong việc tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội
Điều 16. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng bầu cử quốc gia trong việc chỉ đạo, hướng dẫn công tác bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân
Điều 17. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch, Phó Chủ tịch, Ủy viên Hội đồng bầu cử quốc gia
Điều 18. Mối quan hệ công tác của Hội đồng bầu cử quốc gia
Điều 19. Bộ máy giúp việc và kinh phí hoạt động của Hội đồng bầu cử quốc gia
Điều 20. Thời điểm kết thúc nhiệm vụ của Hội đồng bầu cử quốc gia
Mục 2 — CÁC TỔ CHỨC PHỤ TRÁCH BẦU CỬ Ở ĐỊA PHƯƠNG
Điều 21. Các tổ chức phụ trách bầu cử ở địa phương
Điều 22. Việc thành lập, cơ cấu, thành phần của Ủy ban bầu cử
Điều 23. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban bầu cử
Điều 24. Ban bầu cử
Điều 25. Tổ bầu cử
Điều 26. Nguyên tắc hoạt động của các tổ chức phụ trách bầu cử ở địa phương
Điều 27. Những trường hợp không được tham gia vào các tổ chức phụ trách bầu cử
Điều 28. Thời điểm kết thúc nhiệm vụ của các tổ chức phụ trách bầu cử ở địa phương
Chương IV — DANH SÁCH CỬ TRI
Điều 29. Nguyên tắc lập danh sách cử tri
Điều 30. Những trường hợp không được ghi tên, xóa tên hoặc bổ sung tên vào danh sách cử tri
Điều 31. Thẩm quyền lập danh sách cử tri
Điều 32. Niêm yết danh sách cử tri
Điều 33. Khiếu nại về danh sách cử tri
Điều 34. Bỏ phiếu ở nơi khác
Chương V — ỨNG CỬ VÀ HIỆP THƯƠNG, GIỚI THIỆU NGƯỜI ỨNG CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI, ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
Mục 1 — ỨNG CỬ
Điều 35. Hồ sơ ứng cử và thời gian nộp hồ sơ ứng cử
Điều 36. Nộp hồ sơ ứng cử
Điều 37. Những trường hợp không được ứng cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân
Mục 2 — HIỆP THƯƠNG, GIỚI THIỆU NGƯỜI ỨNG CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI VÀ ĐIỀU CHỈNH CƠ CẤU, THÀNH PHẦN, SỐ LƯỢNG NGƯỜI ĐƯỢC GIỚI THIỆU ỨNG CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI
Điều 38. Hội nghị hiệp thương lần thứ nhất ở trung ương
Điều 39. Hội nghị hiệp thương lần thứ nhất ở tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Điều 40. Ủy ban thường vụ Quốc hội điều chỉnh lần thứ nhất
Điều 41. Giới thiệu người của cơ quan, tổ chức, đơn vị ở trung ương ứng cử đại biểu Quốc hội
Điều 42. Giới thiệu người của cơ quan, tổ chức, đơn vị ở địa phương ứng cử đại biểu Quốc hội
Điều 43. Hội nghị hiệp thương lần thứ hai ở trung ương
Điều 44. Hội nghị hiệp thương lần thứ hai ở tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Điều 45. Hội nghị cử tri
Điều 46. Xác minh và trả lời các vụ việc mà cử tri nêu đối với người ứng cử đại biểu Quốc hội
Điều 48. Hội nghị hiệp thương lần thứ ba ở trung ương
Điều 49. Hội nghị hiệp thương lần thứ ba ở tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Mục 3 — HIỆP THƯƠNG, GIỚI THIỆU NGƯỜI ỨNG CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VÀ ĐIỀU CHỈNH CƠ CẤU, THÀNH PHẦN, SỐ LƯỢNG NGƯỜI ĐƯỢC GIỚI THIỆU ỨNG CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
Điều 50. Hội nghị hiệp thương lần thứ nhất
Điều 51. Thường trực Hội đồng nhân dân điều chỉnh cơ cấu, thành phần, số lượng người được giới thiệu ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân
Điều 52. Giới thiệu người của cơ quan, tổ chức, đơn vị ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân
Điều 53. Hội nghị hiệp thương lần thứ hai
Điều 54. Hội nghị cử tri
Điều 55. Xác minh và trả lời các vụ việc mà cử tri nêu đối với người ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân
Điều 56. Hội nghị hiệp thương lần thứ ba
Mục 4 — DANH SÁCH NHỮNG NGƯỜI ỨNG CỬ
Điều 57. Danh sách người ứng cử đại biểu Quốc hội
Điều 58. Danh sách người ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân
Điều 59. Niêm yết danh sách người ứng cử
Điều 60. Xóa tên người ứng cử đại biểu Quốc hội, ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân
Điều 61. Khiếu nại, tố cáo về người ứng cử, lập danh sách người ứng cử
Chương VI — TUYÊN TRUYỀN, VẬN ĐỘNG BẦU CỬ
Điều 62. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức trong chỉ đạo công tác thông tin, tuyên truyền, vận động bầu cử
Điều 63. Nguyên tắc vận động bầu cử
Điều 64. Thời gian tiến hành vận động bầu cử
Điều 65. Hình thức vận động bầu cử
Điều 66. Hội nghị tiếp xúc cử tri
Điều 67. Vận động bầu cử thông qua phương tiện thông tin đại chúng
Điều 68. Những hành vi bị cấm trong vận động bầu cử
Chương VII — NGUYÊN TẮC VÀ TRÌNH TỰ BỎ PHIẾU
Điều 69. Nguyên tắc bỏ phiếu
Điều 70. Thông báo về thời gian bầu cử, nơi bỏ phiếu
Điều 71. Thời gian bỏ phiếu
Điều 72. Bỏ phiếu sớm, hoãn ngày bỏ phiếu
Chương VIII — KẾT QUẢ BẦU CỬ
Mục 1 — VIỆC KIỂM PHIẾU
Điều 73. Việc kiểm phiếu
Điều 74. Phiếu bầu không hợp lệ
Điều 75. Khiếu nại, tố cáo về kiểm phiếu
Điều 76. Biên bản kết quả kiểm phiếu
Mục 2 — KẾT QUẢ BẦU CỬ Ở ĐƠN VỊ BẦU CỬ
Điều 77. Biên bản xác định kết quả bầu cử ở đơn vị bầu cử
Điều 78. Nguyên tắc xác định người trúng cử
Mục 3 — BẦU CỬ THÊM, BẦU CỬ LẠI
Điều 79. Bầu cử thêm
Điều 80. Bầu cử lại
Điều 81. Hủy bỏ kết quả bầu cử và quyết định bầu cử lại
Điều 82. Danh sách cử tri của cuộc bầu cử thêm, bầu cử lại
Mục 4 — TỔNG KẾT CUỘC BẦU CỬ
Điều 83. Biên bản xác định kết quả bầu cử đại biểu Quốc hội ở tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Điều 84. Biên bản tổng kết cuộc bầu cử đại biểu Quốc hội
Điều 85. Biên bản tổng kết cuộc bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân
Điều 86. Công bố kết quả bầu cử và danh sách những người trúng cử
Điều 87. Giải quyết khiếu nại về kết quả bầu cử
Điều 88. Xác nhận tư cách của người trúng cử đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân
Chương IX — BẦU CỬ BỔ SUNG ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI, ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
Điều 89. Bầu cử bổ sung
Điều 90. Tổ chức phụ trách bầu cử bổ sung
Điều 91. Danh sách cử tri trong bầu cử bổ sung
Điều 92. Ứng cử và hiệp thương, giới thiệu người ứng cử trong bầu cử bổ sung
Điều 93. Trình tự bầu cử và xác định kết quả trong bầu cử bổ sung
Điều 94. Khiếu nại, tố cáo, kiến nghị về bầu cử bổ sung
Chương X — XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ BẦU CỬ
Điều 95. Xử lý vi phạm
Điều 96. Quy định chuyển tiếp
Điều 97. Hiệu lực thi hành
Điều 98. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.