Quyết định · UBND

Quyết định 25/2016/QĐ-UBND

Ban hành quy định về phân cấp quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
12/05/2016
Ngày có hiệu lực
22/05/2016
Hết hiệu lực
24/12/2022
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (10)

Bố cục (38 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, gồm 6 chương, 39 điều.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 37/2008/QĐ-UBND ngày 01 tháng 02 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
Điều 4. Yêu cầu về quản lý, bảo trì công trình đường bộ
Điều 5. Nội dung bảo trì công trình đường bộ
Chương II — PHÂN CẤP QUẢN LÝ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
  Điều 6. Phân loại đường bộ
  Điều 7. Phân cấp quản lý
Chương III — PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
  Điều 8. Phạm vi đất dành cho đường bộ
  Điều 9. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ
  Điều 10. Giới hạn hành lang an toàn đối với cầu, cống
  Điều 11. Giới hạn hành lang an toàn đối với kè bảo vệ đường bộ
  Điều 12. Phạm vi bảo vệ đối với một số công trình khác trên đường bộ
  Điều 13. Phạm vi bảo vệ trên không của công trình đường bộ
  Điều 14. Khoảng cách các công trình đến công trình đường bộ
  Điều 15. Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ theo chiều ngang
  Điều 16. Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước
Phần d — ưới mặt đất, phần dưới mặt nước đối với công trình đường bộ do cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền quyết định đối với từng công trình cụ thể, phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm an toàn giao thông, an toàn công trình và không ảnh hưởng đến việc quản lý, bảo trì đường bộ.
  Chương IV — SỬ DỤNG, KHAI THÁC PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG
    Điều 17. Sử dụng đường bộ vào các hoạt động văn hóa
    Điều 18. Sử dụng tạm thời một phần hè phố không vào mục đích giao thông
    Điều 19. Sử dụng tạm thời một phần lòng đường không vào mục đích giao thông
    Điều 20. Sử dụng đất dành cho đường bộ
    Điều 21. Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của hệ thống đường địa phương đang khai thác
    Điều 22. Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của hệ thống đường địa phương đang khai thác
    Điều 23. Chấp thuận và cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của hệ thống đường địa phương đang khai thác
    Điều 24. Chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với hệ thống đường địa phương đang khai thác
    Điều 25. Đấu nối đường nhánh vào đường tỉnh
    Điều 26. Đấu nối đường nhánh vào Quốc lộ được ủy thác
    Điều 27. Chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức thi công nút giao đấu nối vào hệ thống đường địa phương
    Điều 28. Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào hệ thống đường địa phương đang khai thác
    Điều 29. Trình tự, cách thức thực hiện thủ tục hành chính
    Điều 30. Đảm bảo giao thông và an toàn giao thông khi thi công trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đang khai thác
  Chương V — QUẢN LÝ, BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ
    Điều 31. Nội dung công tác quản lý công trình đường bộ
    Điều 32. Lập, phê duyệt và điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình đường bộ
    Điều 33. Thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường bộ
    Điều 34. Áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và định mức kinh tế - kỹ thuật về bảo trì và khai thác công trình đường bộ
    Điều 35. Quản lý cơ sở dữ liệu đường bộ
    Điều 36. Quản lý chất lượng công tác bảo trì công trình đường bộ
  Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
    Điều 37. Xác định phạm vi quản lý
    Điều 38. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan
    Điều 39. Tổ chức thực hiện

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.