Quyết định · UBND
Quyết định 26/2016/QĐ-UBND
Ban hành Quy định Trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 25/04/2016
- Ngày có hiệu lực
- 05/05/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 341/QĐ-UBND — Công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hết hiệu lực, ngưng hiệu lực năm 2021 (27/01/2022)
- 35/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy định trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (04/04/2021)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (8)
- 118/2015/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư (12/11/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 67/2014/QH13 — Đầu tư (26/11/2014)
- 55/2014/QH13 — Bảo vệ môi trường (23/06/2014)
- 45/2013/QH13 — Đất đai (29/11/2013)
- 40/2013/QH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy (22/11/2013)
- 45/2013/QH13 — Điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh nhiệm kỳ Quốc hội khóa XIII, năm 2013 và Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2014 (18/06/2013)
- 27/2001/QH10 — Phòng cháy và chữa cháy (29/06/2001)
Bố cục (71 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về Trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05/5/2016 và thay thế Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2012 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành Quy trình thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế và Quyết định số 42/2011/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2011 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành Quy định bảo đảm thực hiện đầu tư dự án có sử dụng đất và mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Quy định chung
Điều 4. Trình tự thực hiện dự án
Chương II
Mục 1 — QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ
Điều 5. Giới thiệu, thống nhất thông tin địa điểm
Điều 6. Đấu giá quyền sử dụng đất (thực hiện theo Quy định riêng).
Điều 7. Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án (thực hiện theo Quy định riêng).
Điều 8. Quyết định chủ trương đầu tư
Mục 2 — ĐIỀU CHỈNH QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ
Điều 9. Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh
Chương III — CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ,
Mục 1 — GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
Điều 10. Trường hợp thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Điều 11. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh và thu hồi giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Điều 12. Cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư thông qua hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư nước ngoài
Điều 13. Hồ sơ, thời gian cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Điều 14. Thời hạn hoạt động dự án đầu tư
Mục 2 — ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ
Điều 15. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư
Điều 16. Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh
Điều 17. Giãn tiến độ đầu tư
Mục 3 — BẢO ĐẢM THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Điều 18. Bảo đảm thực hiện dự án đầu tư
Điều 19. Hồ sơ, thủ tục bảo đảm thực hiện dự án đầu tư
Điều 20. Hoàn trả tiền bảo đảm thực hiện dự án đầu tư
Chương IV — LẬP VÀ PHÊ DUYỆT DỰ ÁN
Mục 1 — QUY HOẠCH CHI TIẾT, QUY HOẠCH TỔNG MẶT BẰNG
Điều 21. Lập, thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng, quy hoạch tổng mặt bằng
Điều 22. Lập quy hoạch chi tiết xây dựng, quy hoạch tổng mặt bằng
Điều 23. Phân cấp thẩm định và phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng, quy hoạch tổng mặt bằng
Điều 24. Hồ sơ, thời gian thẩm định và phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng, quy hoạch tổng mặt bằng
Điều 25. Hồ sơ, thời gian góp ý thiết kế về PCCC tại giai đoạn quy hoạch chi tiết xây dựng, quy hoạch tổng mặt bằng
Mục 2 — THIẾT KẾ CƠ SỞ
Điều 26. Phân cấp thẩm định thiết kế cơ sở dự án đầu tư xây dựng công trình
Điều 27. Hồ sơ, thời gian thẩm định thiết kế cơ sở dự án đầu tư xây dựng công trình
Điều 28. Hồ sơ, thời gian thẩm định cơ sở khoa học, thẩm định công nghệ dự án đầu tư
Điều 29. Hồ sơ, thời gian góp ý giải pháp về PCCC đối với hồ sơ thiết kế cơ sở
Mục 3 — ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
Điều 30. Phân cấp thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM) hoặc xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường
Điều 31. Hồ sơ, thời gian thẩm định và phê duyệt báo cáo ĐTM hoặc xác nhận cam kết bảo vệ môi trường
Mục 4 — PHÊ DUYỆT DỰ ÁN
Điều 32. Phê duyệt dự án
Mục 5 — THIẾT KẾ KỸ THUẬT
Điều 33. Thẩm quyền, hồ sơ, thời gian thẩm định thiết kế kỹ thuật
Điều 34. Thẩm quyền, hồ sơ, thời gian thẩm duyệt thiết kế về PCCC đối với hồ sơ thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công
Chương V — THU HỒI ĐẤT, BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ TÁI ĐỊNH CƯ,
Điều 35. Trình tự thủ tục thu hồi đất; bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 36. Trình tự thủ tục giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
Điều 37. Trình tự thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Chương VI — CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG, KIỂM TRA CÔNG TÁC NGHIỆM THU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG, GIÁM SÁT ĐẦU TƯ DỰ ÁN
Điều 38. Cấp giấy phép xây dựng
Điều 39. Thẩm quyền, hồ sơ, thời gian kiểm tra công tác nghiệp thu công trình xây dựng
Điều 40. Giám sát đầu tư
Chương VII — TẠM NGỪNG, THU HỒI, CHẤM DỨT DỰ ÁN
Điều 41. Tạm ngừng, ngừng hoạt động của dự án đầu tư
Điều 42. Chấm dứt hiệu lực của văn bản quyết định chủ trương đầu tư
Điều 43. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Điều 44. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp Cơ quan đăng ký đầu tư không liên lạc được với nhà đầu tư
Chương VIII — QUY ĐỊNH CHUYỂN TIẾP
Điều 45. Quy định chuyển tiếp đối với dự án đầu tư thực hiện trước ngày Luật Đầu tư 2014 có hiệu lực thi hành
Điều 46. Điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện trước ngày Luật Đầu tư có hiệu lực thi hành
Chương IX — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 47. Công khai thông tin đầu tư
Điều 48. Quyền lợi và nghĩa vụ của nhà đầu tư
Điều 49. Trách nhiệm các cơ quan quản lý nhà nước của tỉnh
Điều 50. Tổ chức thực hiện
Phụ lục I — TRÌNH TỰ THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Phụ lục II — DANH MỤC THÀNH PHẦN HỒ SƠ CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG HÌNH THÀNH VÀ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Phụ lục III — DANH MỤC CÁC MẪU VĂN BẢN SỬ DỤNG TRONG HÌNH THÀNH
Điều 1. Nội dung dự án đầu tư
Điều 2. Các ưu đãi, hỗ trợ đầu tư
Điều 3. Các điều kiện đối với nhà đầu tư thực hiện dự án (nếu có).
Điều 4. Giao Cơ quan quản lý nhà nước về quy hoạch phối hợp với các cơ quan, ban ngành liên quan trình UBND tỉnh bổ sung hoặc điều chỉnh cục bộ quy hoạch trước khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Văn bản quyết định chủ trương đầu tư này sẽ chấm dứt hiệu lực trong trường hợp Dự án đầu tư chấm dứt hoạt động theo quy định tại Điều 48 Luật Đầu tư 2014.
Điều 6. Quyết định này được lập thành 03 bản. Mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản. Một bản gửi Cơ quan đăng ký đầu tư và một bản được lưu tại Cơ quan quyết định chủ trương đầu tư.
Điều 1. Nội dung dự án đầu tư
Điều 2. Các ưu đãi, hỗ trợ đầu tư
Điều 3. Các quy định đối với nhà đầu tư thực hiện dự án:
Điều 4. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư này được lập thành …. (bằng chữ) bản gốc; mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản và 01 bản lưu tại:.... (tên cơ quan đăng ký đầu tư).
Điều 1. Nội dung dự án đầu tư
Điều 2. Các ưu đãi, hỗ trợ đầu tư
Điều 3. Các quy định đối với nhà đầu tư thực hiện dự án
Điều 4. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số .................... do .......(tên cơ quan cấp) cấp ngày ... tháng ... năm và các giấy điều chỉnh số ....... ngày .... tháng ... năm ........
Điều 5. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư này được lập thành .....(bằng chữ) bản gốc; mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản, 01 bản cấp cho tổ chức kinh tế thực hiện dự án và 01 bản lưu tại.... (tên cơ quan đăng ký đầu tư).
Điều 1. Áp dụng biện pháp bảo đảm thực hiện dự án đầu tư đối với dự án ..........(tên dự án); mã số dự án/số quyết định chủ trương đầu tư: ...... do ..... (tên cơ quan cấp), cấp ngày .........
Điều 2. Việc thực hiện ký quỹ và hoàn trả ký quỹ được thực hiện theo quy định tại Điều 27 Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư.
Điều 3. Thỏa thuận này được lập thành .....(bằng chữ) bản gốc; mỗi nhà đầu tư được cấp 01 bản, 01 bản cấp cho tổ chức kinh tế thực hiện dự án, 01 bản gửi cho ……. (tên Ngân hàng nhận ký quỹ) và 01 bản lưu tại ... (tên cơ quan đăng ký đầu tư).
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.