Quyết định · UBND
Quyết định 35/2013/QĐ-UBND
Về việc ban hành quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 26/11/1925
- Ngày có hiệu lực
- 26/11/1925
- Hết hiệu lực
- 26/11/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 35/2018/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 35/2013/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận (06/09/2018)
- 35/2018/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 35/2013/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận (06/09/2018)
Được hướng dẫn bởi (7)
- 39/2011/TT-BGTVT — Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (18/05/2011)
- 11/2010/NĐ-CP — Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (24/02/2010)
- 16/2009/TT-BXD — Về sửa đổi, bổ sung Thông tư số 04/2008/TT-BXD ngày 20/02/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý đường đô thị (30/06/2009)
- 23/2008/QH12 — Giao thông đường bộ (13/11/2008)
- 04/2008/TT-BXD — Hướng dẫn quản lý đường đô thị (20/02/2008)
- 31/2004/QH11 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân (03/12/2004)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
Bố cục (24 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ Điều 4. Phạm vi đất dành cho đường bộ Điều 5. Phân cấp quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ Điều 6. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với quốc lộ Điều 7. Đấu nối đường nhánh vào quốc lộ Điều 8. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường tỉnh, đường huyện, đường xã Điều 9. Xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ Điều 10. Đấu nối đường nhánh vào đường đang khai thác Điều 11. Xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đang khai thác Điều 12. Xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ Điều 13. Tháo dỡ tường chắn, tường hộ lan Điều 14. Gia hạn giấy phép thi công Điều 15. Trình tự, cách thức thực hiện thủ tục hành chính Điều 16. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý Nhà nước Điều 17. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành và đơn vị liên quan Điều 18. Trách nhiệm của các đơn vị trực tiếp quản lý đường bộ Điều 19. Trách nhiệm của lực lượng Công an Điều 20. Trách nhiệm của lực lượng Thanh tra giao thông Điều 21. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.