Thông tư · Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Thông tư 31/2012/TT-NHNN

Quy định về ngân hàng hợp tác xã

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
26/11/2012
Ngày có hiệu lực
01/01/2013
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (3)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (4)

Hướng dẫn thi hành (9)

Bố cục (50 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Thẩm quyền cấp Giấy phép
  Điều 5. Thời hạn hoạt động, địa bàn hoạt động
  Điều 6. Tính chất và mục tiêu hoạt động
  Điều 7. Nguyên tắc lập hồ sơ
Chương II — QUY ĐỊNH VỀ CẤP GIẤY PHÉP
  Mục 1 — CẤP GIẤY PHÉP NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ
    Điều 8. Điều kiện cấp Giấy phép ngân hàng hợp tác xã
    Điều 9. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép
    Điều 10. Trình tự cấp Giấy phép
    Điều 11. Khai trương hoạt động
  Mục 2 — VIỆC CHUYỂN ĐỔI QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN TRUNG ƯƠNG THÀNH NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ
    Điều 12. Trình tự và việc thẩm định hồ sơ đề nghị chấp thuận chuyển đổi và cấp Giấy phép ngân hàng hợp tác xã
    Điều 13. Đại hội chuyển đổi
    Điều 14. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận việc chuyển đổi Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương thành ngân hàng hợp tác xã
    Điều 15. Điều kiện cấp Giấy phép ngân hàng hợp tác xã
    Điều 16. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép ngân hàng hợp tác xã
    Điều 17. Trình tự, thủ tục cấp Giấy phép ngân hàng hợp tác xã
  Mục 3 — GIẤY PHÉP VÀ LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP
    Điều 18. Nội dung Giấy phép
    Điều 19. Lệ phí cấp Giấp phép
    Điều 20. Sử dụng Giấp phép
Chương III — HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, BAN KIỂM SOÁT, TỔNG GIÁM ĐỐC NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ
  Điều 21. Tổ chức và hoạt động của Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Tổng giám đốc
  Điều 22. Chấp thuận danh sách dự kiến những người được bầu, bổ nhiệm làm thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát, tổng giám đốc
  Điều 23. Tiêu chuẩn đối với Chủ tịch, thành viên Hội đồng quản trị
  Điều 24. Tiêu chuẩn đối với thành viên Ban kiểm soát
  Điều 25. Tiêu chuẩn đối với Tổng giám đốc
  Điều 26. Nhiệm vụ và quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng quản trị
  Điều 27. Họp Hội đồng quản trị
  Điều 28. Nhiệm vụ và quyền hạn của Trưởng Ban kiểm soát
Chương IV — VỐN ĐIỀU LỆ, VỐN GÓP, CHUYỂN NHƯỢNG VÀ HOÀN TRẢ VỐN GÓP CỦA NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ
  Điều 29. Vốn điều lệ
  Điều 30. Hình thức góp vốn điều lệ
  Điều 31. Góp vốn tham gia ngân hàng hợp tác xã
  Điều 32. Phương thức chia lãi
  Điều 33. Chuyển nhượng, hoàn trả vốn góp
Chương V — QUY ĐỊNH VỀ THÀNH VIÊN NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ
  Điều 34. Điều kiện để trở thành thành viên
  Điều 35. Chấm dứt tư cách thành viên
Chương VI — ĐẠI HỘI THÀNH VIÊN NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ
  Điều 36. Đại hội thành viên đầu tiên
  Điều 37. Đại hội thành viên ngân hàng hợp tác xã
  Điều 38. Thẩm quyền của Đại hội thành viên
  Điều 39. Tổ chức Đại hội thành viên
  Điều 40. Thông báo triệu tập Đại hội thành viên
Chương VII — HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ
  Điều 41. Hoạt động đối với các quỹ tín dụng nhân dân thành viên
  Điều 42. Hoạt động đối với khách hàng không phải là quỹ tín dụng nhân dân thành viên
  Điều 43. Áp dụng các quy định an toàn trong hoạt động ngân hàng
Chương VIII — QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ ĐỐI VỚI QUỸ TÍN DỤNG NHÂN DÂN
  Điều 44. Quyền hạn
  Điều 45. Trách nhiệm
Chương IX — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 46. Trách nhiệm của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng
  Điều 47. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 48. Quy định chuyển tiếp
  Điều 49. Hiệu lực thi hành
  Điều 50. Tổ chức thực hiện

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.