Thông tư · BNNMT
Thông tư 27/2025/TT-BNNMT
Quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm; nuôi động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 24/06/2025
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 136/2025/NĐ-CP — Quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường (12/06/2025)
- 35/2025/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (25/02/2025)
- 18/2017/QH14 — Luật Thủy sản (21/11/2017)
- 16/2017/QH14 — Luật Lâm nghiệp (15/11/2017)
- 20/2008/QH12 — Đa dạng sinh học (13/11/2008)
Bố cục (39 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Tiêu chí và Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm
Điều 5. Quy trình sửa đổi, bổ sung Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm
Chương II — QUẢN LÝ LOÀI NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM
Mục 1 — BẢO TỒN, BẢO VỆ LOÀI NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM
Điều 6. Nguyên tắc, biện pháp bảo tồn, bảo vệ loài nguy cấp, quý, hiếm
Điều 7. Điều tra, quan trắc, đánh giá hiện trạng, lập hồ sơ và lưu giữ thông tin loài nguy cấp, quý, hiếm
Điều 8. Nghiên cứu khoa học về loài nguy cấp, quý, hiếm
Điều 9. Xử lý trường hợp động vật nguy cấp, quý, hiếm xâm hại hoặc đe dọa tính mạng, tài sản của con người
Điều 10. Khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên
Điều 11. Quy trình đưa loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ vào cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học; thả lại nơi phân bố tự nhiên của chúng
Điều 12. Chuyển vị bảo tồn động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
Điều 13. Trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
Điều 14. Lưu giữ, vận chuyển mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm
Điều 15. Cứu hộ loài nguy cấp, quý, hiếm
Mục 2 — NUÔI, TRỒNG LOÀI NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO
Điều 16. Nuôi, trồng loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
Điều 17. Điều kiện nuôi loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
Điều 18. Điều kiện trồng cấy nhân tạo các loài thực vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
Điều 19. Điều kiện cơ sở cứu hộ động vật
Điều 20. Điều kiện lưu giữ vi sinh vật và nấm đặc hữu nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ, bảo quản nguồn gen và mẫu vật di truyền tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học.
Điều 21. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
Điều 22. Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
Mục 3 — CHẾ BIẾN, KINH DOANH MẪU VẬT LOÀI NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM;
Điều 23. Chế biến, kinh doanh mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm
Điều 24. Nuôi động vật rừng thông thường
Chương III — THỰC THI CÔNG ƯỚC CITES
Mục 1 — NUÔI, TRỒNG
Điều 25. Điều kiện nuôi, trồng, các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES
Điều 26. Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES
Mục 2 — XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU, TÁI XUẤT KHẨU,
Điều 27. Xuất khẩu, tái xuất khẩu, nhập khẩu, nhập nội từ biển, quá cảnh mẫu vật loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES
Điều 28. Giấy phép, chứng chỉ CITES
Điều 29. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES
Điều 30. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép CITES nhập khẩu mẫu vật các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES
Điều 31. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép CITES nhập nội từ biển mẫu vật loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục I, II Công ước CITES
Điều 32. Cấp thay thế giấy phép CITES
Điều 33. Hủy giấy phép CITES
Điều 34. Cơ quan thực thi CITES
Điều 35. Cơ quan Khoa học CITES Việt Nam
Điều 36. Nguyên tắc xử lý mẫu vật bị tịch thu của các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 37. Trách nhiệm thực hiện
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 38. Quy định chuyển tiếp
Điều 39. Trách nhiệm và hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.