Nghị định · Chính phủ
Nghị định 83/2018/NĐ-CP
Về Khuyến nông
- Tình trạng
- Hết hiệu lực
- Ngày ban hành
- 24/05/2018
- Ngày có hiệu lực
- 10/07/2018
- Hết hiệu lực
- 20/08/2026
Hết hiệu lực từ 20/08/2026 theo điều khoản hiệu lực của 268/2026/NĐ-CP: “Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 8 năm 2026 và thay thế Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về khuyến nông.”
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vnVăn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 268/2026/NĐ-CP (20/08/2026)
Được hướng dẫn bởi (202)
- 09/2026/QĐ-CTUBND — Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hưng Yên (02/03/2026)
- 18/2026/QĐ-UBND — Quyết định về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của HĐND tỉnh quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (27/02/2026)
- 165/2025/QĐ-UBND — Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật khuyến nông trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (31/12/2025)
- 48/2025/QĐ-UBND — Phân cấp thẩm quyền phê duyệt và giao nhiệm vụ thực hiện kế hoạch khuyến nông hàng năm trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (31/12/2025)
- 20/2025/NQ-HĐND — Về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (24/12/2025)
- 40/2025/NQ-HĐND — Ban hành Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông địa phương trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (22/12/2025)
- 55/2025/QĐ-UBND — Quyết định Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật cho hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (19/12/2025)
- 102/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (15/12/2025)
- 34/2025/NQ-HĐND — Nghị quyết Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (10/12/2025)
- 61/2025/NQ-HĐND — Ban hành Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (10/12/2025)
- 26/2025/NQ-HĐND — Ban hành Quy định nội dung chi, mức chi cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Gia Lai (09/12/2025)
- 44/2025/NQ-CP — Quy định chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (25/11/2025)
- 42/2025/NQ-HĐND — Quy định nội dung mức chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (25/11/2025)
- 44/2025/NQ-HĐND — Quy định chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (25/11/2025)
- 15/2025/NQ-HĐND — Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông địa phương trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (12/11/2025)
- 60/2025/TT-BNNMT — Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện công tác khuyến nông cấp tỉnh, cấp xã (14/10/2025)
- '45/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Khuyến nông thành phố Đà Nẵng trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng (29/09/2025)
- '56/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Khuyến nông thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (07/09/2025)
- 54/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Khuyến nông và Dịch vụ nông nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Tháp (25/08/2025)
- 31/2025/QĐ-UBND. — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Khuyến nông thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Hưng Yên (14/08/2025)
- 76/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm khuyến nông thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tuyên Quang (12/08/2025)
- 08/2025/NQ-HĐND — Ban hành quy định chính sách hỗ trợ phát triển ngành chè trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (30/07/2025)
- 49/2025/QĐ-UBND — Quyết định ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Khuyến nông và Dịch vụ nông nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tây Ninh (10/06/2025)
- 40/2025/QĐ-UBND — Về việc phân cấp phê duyệt và thực hiện kế hoạch khuyến nông hàng năm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (09/06/2025)
- 46/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Khuyến nông trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang (20/05/2025)
- 23/2025/QĐ-UBND — Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bình Phước (19/05/2025)
- 24/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Hưng Yên (16/05/2025)
- 32/2025/QĐ-UBND — Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (14/05/2025)
- 30/2025/QĐ-UBND — QUYẾT ĐỊNH Về việc phân cấp phê duyệt kế hoạch khuyến nông cấp tỉnh hàng năm (05/05/2025)
- 49/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thuỷ sản thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Ninh Bình (16/04/2025)
- … và 172 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 02/2010/NĐ-CP — Về khuyến nông (08/01/2010)
Hướng dẫn thi hành (2)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 80/2006/QH11 — Chuyển giao công nghệ (29/11/2006)
Bố cục (39 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Mục tiêu của khuyến nông
Điều 4. Nguyên tắc hoạt động khuyến nông
Điều 5. Đối tượng chuyển giao và đối tượng nhận chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp
Chương II — NỘI DUNG, PHƯƠNG THỨC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG
Điều 6. Bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo
Điều 7. Thông tin tuyên truyền
Điều 8. Xây dựng và nhân rộng mô hình
Điều 9. Tư vấn và dịch vụ khuyến nông
Điều 10. Hợp tác quốc tế về khuyến nông
Chương III — HÌNH THỨC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG
Điều 11. Hình thức hoạt động khuyến nông, hình thức đặc thù chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp
Mục 1 — HÌNH THỨC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG
Điều 12. Chương trình khuyến nông trung ương
Điều 13. Yêu cầu đối với dự án khuyến nông trung ương
Điều 14. Tiêu chí đăng ký tham gia chủ trì dự án khuyến nông trung ương
Điều 15. Xây dựng, phê duyệt danh mục dự án khuyến nông trung ương thực hiện hàng năm
Điều 16. Hồ sơ dự án khuyến nông trung ương
Điều 17. Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ dự án khuyến nông trung ương
Điều 18. Thành lập hội đồng đánh giá hồ sơ, tiêu chí và thang điểm đánh giá hồ sơ
Điều 19. Phê duyệt dự án khuyến nông trung ương
Điều 20. Kiểm tra, đánh giá dự án khuyến nông trung ương
Điều 21. Điều chỉnh dự án khuyến nông trung ương
Điều 22. Nghiệm thu kết quả dự án khuyến nông trung ương
Điều 23. Kế hoạch nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên
Mục 2 — HÌNH THỨC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG ĐỊA PHƯƠNG
Điều 24. Chương trình khuyến nông địa phương
Điều 25. Trình tự xây dựng, thẩm định, phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương
Điều 26. Quản lý kế hoạch khuyến nông địa phương
Chương IV — CHÍNH SÁCH CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ TRONG NÔNG NGHIỆP
Điều 27. Chính sách bồi dưỡng, tập huấn, đào tạo
Điều 28. Chính sách thông tin tuyên truyền
Điều 29. Chính sách xây dựng và nhân rộng mô hình
Điều 30. Chính sách khuyến khích hoạt động tư vấn, dịch vụ khuyến nông
Điều 31. Xã hội hóa khuyến nông, chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp
Chương V — KINH PHÍ KHUYẾN NÔNG
Điều 32. Nguồn kinh phí khuyến nông
Điều 33. Sử dụng kinh phí khuyến nông
Điều 34. Lập, chấp hành dự toán và quyết toán kinh phí khuyến nông
Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 35. Trách nhiệm của các bộ, ngành trung ương
Điều 36. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Điều 37. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 38. Hiệu lực thi hành
Điều 39. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.