Nghị định · Chính phủ
Nghị định 24/2016/NĐ-CP
Quy định chế độ quản lý ngân quỹ nhà nước
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 05/04/2016
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2017
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (14)
- 13/NQ-CP — Nghị quyết công bố Nghị định của Chính phủ quy định chế độ quản lý ngân quỹ nhà nước tiếp tục có hiệu lực (16/01/2026)
- 103/2025/TT-BTC — Hướng dẫn nghiệp vụ sử dụng ngân quỹ nhà nước tạm thời nhàn rỗi và xứ lý ngân quỹ nhà nước tạm thời thiểu hụt (29/10/2025)
- 38/VBHN-BTC — Nghị định quy định chế độ quản lý ngân quỹ nhà nước (29/08/2025)
- 314/2016/TT-BTC — Hướng dẫn một số điều tại Nghị định số 24/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2016 của Chính phủ quy định chế độ quản lý ngân quỹ nhà nước (28/11/2016)
- 157/2025/TT-BTС — Hướng dẫn đăng ký và sử dụng tài khoản tại Kho bạc Nhà nước (31/12/2025)
- 157/2025/TT-BTC — Hướng dẫn đăng ký và sử dụng tài khoản tại Kho bạc Nhà nước (31/12/2025)
- 103/2025/TT-BTC — Hướng dẫn nghiệp vụ sử dụng ngân quỹ nhà nước tạm thời nhàn rỗi và xứ lý ngân quỹ nhà nước tạm thời thiểu hụt (29/10/2025)
- 81/2025/TT-BTC — Quy định về quản lý và sử dụng tài khoản thanh toán của Kho bạc Nhà nước mở tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các ngân hàng thương mại (13/08/2025)
- 12/2023/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 107/2020/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch mua lại có kỳ hạn trái phiếu Chính phủ từ nguồn ngân quỹ nhà nước tạm thời nhàn rỗi của Kho bạc Nhà nước (10/02/2023)
- 107/2020/TT-BTC — Hướng dẫn giao dịch mua lại có kỳ hạn trái phỉếu Chính phủ từ nguồn ngân quỹ nhà nước tạm thời nhàn rỗi của Kho bạc Nhà nước (21/12/2020)
- 131/2017/TT-BTC — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 315/2016/TT-BTC ngày30 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định về quản lý và sử dụng tài khoản của Kho bạc Nhà nước mở tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các ngân hàng thương mại (15/12/2017)
- 30/2017/TT-BTC — Quy định tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách nhà nước (18/04/2017)
- 315/2016/TT-BTC — Quy định về quản lý và sử dụng tài khoản của Kho bạc Nhà nước mở tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các ngân hàng thương mại (30/11/2016)
- 314/2016/TT-BTC — Hướng dẫn một số điều tại Nghị định số 24/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2016 của Chính phủ quy định chế độ quản lý ngân quỹ nhà nước (28/11/2016)
Hướng dẫn thi hành (10)
- 83/2015/QH13 — Ngân sách nhà nước (25/06/2015)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 47/2010/QH12 — Các tổ chức tín dụng (16/06/2010)
- 46/2010/QH12 — Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (16/06/2010)
- 29/2009/QH12 — Quản lý nợ công (17/06/2009)
- 83/2015/QH13 — Ngân sách nhà nước (25/06/2015)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 46/2010/QH12 — Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (16/06/2010)
- 47/2010/QH12 — Các tổ chức tín dụng (16/06/2010)
- 29/2009/QH12 — Quản lý nợ công (17/06/2009)
Bố cục (19 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Nguyên tắc quản lý ngân quỹ nhà nước Chương II — NGHIỆP VỤ QUẢN LÝ NGÂN QUỸ NHÀ NƯỚC Điều 5. Phương án điều hành ngân quỹ nhà nước Điều 6. Dự báo luồng tiền Điều 7. Sử dụng ngân quỹ nhà nước tạm thời nhàn rỗi Điều 8. Biện pháp xử lý ngân quỹ nhà nước tạm thời thiếu hụt Điều 9. Quản lý rủi ro đối với hoạt động quản lý ngân quỹ nhà nước Điều 10. Tài khoản thanh toán tập trung Điều 11. Mở tài khoản, trả lãi và thu phí Điều 12. Thu, chi từ hoạt động quản lý ngân quỹ nhà nước Chương III — NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN TRONG Điều 13. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tài chính Điều 14. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Điều 15. Nhiệm vụ, quyền hạn của các Bộ, ngành và địa phương Điều 16. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kho bạc Nhà nước Điều 17. Nhiệm vụ, quyền hạn của các ngân hàng thương mại Điều 18. Nhiệm vụ, quyền hạn của các đơn vị giao dịch với Kho bạc Nhà nước Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 19. Hiệu lực và tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.