Thông tư · Bộ Công Thương

Thông tư 25/2011/TT-BCT

Quy định về công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa và theo dõi thi hành văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực công thương

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
30/06/2011
Ngày có hiệu lực
15/08/2011
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Hướng dẫn thi hành (8)

Bố cục (31 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Mục đích kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa và theo dõi thi hành văn bản quy phạm pháp luật
  Điều 4. Nguyên tắc kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa và theo dõi thi hành văn bản quy phạm pháp luật
Chương II — KIỂM TRA, XỬ LÝ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
  Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG VỀ KIỂM TRA, XỬ LÝ
    Điều 5. Văn bản thuộc đối tượng kiểm tra, xử lý
    Điều 6. Nội dung kiểm tra
    Điều 7. Cộng tác viên kiểm tra văn bản
    Điều 8. Trách nhiệm kiểm tra
  Mục 2 — TỰ KIỂM TRA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
    Điều 9. Phạm vi tự kiểm tra
    Điều 10. Trình tự, thủ tục tự kiểm tra văn bản
    Điều 11. Xử lý văn bản trái pháp luật
    Điều 12. Thông báo kết quả xử lý văn bản trái pháp luật tự kiểm tra
  Mục 3 — KIỂM TRA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT THEO THẨM QUYỀN
    Điều 13. Phạm vi kiểm tra theo thẩm quyền
    Điều 14. Trình tự, thủ tục kiểm tra theo thẩm quyền
    Điều 15. Xử lý văn bản trái pháp luật theo thẩm quyền
    Điều 16. Tổ chức đoàn kiểm tra theo chuyên đề, địa bàn
Chương III — RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
  Điều 17. Văn bản thuộc đối tượng rà soát, hệ thống hóa
  Điều 18. Trách nhiệm rà soát, hệ thống hoá văn bản
  Điều 19. Phương thức rà soát, hệ thống hoá văn bản
  Điều 20. Văn bản để rà soát, đối chiếu
  Điều 21. Mục đích, nội dung rà soát văn bản
  Điều 22. Phân loại, sắp xếp văn bản rà soát, hệ thống hoá
  Điều 23. Quy trình rà soát, hệ thống hóa văn bản
Chương IV — THEO DÕI THI HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
  Điều 24. Trách nhiệm theo dõi thi hành pháp luật
  Điều 25. Chương trình theo dõi thi hành pháp luật của Bộ Công Thương
  Điều 26. Nội dung theo dõi thi hành pháp luật
  Điều 27. Cách thức theo dõi thi hành pháp luật
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 28. Kinh phí bảo đảm công tác kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và theo dõi thi hành văn bản quy phạm pháp luật
  Điều 29. Chế độ báo cáo
  Điều 30. Những hành vi vi phạm pháp luật trong công tác kiểm tra, xử lý văn bản của cơ quan, người có thẩm quyền kiểm tra văn bản
  Điều 31. Hiệu lực thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.