Thông tư · Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Thông tư 27/2024/TT-NHNN
Quy định về việc ngân hàng hợp tác xã, việc trích nộp, quản lý và sử dụng Quỹ bảo đảm an toàn hệ thống quỹ tín dụng nhân dân
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 28/06/2024
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2024
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 28/2025/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 27/2024/TT-NHNN quy định về ngân hàng hợp tác xã, việc trích nộp, quản lý và sử dụng Quỹ bảo đảm an toàn hệ thống quỹ tín dụng nhân dân (30/09/2025)
- 28/2025/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 27/2024/TT-NHNN quy định về ngân hàng hợp tác xã, việc trích nộp, quản lý và sử dụng Quỹ bảo đảm an toàn hệ thống quỹ tín dụng nhân dân (30/09/2025)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Thay thế / bãi bỏ (6)
- 21/2023/TT-NHNN — Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến hoạt động kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. (29/12/2023)
- 24/2023/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến việc nộp, xuát trình, cung cấp thông tin, giấy tờ về dân cư khi thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng (29/12/2023)
- 21/2019/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân và quỹ bảo đảm an toàn hệ thống quỹ tín dụng nhân dân (14/11/2019)
- 09/2016/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 31/2012/TT-NHNN ngày 26/11/2012 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về ngân hàng hợp tác xã (17/06/2016)
- 03/2014/TT-NHNN — quy định về Quỹ bảo đảm an toàn hệ thống quỹ tín dụng nhân dân (23/01/2014)
- 31/2012/TT-NHNN — Quy định về ngân hàng hợp tác xã (26/11/2012)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 32/2024/QH15 — Các tổ chức tín dụng (18/01/2024)
- 17/2023/QH15 — Hợp tác xã (20/06/2023)
- 102/2022/NĐ-CP — quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (12/12/2022)
- 46/2010/QH12 — Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (16/06/2010)
Bố cục (34 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Tính chất và mục tiêu hoạt động
Điều 4. Giải thích từ ngữ
Điều 5. Thời hạn hoạt động, địa bàn hoạt động
Điều 6. Giấy phép thành lập và hoạt động
Chương II — CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 — TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN ĐỐI VỚI NGƯỜI QUẢN LÝ, NGƯỜI ĐIỀU
Điều 7. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với Chủ tịch, thành viên Hội đồng quản trị
Điều 8. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với Trưởng Ban kiểm soát, thành viên Ban kiểm soát
Điều 9. Tiêu chuẩn, điều kiện đối với Tổng giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Kế toán trưởng, Giám đốc chi nhánh của ngân hàng hợp tác xã
Mục 2 — THÀNH VIÊN, CHẤM DỨT TƯ CÁCH THÀNH VIÊN, VỐN GÓP,
Điều 10. Điều kiện để trở thành thành viên
Điều 11. Chấm dứt tư cách thành viên
Điều 12. Vốn góp
Điều 13. Thay đổi vốn điều lệ
Điều 14. Chuyển nhượng, hoàn trả vốn góp
Mục 3 — ĐẠI HỘI THÀNH VIÊN NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ
Điều 15. Tổ chức Đại hội thành viên
Điều 16. Thông báo triệu tập Đại hội thành viên
Mục 4 — HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ
Điều 17. Hoạt động đối với các quỹ tín dụng nhân dân thành viên
Điều 18. Hoạt động đối với khách hàng không phải là quỹ tín dụng nhân dân thành viên
Điều 19. Vay, gửi tiền, mua, bán giấy tờ có giá
Điều 20. Mở tài khoản, tổ chức và tham gia hệ thống thanh toán
Điều 21. Hoạt động kinh doanh khác
Mục 5 — QUYỀN HẠN, TRÁCH NHIỆM CỦA NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ
Điều 22. Quyền hạn
Điều 23. Trách nhiệm
Mục 6 — TRÍCH NỘP, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG QUỸ BẢO ĐẢM AN TOÀN HỆ
Điều 24. Nguyên tắc quản lý Quỹ bảo đảm an toàn hệ thống quỹ tín dụng nhân dân
Điều 25. Trích nộp Quỹ bảo toàn
Điều 26. Quản lý Quỹ bảo toàn
Điều 27. Sử dụng Quỹ bảo toàn
Điều 28. Hồ sơ, trình tự, thời hạn, lãi suất cho vay hỗ trợ từ Quỹ bảo toàn
Điều 29. Chế độ báo cáo áp dụng đối với Quỹ bảo toàn
Điều 30. Trách nhiệm của ngân hàng hợp tác xã trong việc quản lý, sử dụng Quỹ bảo toàn
Điều 31. Trách nhiệm của quỹ tín dụng nhân dân khi tham gia Quỹ bảo toàn
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 32. Trách nhiệm của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 33. Hiệu lực thi hành
Điều 34. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.