Quyết định · UBND
Quyết định 26/2018/QĐ-UBND
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 10/08/2018
- Ngày có hiệu lực
- 22/08/2018
- Hết hiệu lực
- 16/12/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 08/2021/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp quản lý Cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND ngày 10/8/2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam (22/04/2021)
- 08/2021/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp quản lý Cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND ngày 10/8/2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam (22/04/2021)
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 35/2013/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam (19/07/2013)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 15/2017/TT-BCT — quy định, hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp (31/08/2017)
- 68/2017/NĐ-CP — Về quản lý, phát triển cụm công nghiệp (25/05/2017)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 67/2014/QH13 — Đầu tư (26/11/2014)
- 68/2014/QH13 — Doanh nghiệp (26/11/2014)
Bố cục (23 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam. Điều 3. Chánh Văn phòng Ưỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Lao động Thương binh và Xã hội; Chủ tịch Ưỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, cơ quan có liên quan, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân hoạt động trong cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.ỉfj Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vỉ điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Nguyên tắc và phương thửc phối hợp Chương II — NỘI DUNG QUẢN LÝ CỤM CÔNG NGHIỆP VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC Cơ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN Điều 4. Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp Điều 5. Xây dựng, ban hành, phổ biến, hướng dẫn và tổ chức thực hiện pháp luật, cơ chế, chính sách về cụm công nghiệp Điều 6. Thực hiện Quy hoạch phát trỉển cụm công nghiệp Điều 7. Bổ sung, điều chỉnh Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp Điều 8. Thành lập, mỏ’ rộng cụm công nghiệp Điều 9. Quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp Điều 10. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp Điều 11. Lập, thẩm định, phê du^ệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp Điều 12. Thu hồi đất, cho thuê đất đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp Điều 13. Tiếp nhận, triển khai dự án đầu tư sản xuất kinh doanh vào cụm công nghiệp Điều 14. Quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích Điều 15. Quản lý hoạt động đầu tư, sản xuất kỉnh doanh, công tác thông tỉn báo cáo Điều 16. Công tác thanh tra, kiểm tra Điều 17. Hoạt động xúc tiến đầu tư vào cụm công nghiệp Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 18. Khen thưởng, xử lý vi phạm Điều 19. Xử lý chuyển tiếp Điều 20. Trách nhiệm thi hành Điều 21. Tổ chửc thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.