Quyết định · UBND
Quyết định 23/2025/QĐ-UBND
Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 19/05/2025
- Ngày có hiệu lực
- 30/05/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (7)
- 78/2025/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (01/04/2025)
- 65/2025/QH15 — Luật tổ chức chính quyền địa phương (19/02/2025)
- 64/2025/QH15 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (19/02/2025)
- 27/2023/NQ-HĐND — Bổ sung các danh mục sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước kèm theo Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước (08/12/2023)
- 06/2021/TT-BNNPTNT — Quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý (15/07/2021)
- 60/2021/NĐ-CP — Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập (21/06/2021)
- 83/2018/NĐ-CP — Về Khuyến nông (24/05/2018)
Bố cục (3 điều)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bỉnh Phước Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Phụ lục 1 — ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ÁP DỤNG CHO CÁC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG - LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT - BẢO VỆ THỰC VẬT Phụ lục 2 — ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ÁP DỤNG CHO CÁC Phụ lục 2 — ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ÁP DỤNG CHO CÁC Phụ lục 3 — ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ÁP DỤNG CHO CÁC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG - LĨNH VỰC THỦY SẢN Phụ lục 4 — ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ÁP DỤNG CHO CÁC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG - LĨNH VỰC THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN KHUYẾN NÔNG(Ban hành kèm theo Quyết định số: 23/QĐ-UBND ngày 19/5/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)I. ĐỊNH MỨC SẢN XUẤT VIDEO CLIP, TỌA ĐÀM TRUYỀN HÌNH1. Clip tin khuyến nông ngắn 1.1. Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật- “Clip tin khuyến nông ngắn” là bản tin chuyển tải các tin tức, sự kiện, vấn đề nông nghiệp và khuyến nông, có thời lượng không quá 05 phút, đăng tải trên website Khuyến nông/ website Sở Nông nghiêp và Môi trường tỉnh Bình Phước.- Chương trình sản xuất mới, không có thời lượng tư liệu khai thác lại.1.2. Định mứcÁp dụng theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông, mục 01.03.01.10.00 “Bản tin truyền hình ngắn”.2. Phóng sự khuyến nông 2.1. Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật- “Phóng sự khuyến nông” là các video clip chuyển tải nội dung thông tin, thông điệp, phân tích, đánh giá và định hướng dư luận xã hội về những sự kiện, sự việc và vấn đề đang được xã hội quan tâm trong lĩnh vực khuyến nông.- Đăng tải trên phương tiện truyền thông đại chúng, trang website Khuyến nông/ website Sở Nông nghiêp và Môi trường tỉnh Bình Phước, Đài Phát thanh - Truyền hình và Báo Bình Phước.- Thời lượng phóng sự: 05-15 phút/phóng sự tùy theo mục đích tuyên truyền.- Chương trình sản xuất mới, không có thời lượng tư liệu khai thác lại.2.2. Thành phần công việc- Xây dựng kịch bản- Xây dựng kế hoạch sản xuất chi tiết- Liên hệ mời chuyên gia, nhà quản lý, nông dân, khách mời trả lời phỏng vấn- Khảo sát địa điểm ghi hình.- Chuẩn bị bối cảnh và mẫu vật.- Tổ chức sản xuất video clip (ghi hình + dựng hình).- Thẩm, định video clip- Hoàn thiện sản phẩm. 2.3. Định mức2.3.1. Công tác triển khaiĐVT: 01 Phóng sựTTNội dungĐVTĐịnh mức cho các thời lượngGhi chú05 phút10 phút15 phútIĐịnh mức công lao động 1Xây dựng, thẩm định kế hoạch, dự toánNgày công357 2Khảo sát tiền trạmNgày công-66 3Xây dựng kịch bản 3.1Viết kịch bảnNgày công3573.2Biên tậpNgày công1,5234Xây dựng kế hoạch sản xuất chi tiếtNgày công555 5Chuyên gia, nhà quản lý, nông dân, khách mời phỏng vấn hiện trườngNgười1-22-42-4 IIĐịnh mức vật tư tiêu hao 1Văn phòng phẩm (mực in, giấy, bút...) Theo quy mô 2Mẫu vật, vật tư và dụng cụ thực hành Theo thực tế 3Nhiên liệu, xăng xe, phục vụ đi lại, đưa đón Ban tổ chức, chuyên gia, khách mời quan trọng. Theo thực tế 2.3.2. Thực hiện ghi/dựng hìnhÁp dụng theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông, mục 01.03.03.10.00 “Phóng sự chính luận”.3. Tọa đàm truyền hình 3.1. Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật- “Tọa đàm khuyến nông” là Chương trình thể hiện các nội dung định hướng sản xuất, trao đổi, thảo luận nhằm tư vấn, giải đáp các vướng mắc trong sản xuất nông nghiệp.- Thời lượng phát sóng: 30 phút/chương trình.- Chương trình sản xuất mới, không có thời lượng tư liệu khai thác lại. 3.2. Thành phần công việc- Bước 1: Xác định quy mô, chủ đề, đối tượng tham gia tọa đàm.- Bước 2: Xây dựng kế hoạch và dự toán kinh phí tổ chức.- Bước 3: Làm việc với cơ quan, đơn vị phối hợp tại địa phương; Khảo sát, tiền trạm (Địa điểm tổ chức, khách sạn).- Bước 4: Làm việc với đơn vị truyền thông thực hiện ghi hình tọa đàm để thống nhất kịch bản chương trình, bối cảnh, mẫu vật.- Bước 5: Liên hệ, trao đổi nội dung chi tiết kịch bản với chuyên gia, khách mời.- Bước 6: Gửi giấy mời và xác nhận đại biểu tham dự.- Bước 7: Thiết kế, duyệt maket và tổ chức in, thi công lắp đặt phông chính, biển trưng bày hình ảnh.- Bước 8: Các hoạt động hậu cần khác cho sự kiện như:+ Đưa đón chuyên gia và đại biểu khách mời.+ Chuẩn bị chỗ ăn, nghỉ cho ban tổ chức, chuyên gia và đại biểu khách mời.+ Rà soát, kiểm tra địa điểm ghi hình và các hoạt động khác có liên quan.- Bước 9: Đón tiếp đại biểu khách mời và người tham dự sự kiện; tổ chức, thực hiện, điều phối sự kiện diễn ra theo đúng kịch bản.- Bước 10: Tổ chức sản xuất tọa đàm (ghi hình + dựng hình).- Bước 11: Báo cáo kết quả thực hiện, nghiệm thu và thanh quyết toán kinh phí theo quy định.3.3. Định mức3.1. Công tác tổ chứcÁp dụng theo Định mức kinh tế - kỹ thuật tổ chức diễn đàn “Khuyến nông @ Nông nghiệp”, tọa đàm khuyến nông.Đối với tọa đàm truyền hình được tổ chức, ghi hình ngoài hiện trường, việc lắp đặt nhà bạt, thuê các trang thiết bị phục vụ tọa đàm tùy thuộc vào quy mô, Số lượng đại biểu tham gia ghi hình.3.2. Công tác ghi/dựng hìnhÁp dụng theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông, mục 01.03.07.22.00 “Tọa đàm ngoại cảnh ghi hình phát sau”.II. ĐỊNH MỨC XUẤT BẢN ẤN PHẨM KHUYẾN NÔNG1. Quy trình xuất bản ấn phẩm khuyến nông1.1. Tổ chức khai thác bản thảo1.2. Biên tập bản thảo1.3. Thiết kế, trình bày maket1.4. In ấn phẩm1.5. Phát hành ấn phẩm2. Định mứcÁp dụng cho: Sách kỹ thuật; Sách sưu tầm, tuyển tập, hợp tuyển; Sách dịch (từ tiếng Việt ra tiếng dân tộc, tiếng nước ngoài và ngược lại); tờ rơi, tờ gấp, áp phích, poster, tranh, ảnh, lịch khuyến nông.- Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo.- Định mức công tác biên tập bản thảo.- Định mức công tác thiết kế, trình bày maket.2.1. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo 2.1.1. Thành phần công việc- Xây dựng kế hoạch xuất bản ấn phẩm: Xác định nhu cầu, gửi công văn đăng ký và tổng hợp nhu cầu tới Trung tâm Dịch vụ Nông nghiệp các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị liên quan (gửi bưu điện, email, gọi điện thoại).- Thẩm định kế hoạch:+ Tổng hợp góp ý của các phòng chuyên môn.+ Xin báo giá, lập dự toán.+ Trình phê duyệt.- Đặt hàng biên soạn ấn phẩm:+ Lựa chọn, liên hệ tác giả đặt hàng (soạn, trình văn bản, hợp đồng biên soạn)+ Giám sát thực hiện hợp đồng: Đôn đốc thực hiện theo đúng tiến độ- Nghiệm thu ấn phẩm:+ Thành lập hội đồng và xin ý kiến phòng chuyên môn+ Chuẩn bị văn bản, tài liệu phục vụ hội đồng, tổng hợp, chỉnh sửa sau họp hội đồng.+ Thanh, quyết toán Hội đồng.2.1.2. Bảng định mứcÁp dụng theo Thông tư số 42/2020/ TT-BTTTT ngày 31/12/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông (sau đây viết tắt là Thông tư 42) (Đơn vị tính: 01 bản thảo)Thành phần hao phíĐơn vịSách Kỹ thuậtSách sưu tầm, tuyển tập, hợp tuyểnSách dịch (từ tiếng Việt ra tiếng dân tộc, tiếng nước ngoài và ngược lại)Tờ rơi, tờ gấp, áp phích, poster, tranh, ảnh, lịch khuyến nôngGhi chúTrị số mứcTheo Thông tư 42 (Mục I, 2, 2.4.3, trang 15)Trị số mứcTheo Thông tư 42 (I, 2, 2.4.7, trang 17)Trị số mứcTheo Thông tư 42 (Mục I, 2, 2.4.8, phần I, trang 18)Trị số mứcTheo Thông tư 42 (Mục III, 1, trang 32) Vật liệu sử dụng (Căn cứChương I,Phần II,Thông tư số 42 Giấy in A4Ram0,20,20,20,20,20,20,010,01 Mực in laser A4Hộp0,040,040,040,040,040,040,0020,002 Bút biCái22222211Nhân công Chuyên viênCông0,350,350,320,320,380,380,110,11 2.2. Định mức công tác biên tập bản thảo 2.2.1. Thành phần công việc- Đọc bản thảo, phát hiện và chỉnh sửa lỗi.- Trao đổi với tác giả, chuyên gia thẩm định về bản thảo.2.2.2. Bảng định mức2.2.2.1. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ ĐVT: 01 bản thảo; 01 tờ rơi, tờ gấp 700 chữThành phần hao phíĐơn vịSách kỹ thuậtSách sưu tầm, tuyển tập, hợp tuyểnSách dịch (từ tiếng Việt ra tiếng dân tộc, tiếng nước ngoài và ngược lại)Tờ rơi, tờ gấp, áp phích, poster, tranh, ảnh, lịch KNGhi chúTrị số mứcTheo Thông tư 42 (Mục 4.1.5, trang 14)Trị số mứcTheo Thông 42 (Mục 4.2.2, trang 42)Trị số mứcTheo Thông 42 (Mục 4.3.1, 4.3.2, trang 42)Trị số mứcTheo Thông 42 (Mục 4.2.1, trang 50) Vật liệu sử dụng Căn cứ Chương II, Phần II, Thông tư 42 Giấy in A4Ram0,50,50,50,50,50,50,010,01 Mực in laser A4Hộp0,10,10,10,10,10,10,0020,002 Bút biCải22222211Nhân công Chuyên viênCông1,881,881,521,522,482,480,370,37 2.2.2.2. Định mức công tác biên tập tranh, ảnhĐVT: 01 bức tranh, 01 ảnhThành phần hao phíĐơn vịTranh, ảnh (minh họa cho sách)Tờ rơi, tờ gấp, áp phích, poster, tranh, ảnh, lịch khuyến nôngGhi chúTrị số mứcTheo Thông tư 42Trị số mứcTheo Thông tư 42 (Mục 4.2.2, trang 50) Vật liệu sử dụng Căn cứ Chương II, Phần II, Thông tư 42 Giấy in A4Ram0,0040,0040,0040,004 Mực in laserA4Hộp0,00080,00080,00080,0008 Bút biCái1111Nhân công Chuyên viênCông0,020,020,020,02 2.3. Định mức KTKT công tác thiết kế, trình bày maket 2.3.1. Thành phần công việc- Đề xuất ý tưởng thiết kế maket- Trao đổi với nhà xuất bản trình bày ý tưởng thiết kế- Lên ý tưởng cho maket ấn phẩm, sửa maket ấn phẩm, biên tập ấn phẩm- Xin giấy phép xuất bản2.3.2. Bảng định mứcThành phần hao phíĐơn vịBìa ngoài sách(ĐVT: 01 trang)Ruột sách(ĐVT: 100 trang)Tờ rơi, tờ gấp, áp phích, poster, tranh, ảnh, lịch khuyến nông(ĐVT: 01 trang, A4)Ghi chúTrị số mứcThông tư 42 (Mục I, 4, 4.1.2, trang 52)Trị số mứcThông tư 42 (Mục I, 4, 4.2.2, trang 54)Trị số mứcThông tư 42 (Mục I, 4, 4.4.1, trang 57)Căn cứ Chương III, Phần II, Thông tư số 42Vật liệu sử dụng Giấy in A4Ram0,0080,0080,80,80,0160,016 Mực in laser A4Hộp0,0020,0020,160,160,0030,003 Bút biCái222211Nhân công Chuyên viênCông0,520,521,931,930,50,5 III. ĐỊNH MỨC VẬN HÀNH TRANG WEBSITE KHUYẾN NÔNG 1. Quy trình vận hành- Tổ chức khai thác tin, bài, ảnh, video/clip từ cộng tác viên- Tổ chức biên tập tin, bài, ảnh, video/clip- Thiết kế bản thảo cập nhật lên trang web → trình duyệt bản thảo- Hiệu chỉnh (nếu cần) → Xuất bản tin, bài, ảnh, clip đã hoàn thiện- Thu thập và cập nhật cơ sở dữ liệu khuyến nông lên trang web2. Danh mục định mức kinh tế kỹ thuật- Định mức KTKT công tác biên tập tin, bài, ảnh, video/clip.- Định mức KTKT công tác công tác cập nhật tin, bài, ảnh, video/clip, cơ sở dữ liệu.3. Định mức3.1. Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác biên tập tin, bài, ảnh, video/clip (Do bạn đọc và cộng tác viên sáng tạo gửi đăng, thể hiện bằng chữ viết tiếng Việt Nam).3.1.1. Thành phần công việc- Xây dựng kế hoạch đề tài gồm: Nghiên cứu xây dựng ý tưởng, lập đề cương sáng tác, hoàn thiện kế hoạch đề tài.- Biên tập: Đọc và xem để đánh giá, phân tích, nhận xét, ghi chú bên lề bản thảo tin, bài, ảnh hoàn thành; kiểm tra thông tin trong bản thảo; đề xuất phương hướng hoàn thiện bản thảo, thuê thẩm định (nếu cần); làm việc với chuyên gia thẩm định và tác giả (nếu có) đề xử lý bản thảo theo phương hướng; đọc bông để phát hiện lỗi; chỉnh sửa lỗi; hoàn thiện bản thảo được duyệt làm thủ tục xử lý bản thảo tin, bài, ảnh; chỉnh sửa bản thảo tin, bài, ảnh, chú thích ảnh và hoàn thiện bản thảo.3.1.2. Định mức Đơn vị tính: 01 tin, bài, ảnhThành phần hao phíĐơn vịMứcGhi chúNhân công Chuyên viên bậc 5/9Công0,41 - 6,79 Chuyên viên chính 4/8Công0,02 - 2,75Chuyên viên CC bậc 3/6Công0,11 - 0,71Máy sử dụng Máy tính và phần mềm chuyên dụngCa0,57-8,5 Máy in lazer A4Ca0,0005-0,01 Vật tư khác%10 3.1.3. Định mức công tác cập nhật tin, bài, ảnh, video/clip (do bạn đọc và cộng tác viên sáng tạo gửi đăng, thể hiện bằng chữ viết tiếng Việt Nam) và cơ sở dữ liệuĐơn vị tính: 01 tin, bài, ảnh, 1 trang cơ sở dữ liệuThành phần hao phíNội dung công việcĐơn vịMứcGhi chúNhân công Chuyên viên bậc 3/9- Trình bày chữCông0,077 - Trình bày ảnhCông0,010 - Trình bày bảng biểuCông0,084 Máy sử dụng Máy tính và phần mềm chuyên dụng Ca0,283-3,092 Máy in lazer A4 Ca0,0003-0,01 Lưu ý: Đối với các tác phẩm video/clip, audio, khi xây dựng đơn giá cơ quan căn cứ các quy định hiện hành và thực tế của đơn vị để đề xuất định mức theo quy định.IV. ĐỊNH MỨC TỔ CHỨC SỰ KIỆN KHUYẾN NÔNG1. Quy trình chung tổ chức 01 sự kiện khuyến nông- Bước 1: Xác định quy mô, chủ đề, đối tượng tham gia sự kiện.- Bước 2: Xây dựng kế hoạch và dự toán kinh phí tổ chức sự kiện- Bước 3: Làm việc với cơ quan, đơn vị phối hợp tại địa phương; Khảo sát địa điểm tổ chức (hội trường, khách sạn, mô hình tham quan).- Bước 4: Lựa chọn đơn vị cung ứng dịch vụ và các trang thiết bị phục vụ.- Bước 5: Ban hành các văn bản liên quan đến công tác tổ chức sự kiện (quyết định, công văn, giấy mời).- Bước 6: Chuẩn bị các tài liệu cần thiết phục vụ sự kiện, như: tài liệu hội thảo hội nghị, quy chế hội thi, bộ câu hỏi đáp án và đề thi, video clip phóng sự tuyên truyền.- Bước 7: Lập danh sách thành phần tham gia sự kiện: Ban tổ chức, chủ tọa, cố vấn, chuyên gia, báo cáo viên, ban giám khảo cuộc thi, đại biểu khách mời; gửi giấy mời và xác nhận đại biểu tham dự.- Bước 8: Ban hành công văn hướng dẫn đăng ký tham gia sự kiện gửi các địa phương/đơn vị; Tổng hợp đăng ký tham gia của địa phương/đơn vị và đại biểu.- Bước 9: Thiết kế bộ nhận diện sự kiện: Sân khấu, mặt bằng thi công, pa-nô, phông sân khấu và hội trường, băng rôn, cờ phướn, cờ lưu niệm, giấy mời, giấy khen.- Bước 10: Xây dựng kịch bản tổng thể cho sự kiện; nội dung chi tiết từng hoạt động; xây dựng bài phát biểu của lãnh đạo.- Bước 11: Các hoạt động hậu cần - kỹ thuật để tổ chức sự kiện, gồm:+ Chuẩn bị hội trường, sân khấu, trang trí khánh tiết và các trang thiết bị cần thiết khác phục vụ tổ chức sự kiện.+ Đưa đón ban tổ chức, giám khảo, chủ tọa, cố vấn, chuyên gia và khách mời quan trọng.+ Chuẩn bị chỗ ăn, nghỉ cho ban tổ chức, giám khảo, chủ tọa, cố vấn, chuyên gia và khách mời quan trọng.- Bước 12: Tổ chức và điều phối sự kiện diễn ra theo đúng kịch bản.- Bước 13: Báo cáo kết quả thực hiện, nghiệm thu và thanh quyết toán kinh phí theo quy định.2. Danh mục các định mức tổ chức sự kiện khuyến nông- Tổ chức diễn đàn Khuyến nông @ Nông nghiệp, tọa đàm khuyến nông- Tổ chức hội thảo, Hội nghị khuyến nông, Hội thảo đầu bờ, Hội nghị tổng kết- Tổ chức cuộc thi về chuyên môn nghiệp vụ, kỹ năng nghề trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn- Tổ chức hội thí về sản phẩm nông nghiệp 3. Định mức3.1. Tổ chức diễn đàn “Khuyến nông @ Nông nghiệp”, tọa đàm khuyến nông ĐVT: 01 sự kiệnTTNội dung, quy trìnhĐVTĐịnh mức theo quy mô200-300 đại biểu 100-150 đại biểu 30-50 đại biểuIĐịnh mức công lao động 1.Công tác chuẩn bị tổ chức 1.1Xây dựng, thẩm định kế hoạch, dự toánNgày công101071.2Khảo sát, tiền trạm địa điểm tổ chức, mô hình thăm quan... (không tính thời gian di chuyển)Người/ngày05 x 0405 x 0405 x 021.3Công tác chuẩn bị nội dung, công tác tổ chức,Ngày công14981.4Thiết kế backdrop hội trường, standee, băng rôn, pano ...Ngày công0505052Tổ chức thực hiện 2.1Ban Tổ chức, tổ thư ký (đi lại, ăn, nghỉ)Người/ngày10 x 0410 x 0410 x 032.2Chủ trì, điều hànhNgười0503012.3Chuyên gia, cố vấnNgười1008052.4Báo cáo viên, tham luận tại diễn đàn, hội thảo, hội nghịNgười1005032.5Hướng dẫn tham quan, thực hànhNgười0402012.6Bộ phận phục vụNgày công0402012.7Dẫn chương trìnhNgười010101IIĐịnh mức máy móc, thiết bị 1Hội trường (phòng họp, máy chiếu, màn chiếu, màn hình Led, micro, thiết bị âm thanh ánh sáng, thiết bị tổ chức trực tuyến, cán bộ kỹ thuật) -Thời gianNgày020201-Sức chứaChỗ ngồiTheo quy mô số lượng đại biểu của từng sự kiện (tối đa bằng 150% số đại biểu)2Backdrop trong phòng hội trườngm24030203StandeeChiếc2010104Băng rôn, pano, phướnm220010050IIIĐịnh mức vật tư tiêu hao 1Văn phòng phẩm (giấy, bút)Bộ200-300100-15030-502Thức ăn, hoá chất, mẫu vật, vật tư và dụng cụ thực hànhĐồngTheo thực tế3Nhiên liệu, xăng xe, phục vụ đi lại, đưa đón Ban tổ chức, Ban chủ tọa, chuyên gia, cố vấn, khách mời quan trọng Theo thực tếIVCác hạng mục khác liên quan 1Video clip phóng sự về chủ đề diễn đàn (10 phút)Clip0101012Tài liệu diễn đàn, tọa đàm, hội thảo, hội nghị 2.1Xây dựng tài liệu diễn đàn, tọa đàm (báo cáo đề dẫn, báo cáo tham luận, quy trình kỹ thuật, tài liệu tham khảo)Bài3020102.2In tài liệu diễn đàn, tọa đàm, hội thảo, hội nghịCuốnTheo quy mô Số lượng đại biểu của từng diễn đàn, tọa đàmThông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính, Thông tư số 75/2019/TT-BTC ngày 4/11/2019 của Bộ Tài chính 3Hỗ trợ nông dân tham gia diễn đàn, tọa đàm (ăn, ngủ, đi lại)Người/ngày150 x 0270 x 0220 x 013.1Số lượng nông dânNgườiTối đa bằng 80% tổng số đại biểu tham dự3.2Số ngày được hỗ trợNgày0202014Bồi dưỡng khách mờiNgười5030105Bồi dưỡng báo chíNgười201056Nước uống giữa giờNgười/ngày300 x 02150 x 0250 x 013.2. Định mức tổ chức cuộc thi chuyên môn nghiệp vụ, kỹ năng nghề trong trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn (thi sơ khảo và thi chung kết) ĐVT: 01 hội thi chuyên mônTTNội dung, quy trìnhĐVTĐịnh mức theo quy môGhi chú>50-100 thí sinh>30-50 thí sinh20-30 thí sinh IĐịnh mức công lao động 1.Công tác chuẩn bị tổ chức 1.1Xây dựng, thẩm định kế hoạch, dự toánNgày công171712 1.2Khảo sát, tiền trạm địa điểm tổ chức Hội thi (không tính thời gian di chuyển)Người/ ngày05 x 0405 x 0403 x 03 1.3Xây dựng Quy chế thi (dự thảo, họp lấy ý kiến, chỉnh sửa hoàn thiện) -Dự thảo, chỉnh sửa hoàn thiện và ban hành Quy chế thiNgày công202020-Họp lấy ý kiến góp ý và phê duyệt Quy chế thiNgười/buổi10x0110x0110x01-Biên soạn tài liệu chuyên môn, nghiệp vụ (nội dung ôn tập, bộ câu hỏi và đáp án, tình huống)Ngày công504030 -Họp lấy ý kiến của các chuyên gia thẩm định, góp ý và phê duyệt bộ đề thiNgười/buổi10 x 0210 x 0210 x 02 1.4Đạo diễn, biên tập, dàn dựng Tiểu phẩm sân khấu hóa (cho các đội dự thi)Ngày công101010 1.5Thiết kế backdop hội trường, pa-nô, biển trưng bày hình ảnh, băng rôn, cờ phướn, giấy khen, thẻ đeo...Ngày công101010 1.6Soạn thảo, Ban hành quyết định thành lập Ban Tổ chức, Ban Giám khảo, Tổ Thư ký, công văn, giấy mời tham dựNgày công050505 2Tổ chức thực hiện 2.1Ban tổ chức, Ban giám khảo, các tiểu ban và tổ thư ký, giúp việc trước và trong thời gian diễn ra hội thiNgười404030 2.2Người dẫn chương trìnhNgười020201 2.3Họp ban tổ chức, ban giám khảo, các tiểu ban và tổ thư ký, giúp việcBuổi030303 2.4Tiếp nhận, theo dõi, tổng hợp đăng ký dự thi của thí sinh.Ngày công151005 2.5Quay phim, chụp ảnh toàn bộ hội thiNgày công050403 2.6Bộ phận phục vụ, bảo vệ, vệ sinhNgày công302010 IIĐịnh mức thiết bị, máy móc 1Hội trường và các trang thiết bị phục vụ hội thi 1.1Hội trường lớn phục vụ Hội thi -Thời gianNgày050403 -Sức chứaChỗ ngồiTheo quy mô số lượng đại biểu của từng sự kiện (tối đa bằng 150% số đại biểu) 1.2Dàn dựng sân khấuCái010101 1.3Thiết bị âm thanh, ánh sáng, chuông cho Lễ khai mạc, quá trình thi và lễ trao giảiNgày050403 1.4Màn hình, máy chiều, màn hình LedBộ/ngày02 x 0502 x 0402 x 03 1.5Máy tính, máy inBộ/ngày05 x 0503 x 0402 x 03 1.6Phòng làm việc cho Ban tổ chức, Ban giám khảo, Tổ Thư ký trong các ngày diễn ra hội thi Thời gianNgày050403 Sức chứaChỗ ngồi404030 1.7Các phòng, địa điểm để thi lý thuyết (thi viết)Phòng, địa điểm/buổi04 x 0202 x 0201 x 02 2In ấn, thi công, lắp đặt bộ nhận diện cuộc thi 2.1Backdrop sân khấu, pano cánh gà sân khấu/backdrop đặt tại địa điểm thim21008040 2.2Phướn thả, băng rônChiếc302010 2.3Thẻ đeo Ban Tổ chức, Tổ thư ký và giúp việc, Ban Giám khảo, thí sinh dự thi, băng đội dự thi (theo quy mô hội thi)Chiếc15010060 IIIĐịnh mức vật tư tiêu hao 1Văn phòng phẩm (mực in, giấy, bút) phục vụ hội thiBộ15010070 2Hỗ trợ vật liệu và dụng cụ phục vụ thí sinh dự thiThí sinh10050303Nhiên liệu, xăng xe, phục vụ đi lại, đưa đón Ban tổ chức, Thư ký, Ban Giám khảo, khách mời quan trọng Theo thực tế IVCác hạng mục khác liên quan đến tổ chức hội thi 1Thông tin tuyên truyền 1.1Đặt bài đăng báo in, báo điện tửTin, bài050202 1.2Đài truyền hình đưa tinTin, bài0201011.3Hỗ trợ điện thoại liên lạc Ban chỉ đạo, Ban tổ chức, người phục vụNgười0505032Hỗ trợ thí sinh tham gia hội thi 2.1Tập luyện cho hội thiBuổi10 2.2Tham gia hội thiNgày0504033Trao giải thưởng: Cờ giải, cờ lưu niệm, khung giấy khen, hoa: giải tập thể, cá nhân, giải phụ 4Bồi dưỡng báo chíNgười202010 5Nước uống ban tổ chức, ban giám khảo, tổ thư ký, thí sinh, khách mờiNgười/ngày150 x 05100 x 0460 x 03 3. Định mức tổ chức hội thi về sản phẩm nông nghiệp (thi sơ khảo và thi chung kết)ĐVT: 01 hội thi sản phẩmTTNội dung, quy trìnhĐVTĐịnh mức theo quy môGhi chú>100 sản phẩm dự thi50-100 sản phẩm dự thi< 50 sản phẩm dự thi IĐịnh mức công lao động 1.Công tác chuẩn bị tổ chức 1.1Xây dựng, thẩm định kế hoạch, dự toánNgày công151510 1.2Khảo sát, tiền trạm địa điểm tổ chức Hội thi (không tính thời gian di chuyển)Người/ngày05 x 0405 x 0403 x 03 1.3Xây dựng Quy chế thi (dự thảo, họp lấy ý kiến, chỉnh sửa hoàn thiện) -Dự thảo, chỉnh sửa hoàn thiện và ban hành Quy chế thiNgày công101010 -Họp lấy ý kiến góp ý và phê duyệt Quy chế thiNgười/buổi10 x 0110 x 0110 x 011.4Thiết kế phông nền hội trường, pa-nô, biển quảng cáo ngoài trời, băng rôn, cờ phướn, giấy khen, thẻ đeo, biển tên, cờ giải, cờ lưu niệm, băng đeo đội dự thiNgày công050505 1.5Soạn thảo và ban hành các công văn phối hợp, giấy mời tham dự, Quyết định thành lập Ban Tổ chức, Ban Giám khảo, Tổ Thư kýNgày công070706 2Tổ chức thực hiện 2.1Ban tổ chức, các tiểu ban và tổ thư ký, giúp việc trước và trong thời gian diễn ra hội thiNgười484328 2.2Ban giám khảo (thù lao, chi phí đi lại, ăn, nghỉ trong thời gian diễn ra hội thi)Người1010102.3Người dẫn chương trìnhNgười0202012.4Bộ phận phục vụ, bảo vệ, vệ sinhNgày công302010IIĐịnh mức thiết bị, máy móc 1Trưng bày sản phẩm dự thi và chấm giải 1.1Địa điểm, không gian trưng bày sản phẩm dự thiNgày030202 1.2Vật dụng phục vụ trưng bày sản phẩm dự thiCăn cứ vào quy mô và tính chất của từng hội thi để xem xét và quyết định 1.3Dàn dựng sân khấuCái010101 1.4Thiết bị âm thanh, ánh sáng, chuông, cho lễ khai mạc và lễ trao giảiNgày0505051.5Màn hình, máy chiếu, màn hình LedBộ/ngày02 x 0302 x 0202 x 021.6Máy tính, máy inBộ/ngày05 x 0203 x 0202 x 021.7Phòng làm việc cho Ban tổ chức, Ban giám khảo, Tổ Thư ký trong các ngày diễn ra hội thi Thời gianNgày050505 Sức chứaChỗ ngồi5040301.8Trang thiết bị máy móc phục vụ chấm thiCăn cứ vào quy mô và tính chất của từng hội thi để xem xét và quyết định 2In ấn, lắp đặt bộ nhận diện cuộc thi 2.1Backdrop sân khấu, pano cánh gà sân khấu/backdrop đặt tại địa điểm thim21008040 2.2In phướn thảChiếc2010062.3Băng rônChiếc1010032.4Thẻ đeo Ban Tổ chức, Tổ thư ký và giúp việc, Ban Giám khảo, băng đeo đội thi, cờ lưu niệm...Chiếc7070502.5Biển tên sản phẩmChiếcTheo Số lượng sản phẩm dự thi IIIĐịnh mức vật tư tiêu hao 1Văn phòng phẩm (mực in, giấy, bút)Đồng10.000.0008.000.0005.000.000 2Nhiên liệu, xăng xe, phục vụ đi lại, đưa đón Ban tổ chức, Thư ký, Ban Giám khảo, khách mờiTheo thực tế IVCác hạng mục khác liên quan đến tổ chức hội thi1Thông tin tuyên truyền 1.1Đặt bài đăng báo in, báo điện tửTin, bài050202 1.2Đài truyền hình đưa tinTin, bài0201011.3Hỗ trợ điện thoại liên lạc Ban chỉ đạo, Ban tổ chức, người phục vụNgười050503 2Trao giải thưởng Giải tập thể, giải cá nhân, giải phụ (tiền thưởng, cờ giải, khung giấy khen, hoa)Giải thưởngCăn cứ vào tính chất, quy mô của từng Hội thi, được quy định cụ thể trong Quy chế thi 3Bồi dưỡng báo chíNgười202010 4Nước uống ban tổ chức, ban giám khảo, tổ thư ký, thí sinh, khách mờiNgười/ngày150 x 03100 x 0250 x 02 V. ĐỊNH MỨC BIỂN GIỚI THIỆU MÔ HÌNH KHUYẾN NÔNG VÀ HỘI THẢO ĐẦU BỜ KHUYẾN NÔNG1. Biển giới thiệu Mô hình khuyến nông1.1. Tiêu chí, tiêu chuẩn- Kích thước: 60 x 80cm; 100 x 160 cm; 120 x 180cm.- Hình thức: Theo quy định của Bộ nhận diện Khuyến nông Việt Nam.- Nội dung: Theo quy định của dự án.- Vị trí: Đảm bảo tính thông tin và truyền thông, dễ nhận biết và gây ấn tượng tốt.- Thời gian sử dụng: Tối thiểu 150% thời gian dự án.1.2. Quy trình- Bước 1: Nghiên cứu, xây dựng nội dung.- Bước 2: Xin ý kiến chủ nhiệm dự án/cơ quan thẩm quyền thống nhất nội dung.- Bước 3: Khảo sát mô hình, trình, quyết định kích thước, Số lượng, vị trí đặt biển, kết cấu (chất liệu in, móng, khung).- Bước 4: Lựa chọn đơn vị thiết kế.- Bước 5. Lựa chọn đơn vị thi công: Bản maquette (Bản mẫu, bản phác thảo) cuối cùng được thống nhất tiến hành chọn đơn vị sản xuất, thi công lắp đặt theo phương án đã được phê duyệt.- Bước 6: Thi công, lắp đặt biển mô hình.- Bước 7: Báo cáo kết quả thực hiện.- Bước 8: Đánh giá, nghiệm thu.1.3. Định mức ĐVT: 01 biển giới thiệu mô hìnhTTNội dung, quy trìnhĐơn vị tínhĐịnh mức theo kích cỡGhi chú60x80cm100x160cm120x180cmICông tác chuẩn bị 888 1Xây dựng nội dung biểnNgày công3332Phê duyệt nội dung biểnNgày công3333Khảo sát địa điểm đặtNgày công111 4Lên phương án về số lượng, kích thước, chất liệu, khung đỡ, móng biểnNgày công111 IITổ chức thực hiện 1Xây dựng maquetteNgày công141414-Lựa chọn đơn vị thiết kếNgày công111-Thiết kế, sửa maquetteNgày công101010-Duyệt ma-kếtNgày công3332Thi công, lắp đặt biển mô hìnhNgày công162636-Lựa chọn đơn vị in, gia công, thi công, lắp đặtNgày công111 -In biển, gia công khung biển, móng, thi công, lắp đặt, hoàn thiện (tạm tính đối với chất liệu in bạt hiflex ngoài trời, gia công khung thép, móng bê-tông)Ngày công152535 3Báo cáo kết quả, nghiệm thuNgười/ngày5/015/015/01 2. Tổ chức Hội thảo đầu bờ khuyến nông2.1. Tiêu chí, tiêu chuẩn- Tổ chức các hội thảo đầu bờ nhằm tuyên truyền lan tỏa các mô hình dự án khuyến nông điển hình trong sản xuất, thúc đẩy phát triển sản xuất nông nghiệp bền vững, tạo sản phẩm an toàn, nâng cao giá trị; là nơi trao đổi thông tin giữa cơ quan quản lý nhà nước, nhà khoa học, doanh nghiệp và nông dân về sản xuất nông nghiệp.- Hội thảo được tổ chức trang trọng, gần gũi, hiệu quả, đảm bảo đúng, đủ thành phần tham dự.2.2. Nội dung dịch vụTổ chức hội thảo đầu bờ khuyến nông.2.3. Quy trình- Bước 1: Xác định quy mô, chủ đề, đối tượng tham gia hội thảo.- Bước 2: Xây dựng kế hoạch và dự toán kinh phí tổ chức.- Bước 3: Làm việc với cơ quan, đơn vị phối hợp tại địa phương; Khảo sát địa điểm tổ chức (mô hình tham quan, hội trường, khách sạn,).- Bước 4: Lựa chọn đơn vị cung ứng dịch vụ và các trang thiết bị phục vụ.- Bước 5: Xây dựng tài liệu hội thảo.- Bước 6: Lập danh sách đại biểu khách mời; gửi giấy mời và xác nhận đại biểu tham dự.- Bước 7: Ban hành công văn hướng dẫn đăng ký tham gia hội thảo gửi các địa phương/đơn vị; Tổng hợp đăng ký tham gia của địa phương/đơn vị và đại biểu.- Bước 8: Xây dựng kịch bản tổng thể cho hội thảo; nội dung chi tiết từng hoạt động; xây dựng bài phát biểu của lãnh đạo.- Bước 9: Thiết kế, duyệt maket và tổ chức in ấn thi công lắp đặt phông chính hội trường, băng rôn, pano, cờ phướn tại mô hình dự án.- Bước 10 : Các hoạt động hậu cần khác cho hội thảo như:+ Đưa đón đại biểu khách mời;+ Chuẩn bị chỗ ăn, nghỉ cho ban tổ chức và đại biểu khách mời;+ Rà soát, kiểm tra mô hình tham quan, hội trường và các hoạt động khác có liên quan.- Bước 11: Đón tiếp đại biểu khách mời và người tham dự hội thảo; điều phối hội thảo diễn ra theo đúng kịch bản.- Bước 12: Báo cáo kết quả thực hiện, nghiệm thu và thanh quyết toán kinh phí theo quy định.2.4. Định mứcĐVT: 01 Hội thảo đầu bờTTNội dung, quy trìnhĐVTĐịnh mức theo quy môGhi chú200-300 đại biểu100-150 đại biểu30-50 đại biểu IĐịnh mức công lao động 1.Công tác chuẩn bị tổ chức 1.1Xây dựng kế hoạch, dự toánNgày công10107 1.2Thẩm định kế hoạch, dự toánNgày công2221.3Khảo sát, tiền trạm địa điểm hội thảo đầu bờ, hội trường (không tính thời gian di chuyển)Người/ ngày05 x 0405 x 0405 x 02 1.4Soạn thảo và ban hành các công văn phối hợp, giấy mời tham dựNgày công020101 1.5Liên hệ, hướng dẫn, tổng hợp đăng ký tham gia của địa phương/đơn vị và đại biểu.Ngày công0503021.6Tổng hợp báo cáo, biên tập, maket tài liệu hội thảoNgày công0705051.7Thiết kế phông hội trường, Biển trưng bày hình ảnh, băng rôn, pano, cờ phướn tại mô hìnhNgày công050505 2Tổ chức thực hiện 2.1Ban Tổ chức, tổ thư ký (đi lại, ăn, nghỉ)Người/ngày10 x 0410 x 0410 x 03 2.2Chủ trì, điều hànhNgười050301 2.3Chuyên gia, cố vấnNgười1008052.4Báo cáo viên, tham luận tại hội thảoNgười1005032.5Hướng dẫn tham quan tại mô hình dự ánNgười0402012.6Bộ phận phục vụNgày công040201 IIĐịnh mức máy móc, thiết bị 1Hội trường (phòng họp, máy chiếu, màn chiếu, màn hình led, micro, thiết bị âm thanh ánh sáng) -Thời gianNgày020201 -Sức chứaChỗ ngồiTheo quy mô Số lượng đại biểu của từng sự kiện (tối đa bằng 150% số đại biểu) 2Phông nền hội trườngm2403020 3Biển trưng bày hình ảnhChiếc2010104Băng rôn, pa-nô (biển quảng cáo ngoài trời), cờ phướnm220010050IIIĐịnh mức vật tư tiêu hao 1Văn phòng phẩm (mực in, giấy, bút)Bộ200-300100-15030-50 2Thức ăn, hoá chất, mẫu vật, vật tư và dụng cụ thực hànhĐồngTheo thực tế (tối đa không quá 5.000.000 đồng) 3Nhiên liệu, xăng xe, phục vụ đi lại, đưa đón Ban tổ chức, Ban chủ tọa, chuyên gia, cố vấn, khách mời quan trọng Theo thực tế IVCác hạng mục khác liên quan 1Tài liệu hội thảo -Xây dựng tài liệu hội thảoBài302010 -In tài liệu hội thảoCuốnTheo quy mô số lượng đại biểu của từng hội thảo 2Hỗ trợ nông dân tham gia hội thảoNgười/ngày150 x 0270 x 0220 x 01 2.1Số lượng nông dânNgườiTối đa bằng 80% tổng số đại biểu tham dự 2.2Số ngày được hỗ trợNgày020201 3Bồi dưỡng khách mờiNgười503010 4Bồi dưỡng báo chíNgười20105 5Nước uống giữa giờNgười/ngày300 x 02150x0250x01 Phụ lục 5ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ÁP DỤNG CHO CÁC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG - LĨNH VỰC ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN KHUYẾN NÔNG(Ban hành kèm theo Quyết định số:23/2025/QĐ-UBND ngày 19/5/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)I. Tập huấn khuyến nông1. Đào tạo giảng viên khuyến nông nòng cốt- Thời gian tập huấn: 05 ngày (Lý thuyết, thực hành: 04 ngày; tham quan mô hình: 01 ngày).- Số lượng học viên: 30 người.- Đối tượng học viên: Cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật nông nghiệp.TTNội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Tiền nước uống, giải khát giữa giờ cho học viên, giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, cán bộ quản lý lớp (35 người x 05 ngày)Người175 2Trang tríLần01 3Thuê hội trườngNgày04 4Công giảng bàiNgày/ người04 5Công trợ giảngNgày/ người04 6Công hướng dẫn tham quanNgày/ người02 7Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơNgày/ người06Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện8Công tổ chức tập huấnNgày /người109Công quản lýNgày /người0510Tiền ngủ giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, cán bộ quản lý (05 người x 05 đêm) Người/ đêm25 11Thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, cán bộ quản lýLớp01 12Thuê xe đi tham quan, thực hànhChuyến01 13Bồi dưỡng địa điểm tham quan, thực hànhĐiểm02 14Tài liệu phát cho học viênBộ32Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt 15Văn phòng phẩm (Sổ ghi chép, bút, túi đựng tài liệu…)Bộ30 16Mua vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu2. Tập huấn nghiệp vụ phương pháp khuyến nông; Tập huấn tổ chức sản xuất liên kết sản xuất.- Thời gian: 03 ngày (lý thuyết thực hành 02 ngày; tham quan mô hình 01 ngày)- Số lượng học viên: 30 người/lớp.- Đối tượng: Cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật nông nghiệp, cộng tác viên nông nghiệp, khuyến nông viên (trong đó, 20 học viên không hưởng lương, 10 học viên hưởng lương).TTNội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Tiền nước uống, giải khát giữa giờ cho học viên, giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, cán bộ quản lý lớp (35 người x 03 ngày)Người105 2Hỗ trợ tiền ăn cho học viên không hưởng lương (20 người x 03 ngày)Người60 3Hỗ trợ tiền ngủ cho học viên không hưởng lương ở xa >15km (20 người x 03 đêm)Người60 4Hỗ trợ tiền xăng xe đi lại cho học viên không hưởng lương ở xa >15 kmNgười20 5Trang tríLần01 6Thuê hội trườngNgày02 7Công giảng bàiNgày/ người02 8Công trợ giảngNgày/ người02 9Công hướng dẫn tham quanNgày/ người02 10Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơNgày/ người04Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện11Công tổ chức tập huấnNgày/ người0612Công quản lýNgày/ người0313Tiền ngủ giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, cán bộ quản lý (05 người x 03 đêm)Người/đêm15 14Thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảngLớp01 15Thuê xe đi tham quan mô hìnhChuyến01 16Bồi dưỡng địa điểm tham quan, thực hànhĐiểm02 17Tài liệu phát cho học viênBộ32Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt 18Văn phòng phẩm (Sổ ghi chép, bút, túi đựng tài liệu…)Bộ30 19Mua vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu 3. Tập huấn phương pháp, kỹ năng truyền thông trong khuyến nông- Thời gian: 03 ngày (lý thuyết thực hành: 02 ngày, tham quan mô hình: 01 ngày)- Số lượng học viên: 30 người/lớp.- Đối tượng: Cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật nông nghiệp, cộng tác viên nông nghiệp, khuyến nông viên (trong đó, 20 học viên không hưởng lương, 10 học viên hưởng lương).TTNội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Tiền nước uống, giải khát giữa giờ cho học viên, giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, cán bộ quản lý lớp (35 người x 03 ngày)Người105 2Hỗ trợ tiền ăn cho học viên không hưởng lương (20 người x 03 ngày)Người60 3Hỗ trợ tiền ngủ cho học viên không hưởng lương ở xa >15km (20 người x 03 đêm)Người60 4Hỗ trợ tiền xăng xe đi lại cho học viên không hưởng lương ở xa >15 kmNgười20 5Trang tríLần01 6Thuê hội trườngNgày02 7Công giảng bàiNgày/ người02 8Công trợ giảngNgày/ người02 9Công hướng dẫn tham quanNgày/ người02 10Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơNgày/ người04Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện11Công tổ chức tập huấnNgày/ người0612Công quản lýNgày/ người0313Tiền ngủ giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, cán bộ quản lý (05 người x 03 đêm)Người/đêm15 14Thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảngLớp01 15Thuê xe đi tham quan mô hìnhChuyến01 16Bồi dưỡng địa điểm tham quan, thực hànhĐiểm02 17Tài liệu phát cho học viênBộ32Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt 18Văn phòng phẩm (Sổ ghi chép, bút, túi đựng tài liệu…)Bộ30 19Mua vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu 4. Tập huấn nâng cao năng lực cho cán bộ hợp tác xã nông nghiệp- Thời gian: 02 ngày (lý thuyết thực hành 1,5 ngày; tham quan mô hình 0,5 ngày).- Số lượng học viên: 30 người/lớp.- Đối tượng: Cán bộ hợp tác xã, cán bộ công tác tại xã phấn đấu về đích nông thôn mới, cộng tác viên nông nghiệp.TTNội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Tiền nước uống, giải khát giữa giờ cho học viên, giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, cán bộ quản lý lớp (35 người x 02 ngày)Người70 2Hỗ trợ tiền ăn cho học viên không hưởng lương (30 người x 02 ngày)Người60 3Hỗ trợ tiền ngủ cho học viên không hưởng lương ở xa >15km (30 người x 02 đêm)Người60 4Hỗ trợ tiền xăng xe đi lại cho học viên không hưởng lương ở xa >15 kmNgười30 5Trang tríLần01 6Thuê hội trườngNgày1,5 7Công giảng bàiNgày/người1,5 8Công trợ giảngNgày/người1,5 9Công hướng dẫn tham quan (0.5 ngày x 2 người)Ngày/người01 10Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơNgày/người03Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện11Công tổ chức tập huấnNgày/người0412Công quản lýNgày/người0213Tiền ngủ giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, cán bộ quản lý (05 người x 02 đêm)Người/ đêm10 14Thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảngLớp01 15Thuê xe đi tham quan thực hànhChuyến01 16Bồi dưỡng địa điểm tham quan, thực hànhĐiểm01 17Tài liệu phát cho học viênBộ32Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức; được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt 18Văn phòng phẩm (Sổ ghi chép, bút, túi đựng tài liệu…)Bộ30 19Mua vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu 5. Tập huấn chuỗi giá trị, cấp mã vùng sản xuất; Tập huấn qui trình sản xuất an toàn (VietGAP); Tập huấn chuyển giao kỹ thuật cho cán bộ khuyến nông.- Thời gian: 02 ngày (lý thuyết thực hành: 1,5 ngày; thăm quan mô hình: 0,5 ngày).- Số lượng học viên: 30 người/lớp.- Đối tượng: Cán bộ khuyến nông, cán bộ bảo vệ thực vật, cán bộ kỹ thuật nông nghiệp, nông dân, chủ trang trại, tổ viên tổ hợp tác, thành viên hợp tác xã.TTNội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Tiền nước uống, giải khát giữa giờ cho học viên, giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, cán bộ quản lý lớp (35 người x 02 ngày)Người70 2Hỗ trợ tiền ăn cho học viên không hưởng lương (20 người x 02 ngày)Người40 3Hỗ trợ tiền ngủ cho học viên không hưởng lương ở xa >15km (20 người x 02 đêm)Người40 4Hỗ trợ tiền xăng xe đi lại cho học viên không hưởng lương ở xa >15 kmNgười20 5Trang tríLần01 6Thuê hội trườngNgày1,5 7Công giảng bàiNgày/người1,5 8Công trợ giảngNgày/người1,5 9Công hướng dẫn tham quan (02 người x 0.5 ngày)Ngày/người01 10Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơNgày/người03Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện11Công tổ chức tập huấnNgày/người0412Công quản lýNgày/người0213Tiền ngủ giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, cán bộ quản lý (05 người x 02 đêm)Người/đêm10 14Thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng, cán bộ ban tổ chứcLớp01 15Thuê xe đi tham quan thực hànhChuyến01 16Bồi dưỡng địa điểm tham quan, thực hànhĐiểm01 17Tài liệu phát cho học viênBộ32Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức; được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt 18Văn phòng phẩm (Sổ ghi chép, bút, túi đựng tài liệu…)Bộ30 19Mua vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu 6. Tập huấn chuyển giao công nghệ trong hoạt động khuyến nông- Thời gian: 01 ngày (lý thuyết thực hành 01 ngày).- Số lượng học viên: 30 người/lớp.- Đối tượng: Cộng tác viên nông nghiệp, nông dân, chủ trang trại, tổ viên tổ hợp tác, thành viên hợp tác xã.TTNội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Tiền nước uống, giải khát giữa giờ cho học viên, giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, các bộ quản lý lớpNgười35 2Hỗ trợ tiền ăn cho học viên không hưởng lươngNgười30 3Hỗ trợ tiền xăng xe đi lại cho học viên không hưởng lương ở xa >15 kmNgười30 4Trang tríLần01 5Thuê hội trườngNgày01 6Công giảng bàiNgày/người01 7Công trợ giảngNgày/người01 8Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơNgày/người02Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện9Công tổ chức tập huấnNgày/người0210Công quản lýNgày/người0111Tiền ngủ giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, cán bộ quản lý (05 người x 01 đêm)Người/đêm05 12Thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng, cán bộ ban tổ chức lớp họcLớp01 13Tài liệu phát cho học viênBộ32Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức; được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt 14Văn phòng phẩm (Sổ ghi chép, bút, túi đựng tài liệu…)Bộ30 15Mua vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu 7. Tập huấn tư vấn khuyến nông- Thời gian: 01 ngày (lý thuyết thực hành 01 ngày).- Số lượng học viên: 40 người/lớp.- Đối tượng: Cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật, nông dân, chủ trang trại, tổ viên tổ hợp tác, thành viên hợp tác xã (10 học viên hưởng lương và 30 học viên không hưởng lương).TTNội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Tiền nước uống, giải khát giữa giờ cho học viên, giảng viên, trợ giảng, BTC, cán bộ quản lý lớpNgười45 2Hỗ trợ tiền ăn cho học viên không hưởng lươngNgười30 3Hỗ trợ tiền xăng xe đi lại cho học viên không hưởng lương ở xa >15kmNgười30 4Trang tríLần01 5Công giảng bàiNgày/người01 6Công trợ giảngNgày/người01 7Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơNgày/người02Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện8Công tổ chức tập huấnNgày/người029Công quản lýNgày/người0110Tiền ngủ giảng viên, trợ giảng, ban tổ chức, cán bộ quản lý (05 người x 01 đêm)Người/đêm05 11Thuê xe đưa đón giảng viên, trợ giảng, cán bộ ban tổ chức lớp họcLớp01 12Thuê địa điểm tập huấn, thực hànhĐiểm01 13Tài liệu phát cho học viênBộ42Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt 14Văn phòng phẩmBộ40 15Mua vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu II. Khảo sát học tập trong nước1. Đoàn khảo sát học tập trong nước- Thời gian: 03 ngày.- Số lượng học viên: 30 người.- Đối tượng học viên: Cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật, nông dân, chủ trang trại, tổ viên tổ hợp tác, thành viên hợp tác xã.TTNội dungĐVTSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Công báo cáo, hướng dẫn tham quanNgày/người06 2Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơNgày/người03Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện3Công tổ chứcNgày/người054Công quản lýNgày/người035Tài liệu phát cho học viênBộ32Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt 6Văn phòng phẩm (sổ ghi chép, bút, túi đựng tài liệu…)Bộ30 7Vật tư thăm quan Theo thực tế8Tiền nước uống cho học viên, người báo cáo, hướng dẫn tham quan, ban tổ chức, cán bộ quản lý (35 người x 3 ngày)Ngày105 9Thuê xe đi tham quanngày03 11Bồi dưỡng địa điểm tham quanĐiểm04 12Tiền ngủ học viên, cán bộ quản lý, ban tổ chức, người báo cáo, hướng dẫn tham quan (35 người x 02 đêm)Người/đêm70 13Hỗ trợ tiền ăn cho học viên, cán bộ quản lý, ban tổ chức, người báo cáo, hướng dẫn tham quan 35 người x 03 ngàyNgười/ngày105 III. Học liệu Khuyến nông1. Xây dựng video clip kỹ thuật- Nội dung thực hiện:+ Xây dựng đề cương kịch bản.+ Hội đồng đề cương kịch bản.+ Khảo sát địa điểm ghi hình.+ Sản xuất video clip.+ Hội đồng thẩm định video clip.+ Hoàn thiện, giao nộp sản phẩm.- Quy cách, chất lượng:+ Hình thức thể hiện: Video clip kỹ thuật+ Thời lượng: 5 phút; 10 phút; 15 phút.+ Chương trình sản xuất mới, không có thời lượng tư liệu khai thác lại+ Bố cục chương trình: Đảm bảo tính logic, phân bổ thời gian hợp lý giữa các phần, phù hợp với trình độ đối tượng truyền tải.- Đối tượng: Đối tượng chuyển giao; đối tượng nhận chuyển giao và các tổ chức, cá nhân quan tâm.TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú05 phút10 phút15 phút IChi phí nhân công Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông 1Biên tập viênNgày/người 2Đạo diễn truyền hìnhNgày/người 3Kỹ thuật dựng phimNgày/người 4Kỹ thuật dựng phimNgày/người 5Kỹ thuật viênNgày/người 6Chuyên gia tư vấn (tư vấn cho toàn bộ Chương trình (ngày sửa kịch bản, ngày sản xuất tiền kỳ và ngày sản xuất hậu kỳNgày/ngườiThông tư số 02/2015/TT-BLĐTBXH ngày 12/01/2015 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 7Công chuyên gia phỏng vấn hiện trườngNgày/người2-42-42-4 8Công thành viên Hội đồng tư vấn đề cươngNgày/người070707 9Công thành viên Hội đồng nghiệm thuNgày/người070707 10Công khảo sát địa điểm ghi hìnhNgày/người050505 11Công sản xuất hiện trườngNgày/người070707 12Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hội đồng đề cươngNgày/người030303 13Công xây dựng kế hoạch khảo sát địa điểmNgày/người010101 14Công xây dựng kế hoạch hội đồng nghiệm thu, chỉnh sửa hoàn thiệnNgày/người020202 IIMáy sử dụng 1Hệ thống dựng phi tuyếnClip Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông 2Hệ Thống phòng đọcClip 3Máy inClip 4Máy quay phimClip 5Máy tínhClip 2. Xây dựng Tài liệu tập huấn Khuyến nông- Nội dung công việc:+ Biên soạn đề cương.+ Hội đồng góp ý đề cương chi tiết.+ Khảo sát, thu thập thông tin, số liệu.+ Biên soạn tài liệu.+ Hội đồng tư vấn, thẩm định tài liệu.+ Hoàn thiện, giao nộp sản phẩm.- Đối tượng sử dụng: Đối tượng chuyển giao; đối tượng nhận chuyển giao và các tổ chức, cá nhân quan tâm.- Định mức thời gian thực hiện nhiệm vụ (Tài liệu khoảng 80 - 200 trang A4)TTDiễn giải nội dungĐơn vị tínhSố lượngTiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuậtGhi chú1Công xây dựng đề cương tài liệu và khung báo cáo các hợp phần, nội dung khảo sát thực địaNgày công15-20Khoản 1 Điều 7 Thông tư số 55/2015/TTLT-BKHCN ngày 22/4/2015 của Liên Bộ Tài Chính - Bộ Khoa học và Công nghệ 2Công thu thập tài liệuNgày công6-10 3Công khảo sát thực tếNgày công12-20 4Công xử lý số liệuNgày công12-20 5Công biên soạn -Thành viên biên soạnNgày công30-55 -Kỹ thuật viên hỗ trợ, sưu tập, phô tô, đánh máyNgày công6-10
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.