Thông tư · Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Thông tư 31/2012/TT-NHNN
Quy định về ngân hàng hợp tác xã
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 26/11/2012
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2013
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (3)
- 24/2023/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến việc nộp, xuát trình, cung cấp thông tin, giấy tờ về dân cư khi thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng (29/12/2023)
- 24/2023/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến việc nộp, xuát trình, cung cấp thông tin, giấy tờ về dân cư khi thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng (29/12/2023)
- 09/2016/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 31/2012/TT-NHNN ngày 26/11/2012 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về ngân hàng hợp tác xã (17/06/2016)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (4)
- 27/2024/TT-NHNN — Quy định về việc ngân hàng hợp tác xã, việc trích nộp, quản lý và sử dụng Quỹ bảo đảm an toàn hệ thống quỹ tín dụng nhân dân (28/06/2024)
- 24/2023/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến việc nộp, xuát trình, cung cấp thông tin, giấy tờ về dân cư khi thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng (29/12/2023)
- 17/2018/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về việc cấp Giấy phép, mạng lưới hoạt động và hoạt động ngoại hối của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (14/08/2018)
- 05/2018/TT-NHNN — Quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi, danh sách dự kiến bầu, bổ nhiệm nhân sự của tổ chức tín dụng là hợp tác xã (12/03/2018)
Hướng dẫn thi hành (9)
- 47/2010/QH12 — Các tổ chức tín dụng (16/06/2010)
- 46/2010/QH12 — Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (16/06/2010)
- 60/2005/QH11 — Doanh nghiệp (29/11/2005)
- 18/2003/QH11 — Hợp tác xã (26/11/2003)
- 46/2010/QH12 — Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (16/06/2010)
- 47/2010/QH12 — Các tổ chức tín dụng (16/06/2010)
- 96/2008/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (26/08/2008)
- 60/2005/QH11 — Doanh nghiệp (29/11/2005)
- 18/2003/QH11 — Hợp tác xã (26/11/2003)
Bố cục (50 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Thẩm quyền cấp Giấy phép
Điều 5. Thời hạn hoạt động, địa bàn hoạt động
Điều 6. Tính chất và mục tiêu hoạt động
Điều 7. Nguyên tắc lập hồ sơ
Chương II — QUY ĐỊNH VỀ CẤP GIẤY PHÉP
Mục 1 — CẤP GIẤY PHÉP NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ
Điều 8. Điều kiện cấp Giấy phép ngân hàng hợp tác xã
Điều 9. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép
Điều 10. Trình tự cấp Giấy phép
Điều 11. Khai trương hoạt động
Mục 2 — VIỆC CHUYỂN ĐỔI QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN TRUNG ƯƠNG THÀNH NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ
Điều 12. Trình tự và việc thẩm định hồ sơ đề nghị chấp thuận chuyển đổi và cấp Giấy phép ngân hàng hợp tác xã
Điều 13. Đại hội chuyển đổi
Điều 14. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận việc chuyển đổi Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương thành ngân hàng hợp tác xã
Điều 15. Điều kiện cấp Giấy phép ngân hàng hợp tác xã
Điều 16. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép ngân hàng hợp tác xã
Điều 17. Trình tự, thủ tục cấp Giấy phép ngân hàng hợp tác xã
Mục 3 — GIẤY PHÉP VÀ LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP
Điều 18. Nội dung Giấy phép
Điều 19. Lệ phí cấp Giấp phép
Điều 20. Sử dụng Giấp phép
Chương III — HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, BAN KIỂM SOÁT, TỔNG GIÁM ĐỐC NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ
Điều 21. Tổ chức và hoạt động của Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Tổng giám đốc
Điều 22. Chấp thuận danh sách dự kiến những người được bầu, bổ nhiệm làm thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát, tổng giám đốc
Điều 23. Tiêu chuẩn đối với Chủ tịch, thành viên Hội đồng quản trị
Điều 24. Tiêu chuẩn đối với thành viên Ban kiểm soát
Điều 25. Tiêu chuẩn đối với Tổng giám đốc
Điều 26. Nhiệm vụ và quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng quản trị
Điều 27. Họp Hội đồng quản trị
Điều 28. Nhiệm vụ và quyền hạn của Trưởng Ban kiểm soát
Chương IV — VỐN ĐIỀU LỆ, VỐN GÓP, CHUYỂN NHƯỢNG VÀ HOÀN TRẢ VỐN GÓP CỦA NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ
Điều 29. Vốn điều lệ
Điều 30. Hình thức góp vốn điều lệ
Điều 31. Góp vốn tham gia ngân hàng hợp tác xã
Điều 32. Phương thức chia lãi
Điều 33. Chuyển nhượng, hoàn trả vốn góp
Chương V — QUY ĐỊNH VỀ THÀNH VIÊN NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ
Điều 34. Điều kiện để trở thành thành viên
Điều 35. Chấm dứt tư cách thành viên
Chương VI — ĐẠI HỘI THÀNH VIÊN NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ
Điều 36. Đại hội thành viên đầu tiên
Điều 37. Đại hội thành viên ngân hàng hợp tác xã
Điều 38. Thẩm quyền của Đại hội thành viên
Điều 39. Tổ chức Đại hội thành viên
Điều 40. Thông báo triệu tập Đại hội thành viên
Chương VII — HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ
Điều 41. Hoạt động đối với các quỹ tín dụng nhân dân thành viên
Điều 42. Hoạt động đối với khách hàng không phải là quỹ tín dụng nhân dân thành viên
Điều 43. Áp dụng các quy định an toàn trong hoạt động ngân hàng
Chương VIII — QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ ĐỐI VỚI QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
Điều 44. Quyền hạn
Điều 45. Trách nhiệm
Chương IX — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 46. Trách nhiệm của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng
Điều 47. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 48. Quy định chuyển tiếp
Điều 49. Hiệu lực thi hành
Điều 50. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.